Quảng cáo
Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2019 - Đề 01
QR

Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2019 - Đề 01

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀTHAM KHẢO TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2019 Môn: TOÁN

Mã đề01

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4,0 điểm

(Gồm 20 câu từcâu 1 đến câu 20)

CÂU 1. Rút gọn biểu thức √

4a2 −4a + 1 với a > 1.

(A). |2a −1| . (B). 2a −1. (C). −2a + 1. (D). −2a −1.

CÂU 2. Cặp số(x; y) nào dưới đây là nghiệm của hệphương trình

 

5x + 7y = 12

−3x −5y = −9 .

(A). (x; y) = 3

4; 9

4

.

(B). (x; y) = −9

4; −3

4

.

(C). (x; y) = 9

4; −3

4

.

(D). (x; y) = −3

4; 9

4

.

CÂU 3. Hàm sốd1 : y = (3k −12) x + 2, 5 và d2 : y = 2 −3x. Với giá trịnào của tham sốthực k thì d1 song song d2.

(A). k = 5. (B). k = 13

4 . (C). k = −5

3. (D). k = 3.

CÂU 4. Điều kiện xác định của biểu thức C = √16 −2x là

(A). x > 8. (B). x ≤1

8. (C). x > −1

8. (D). x ≤8.

CÂU 5. Một cái bồn gồm hai nửa hình cầu đường kính 18dm và một hình trụcó chiều cao 36dm (như

hình vẽ). Tính thểtích V của cái bồn đó.

(A). V = 9216π(dm3). (B). V = 1024π

9 (dm3). (C). V = 16π

243 (dm3). (D). V = 3888π(dm3).

CÂU 6. Cho hình vẽbên. Biết \ BFD = 620, sđ CE = 1

4sđ BD . Khi đó sốđo của góc bằng \ BGD

1 DeThi.edu.vn

(A). 450. (B). 55030′. (C). 750. (D). 46030′.

CÂU 7. Cho phương trình x2 −(m −1) x + 2m −7 = 0. Với giá trịnào của m thì phương trình có hai

nghiệm trái dấu.

(A). m ≥−5

2. (B). m > 7

2. (C). m < 2

3. (D). m ≤11

3 .

CÂU 8. Sốnghiệm của phương trình 2x2 −8 √

6x2 + 7x −10 = 0 là

(A). 0 (B). 4 (C). 3 (D). 2

CÂU 9. Bài toán: Tính chiều dài của dây kéo cờnhư hình bên. Biết bóng của cột cờ(chiếu bởi ánh

sáng mặt trời) dài 11, 6(m) và góc nhìn mặt trời là 36050′. (Làm tròn 2 chữsốthập phân.)

(A). 15, 56(cm) (B). 14, 49(cm) (C). 25, 04(cm) (D). 20, 16(cm)

CÂU 10. Xét hàm sốy = ax + b với a ̸= 0. Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư hình bên dưới.

(A). y = −3x + 3 (B). y = −2x + 3 (C). y = 2x + 3 (D). y = x + 3

CÂU 11. Phương trình bậc hai nào dưới đây có hai nghiệm x1 = 1

4 +

√

57 12 ; x2 = 1

4 −

√

57 12 .

(A). 2x2 + 7x −11 = 0. (B). 1 + 13x −7x2 = 0. (C). −6x2 + 3x + 2 = 0. (D). −2 + 9x −2x2 = 0.

CÂU 12. Tìm giá trịcủa m đểhàm sốy = (−2m + 6)x −7 nghịch biến trên R.

(A). m = 3. (B). m < 3. (C). m > 3. (D). m ̸= 3.

CÂU 13. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 6(cm) và CH = 12(cm). Độ

dài cạnh góc vuông AB là

(A). AB = 6(cm). (B). AB = 2 √

5(cm). (C). AB = 6 √

3(cm). (D). AB = 10(cm).

CÂU 14. Phương trình bậc hai nào dưới đây có tích hai nghiệm bằng −12

5 .

2 DeThi.edu.vn

(A). −5x2 + 4x + 12 = 0.

(B). 5x2 −3x + 12 = 0.

(C). 12x2 −4x −5 = 0.

(D). −12x2 + 2x −5 = 0.

CÂU 15. Tứgiác MNPQ nội tiếp đường tròn khi

(A). \ MNP + \ NPQ = 1800.

(B). \ MNP = \ MPQ.

(C). MNPQ là hình thang cân.

(D). MNPQ là hình thoi.

CÂU 16. Cho cặp số(x; y) là nghiệm của hệphương trình

 

x + 2y = 3m + 1

2x −3y = 2 −m . Tìm nghiệm của hệ

phương trình sao cho x2 + y2 nhỏnhất.

(A).

1

2; −1

2

. (B). (0; −1) . (C).

−5

4; −7

4

. (D). (−4; −5) .

CÂU 17. Cho hàm số(P) : y = (4m −2)x2. Tìm giá trịcủa tham sốthực m đểđồthịhàm số(P) đi

qua điểm M(−2; 3).

(A). m = −3

4. (B). m = 1

12 (C). m = −2

5 (D). m = 11

16

CÂU 18. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 12(cm); BC = 35(cm). Khẳng định nào sau đây

đúng.

(A). sin bC + cos bA = √

5.

(B). tan bA + cot bC = 2

5.

(C). sin bA −cos bC = 0.

(D). tan bC −cot bA = −3

2.

CÂU 19. Cho hình bên dưới với D là trung điểm của cạnh BC.

Khi đó diện tích S của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

(A). S = 123

13 π(cm2). (B). S = 625

4 π(cm2). (C). S = 49

576π(cm2). (D). S = 1

4π(cm2).

CÂU 20. Một người đi bộvới vận tốc được cho bởi biểu thức v(t) = t2 −4t + 6 với v đơn vịm/ph và t

đơn vịphút. Vậy thời gian mà vận tốc người đó đi nhỏnhất là

(A). t = 1 phút. (B). t = 3 phút. (C). t = 0, 5 phút. (D). t = 2 phút.

PHẦN B. TỰLUẬN 6,0 điểm

(Gồm 5 bài từbài 1 đến bài 5)

Bài 1. (1,0 điểm)

(a). Giải phương trình 4x4 −5x2 −9 = 0.

(b). Rút gọn biểu thức P = 1 x −√x + 1 √x −1

: √x + 1 √x −1 với 0 ≤x ̸= 1.

3 DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo