
SỞ GD&ĐT KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN Dùng cho thí sinh vào lớp chuyên Toán, chuyên Tin Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian giao đề bài ) Câu 1 ( 3,0 điểm ).
1. a) Giải phương trình sau: .
b) Giải phương trình: .
c) Cho Giải phương trình: f(f(f(f(x)))) = 65539 .
2) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: x2 + 4x + 1 = y4 .
Câu 2 ( 2,0 điểm ).
a) Cho A = a + b + c + m + n + p, B = ab + bc + ca – mn – np – pm và C = abc + mnp. Biết a, b, c,
m, n, p là các số nguyên dương và cả B, C đều chia hết cho A. Chứng minh A là hợp số .
b) Cho x, y là các số hữu tỉ thỏa mãn đẳng thức: . Chứng minh: là một số
hữu tỉ.
c) Cho hai số a và b thỏa mãn a > 0, b > 0 . Xét tập hợp T các số có dạng: T = { ax + by }, trong đó x và
y là các số thỏa mãn x,y > 0 và x + y = 1. Chứng minh rằng các số: và đều thuộc tập hợp T .
Câu 3 ( 1,0 điểm ). Cho x, y, z là các số thực thuộc đoạn [ 0 ;4 ]. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
.
Câu 4 ( 3,0 điểm ). Cho tam giác ABC nhọn ( AB < AC ). M, N nằm trên cạnh BC sao cho M nằm giữa N và
B. Lấy các điểm P, Q trên AM, AN sao cho BP, CQ cùng vuông góc với BC. Gọi K, J lần lượt là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác APQ, AMN và L là hình chiếu của K trên AJ. E là trực tâm tam giác AMN, S là hình
chiếu của E trên MN và F là trung điểm của MN.
1. Tính AE theo MJ và MN.
2. a) Gọi R là hình chiếu của Q trên đoạn thẳng BP và D là giao điểm của hai đường thẳng QR và AP,
kẻ đường kính AT của đường tròn ( K ). Chứng minh rằng: AL. CQ + QR . KL = AL . BP và MS.MB.PD2 =
MA.MP.RD2.
b) Chứng minh rằng: RD.PM.AL + NC.AL.PD = JL.BC. PD.
Câu 5: ( 1,0 điểm ). Cho a1, a2, …., an ( n 3) là các số thực. Chứng minh rằng: Khi đó ai, aj, ak là độ dài ba
cạnh của một tam giác, trong đó i, j, k là các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện 0 < i < j < k n. Biết rằng n số
thực trên là các số thỏa mãn: .
HẾT
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Họ và tên thí sinh:………………………………………….Số báo danh:……………………………………... Giám thị số 1:………………………………………………Giám thị số 2:…………………………………….
2 2 2x 5x 3 2x 5x 7 5
2 2 2 2 2 3(x 2x 1) 2(x 3x 1) 5x 0
2 f(x) x 6x 12.
2
2 2 xy 1 x y 2 x y
1 xy
2ab a b ab
P xy(x y) yz(y z) zx(z x)
2 2 2 2 1 2 n 1 2 n 3n 1 (a a ....a ) (a + a + .... + a ) 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
SỞ GD&ĐT KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2018 – 2019 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN ( Hướng dẫn chấm có 07 trang ) Dùng cho thí sinh vào lớp chuyên Toán, chuyên Tin
A. LƯU Ý CHUNG
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác
nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài tính đến 0.25 và không làm tròn.
- Với bài hình học nếu học sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1
Khi đó: (x – 3)16 + 3 = 65539 .
Kết luận: Vậy phương trình có tập nghiệm S = {5; 1}.
c. Giải phương trình: .
Do x = 0 không là nghiệm của phương trình, chia hai vế của phương trình ban đầu
cho x2 ta được . Đặt y = thì phương
trình trở thành:
---------------------------------------------------------------------------------------------------
Suy ra :
Kết luận: Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = .
Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: x2 + 4x + 1 = y4 .
0.25
0.25
16 16 (x 3) 65536 2 x 3 2 x 3 2
x 5
x 1
2 2 2 2 2 3(x 2x 1) 2(x 3x 1) 5x 0
2 2 1 1 3 x 2 2 x 3 5 0 x x
1 x x
2 2 2 y 1 3(y 2) 2(y 3) 5 0 y 1 0 . y 1
1 1 5 x 1 x x 2 . 1 1 5 x 1 x x 2
1 5 1 5 ; 2 2
Câu Ý Lời giải Điểm
1 1 a. Giải phương trình: 2 2 2x 5x 3 2x 5x 7 5 . ĐKXĐ: x 1 hoặc 7 x 2
Đặt 2 2x 5x 2 a ( a 0 ) , phương trình trở thành:
2 2 a 5 a 5 5 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.