
1
SỞ GDĐT NINH BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT LẦN THỨ NHẤT - NĂM HỌC 2019-2020; MÔN TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
Câu Đáp án Điểm
1 (2,0 điểm)
a) (0,5 điểm) Hệ số góc của đường thẳng (d) là m. 0,5 b) (0,5 điểm) Để hàm số (1) nghịch biến trên R thì điều kiện là m 0 . 0,5 c) (1,0 điểm)
Đường thẳng (d) đi qua điểm A 1;3 m n 3 (*). 0,25
Đường thẳng (d) đi qua điểm B 2;5 2m n 5 (**). 0,25
Kết hợp (*) và (**) ta có hệ phương trình m n 3 m 2 2m n 5 2 n 3
0,25
m 2 n 1
. 0,25
2 (2,0 điểm)
a) (0,5 điểm)
2 x 2 x x 2 x x x 2
0,25
2 x 2
. 0,25
b) (1,0 điểm)
2 x 3 x 14 2 3 x 14 S x 4 x 4 x 2 x x 2
0,25
2 x 2 3 x 14 2 3 x 14 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2
0,25
2 x 4 3 x 14
x 2 x 2
5 x 10
x 2 x 2
0,25
5 x 2
x 2 x 2
5 x 2
. 0,25
c) (0,5 điểm)
Vì x 2 2 với x 0 nên 5 5 0 2 x 2
. Do đó S có thể nhận hai giá trị nguyên
là 1 và 2.
0,25
* 5 S 1 1 x 2 5 x 3 x 9 x 2
(thỏa mãn điều kiện). 0,25
DeThi.edu.vn
2
* 5 5 1 1 S 2 2 x 2 x x 2 2 4 x 2
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy 1 x ;9 4
.
3 (1,5 điểm)
Gọi khối lượng dung dịch chứa 1% muối ăn và khối lượng dung dịch chứa 3,5% muối ăn lần lượt là x và y (cân, x, y 0 ). 0,25
Vì cần 140 cân dung dịch 3% muối ăn nên ta có phương trình x y 140 (1). 0,25
Khối lượng muối ăn trong dung dịch 1% là 1 x 100 (cân), khối lượng muối ăn trong
dung dịch 3,5% là 3,5 y 100 (cân), khối lượng muối ăn trong dung dịch 3% là
3 .140 4,2 100 (cân).
Từ đó ta có phương trình 1 3,5 x y 4,2 x 3,5y 420 100 100 (2).
0,25
Kết hợp (1) và (2) ta có hệ phương trình
x y 140 x y 140 x 3,5y 420 2,5y 280
0,25
x 112 140 x 28 y 112 y 112
(thỏa mãn điều kiện). 0,25
Vậy cần phải lấy 28 cân dung dịch 1% muối ăn và 112 cân dung dịch 3,5% muối ăn. 0,25
4 (4,0 điểm)
1. (2,5 điểm)
Vẽ hình đúng để làm được ý a: 0,5 điểm.
0,5
a) (1,0 điểm) Tổng hai bán kính là: r R 2 3 5 (cm). Độ dài đoạn nối tâm: HK = 5 (cm). 0,5
Suy ra: Độ dài đoạn nối tâm bằng tổng hai bán kính. Do đó hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau. 0,5
b) (1,0 điểm) Vì PQ HK nên I là trung điểm của PQ. 0,25 Áp dụng định lí Pi-ta-go cho tam giác vuông IPK ta có
2 2 2 2 PI PK IK 3 1 2 2 (cm). 0,25
Suy ra PQ 2.2 2 4 2 (cm). 0,25
Do đó diện tích tứ giác HPKQ là 1 1 S .HK.PQ .5.4 2 10 2 2 2 (cm2). 0,25
Q
P
I K H
DeThi.edu.vn
3
2) (1,5 điểm) a) (1,0 điểm)
Diện tích đáy của bể cá là V S h . 0,5
Thay số 500 S 100 5 (dm2). 0,5
b) (0,5 điểm) Gọi a, b là độ dài hai cạnh của đáy bể cá (dm, a,b 0 ). Theo kết quả ý a) thì ab 100 (dm2). 0,25
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có 2 a b 2.2 ab 4 100 40 .
Dấu bằng xảy ra khi a b 10 . Vậy đáy của bể cá có thể có chu vi nhỏ nhất bằng 40 (dm).
0,25
5 (0,5 điểm)
Đặt 3 3 3 3 3 3 a x , b y , c z x, y,z 0 và xyz 1 .
Ta có 3 3 2 2 x y x y x y xy xy x y do 2 2 x y 2xy theo Cô-si.
Từ đó suy ra 3 3 1 xyz z x y 1 xy x y xyz x y z (1)
Tương tự: 3 3 1 x y z 1 x y z (2); 3 3 1 y z x 1 x y z (3)
0,25
Cộng vế với vế của 3 bất đẳng thức (1); (2) và (3) có:
3 3 3 3 3 3 1 1 1 x y z T 1 x y 1 y z 1 x z 1 x y z .
Dấu đẳng thức xảy ra khi x y z 1 hay a b c 1 . Vậy T đạt giá trị lớn nhất bằng 1.
0,25
------Hết------
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.