Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường TiH THCS Tây Úc TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường TiH THCS Tây Úc TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường TiH THCS Tây Úc TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2023-2024 trường TiH - THCS Tây Úc - TP HCM Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2023-2024 trường TiH - THCS Tây Úc - TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán cho năm học 2023-2024 tại trường TiH và THCS Tây Úc, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án và biểu điểm. Ma trận Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2023-2024 trường TiH - THCS Tây Úc - TP HCM bao gồm các nội dung sau: 1. Số hữu tỉ: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. 2. Các hình khối trong thực tiễn: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Lăng trụ đứng tam giác và lăng trụ đứng tứ giác. 3. Các hình học cơ bản: Góc ở vị trí đặc biệt. File WORD (dành cho quý thầy, cô) chứa đầy đủ nội dung trên để hỗ trợ việc chuẩn bị và ôn tập cho kỳ thi của các em.

Xem trước nội dung

1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

2TN (TN1,2)

0,5đ

40%

Các phép tính với số hữu tỉ

1TN (TN 4)

0,25đ

1TL (TL2a )

0,5đ

1TN (TN 3)

0,25đ

3TL (TL1a,1b,2b )

1,5đ

1TL (TL6

) 1,0đ

2

Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1TL (TL3a,3b

) 1,0đ

1TN (TN 5)

0,25đ

35%

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

1TN (TN 6)

0,25đ

2TL (TL4a,4b

) 2,0đ

3

Các hình hình học cơ bản

Góc ở vị trí đặc biệt.

2TN

(TN

7,8) 0,5đ

1TL (TL5a )

1,0đ

1TL (TL5b )

1,0đ

25%

Tổng: Số câu Điểm

6 1,5

3 2,5

1 0,5

3 2,5

0 0,0

2 2,0

0 0,0

1 1,0

10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Số hữu tỉ Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ.

2TN (TN1,2)

Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng:

1TN (TN4)

1TL (TL2a)

1TN (TN3)

3TL (TL1a,1b,2b)

1TL (TL6)

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG 2 Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Nhận biết Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Thông hiểu – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

1TL (TL3a,3b)

1TN (TL5)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...). Thông hiểu

1TN (TN6)

2TL (TL4a,4b)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo