 lop 7 mon Toan nam 2023 2024 truong TiH THCS Tay Uc TP HCM.png)
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
2TN (TN1,2)
0,5đ
40%
Các phép tính với số hữu tỉ
1TN (TN 4)
0,25đ
1TL (TL2a )
0,5đ
1TN (TN 3)
0,25đ
3TL (TL1a,1b,2b )
1,5đ
1TL (TL6
) 1,0đ
2
Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
1TL (TL3a,3b
) 1,0đ
1TN (TN 5)
0,25đ
35%
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
1TN (TN 6)
0,25đ
2TL (TL4a,4b
) 2,0đ
3
Các hình hình học cơ bản
Góc ở vị trí đặc biệt.
2TN
(TN
7,8) 0,5đ
1TL (TL5a )
1,0đ
1TL (TL5b )
1,0đ
25%
Tổng: Số câu Điểm
6 1,5
3 2,5
1 0,5
3 2,5
0 0,0
2 2,0
0 0,0
1 1,0
10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Số hữu tỉ Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ.
2TN (TN1,2)
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng:
1TN (TN4)
1TL (TL2a)
1TN (TN3)
3TL (TL1a,1b,2b)
1TL (TL6)
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG 2 Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Nhận biết Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Thông hiểu – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
1TL (TL3a,3b)
1TN (TL5)
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...). Thông hiểu
1TN (TN6)
2TL (TL4a,4b)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.