Quảng cáo
Đề luyện thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán
QR

Đề luyện thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. So sánh 9 và 79 , ta có kết luận sau: A. 9 79  . B. 9 79  . C. 9 79  . D. Không so sánh được.

Câu 2. Biểu thức 2 3 3 2  có giá trị là

A. 2 3 3 2  . B. 0. C. 3 2 2 3  . D. 3 2  .

Câu 3. Cho hàm số 1 y x 4 2  , kết luận nào sau đây đúng ?

A. Hàm số luôn đồng biến x 0  . B. Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc toạ độ. C. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ - 8. D. Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ 4.

Câu 4. Hai đường thẳng m y 2 x 1 2         

và m y x 1 2   (m là tham số) cùng đồng biến khi

A. – 2 < m < 0. B. m > 4. C. 0 < m < 4. D. – 4 < m < - 2.

Câu 5. Tìm hệ phương trình tương đương với hệ phương trình 2 5 5 2 3 5

  

    x y x y

A. 2 5 5 4 8 10

  

    x y x y

B. 2 5 5 0 2 0

  

    x y x y

C. 2 5 5 4 8 10

  

    x y x y

D.

2 1 5 2 5 3 3

   

 

 

x y

x y

Câu 6 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm, AC = 8cm, AH là đường cao, Tính BH

A. 6.4cm B. 3.6cm C. 4.6 cm D. 2.6cm Câu 7. Cho tam giác ABC  nội tiếp đường tròn đường kính BC = 10cm. Nếu AB = 5cm, tính độ dài đường cao AH

A. 4cm B. 4 3 cm C. 5 3 cm D. 5 3

2 cm.

Câu 8. Cho 0 0 0 90    . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng: A. Sin  + Cos  = 1 B. tg = tg(900  ) C. Sin  = Cos(900  ) D. Sin = 1- Cos2  Câu 9. ABC có đường cao AH và trung tuyến AM. Biết AH = 12cm, HB = 9cm; HC =16cm, Giá

trị của tgHAM là : ( làm tròn 2 chữ số thập phân). A. 0,6 B. 0,28 C. 0,75 D. 0,29 Câu 10. Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh là 13 cm, góc 0 60 BAC  . Tính độ dài đường cao BH

A. 13 3( ) cm B. 1 (cm) C. 13 3 ( ) 2 cm D.13 ( ) 2 cm

Câu 11. Trong một đường tròn (O;R), Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn. B. Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau. C. Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau. D. Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung. Câu12 . Phương trình nào sau có thể kết hợp với phương trình x + y = 2 để được một hệ phương trình có vô số nghiệm

A. 1 1 2 2 y x   B. 2 2 2 1 1 2 1 1 1 x y m m m     

C. 1 1 2 2 y x   D. 2 2 2 1 1 1 1 1 1 x y m m m     

(Đề thi có 4 trang, gồm 50 câu)

ĐỀ LUYỆN THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT Môn thi: Toán (THPT) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ tên : .......................................................

DeThi.edu.vn

Câu 13 . Phương trình nào sau có thể kết hợp với phương trình x + y = 2 để được một hệ phương trình vô nghiệm

A. 1 1 2 2 y x   B. 2 2 2 1 1 2 1 1 1 x y m m m     

C. 1 1 2 2 y x   D. 2 2 2 1 1 1 1 1 1 x y m m m     

Câu 14: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (d): 5x - 2y = 3 và (d’): x + 3y = 4 là: A.M(1 ; 2) B. M(1 ; -1) C . M(1 ; 1) D. M(2 ; 1) Câu 15. Trong các hệ phương trình sau đây hệ phương trình nào vô nghiệm:

A. 3x 2y 5 5x 3y 1       

B. x y 1 2019x 2019y 2       

C. 3x 2y 5 6x 4y 10       

D. 5x 3y 1

5x 2y 2

      

Câu 16: Cho hàm số y = x2 . Tìm kết luận sai trong các kết luận sau;

A. Hàm số xác định với mọi giá trị của x B. Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 C. f (0) = 0 ; f(5) = 5 ; f(-5) = 5 ; f(-a) = f( a) D. Nếu f(x) = 0 thì x = 0 và nếu f(x) = 1 thì x = ±1. Câu 17: Tìm giá trị nào của a thì phương trình ax2 + x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt :

A . a ≠ 0 B . a < 1

4 C.

0

1 4

a

a

   

D.

0

1 4

a

a

   

Câu 18 : Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) y = 2x – 3 và Parabon (P) y = -x2 A . (1 ; -1) và (3 ; -9) ` B.(-1 ; -1) và (-3 ; -9) C .(-1 ; -1) và (3 ; -9) D.(1 ; -1) và (-3 ; -9) Câu 19: cho đường tròn (O; R) với R = 2.5 cm, đường kính AB, gọi C là một điểm trên đường tròn

sao cho góc 0 30 CAB  , tính độ dài dây AC.

A. 3 cm B. 5

2 cm C. 5 3

2 cm D. 4.2 cm

Câu 20: Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau cho hàm số

2 y 3x  :

A. Nghịch biến trên R. B. Đồng biến trên R. C. Nghịch biến khi x > 0, đồng biến khi x < 0 D. Nghịch biến khi x < 0, đồng biến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo