Quảng cáo
Tuyển tập các dạng toán ôn thi vào Lớp 10
QR

Tuyển tập các dạng toán ôn thi vào Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuyển tập các dạng toán ôn thi vào lớp 10

1

CHỦ ĐỀ I : CĂN THỨC I.Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

a. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có , tức là

+ Nếu A 0 và B 0 thì

+ Nếu A < 0 và B 0 thì

b. Đưa thừa số vào trong dấu căn

+ Nếu A 0 và B 0 thì

+ Nếu A < 0 và B 0 thì

c. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0, ta có

d. Trục căn thức ë mẫu

- Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có

- Với các biểu thức A, B, C mà và , ta có

Bài 23 :Cho biểu thức:A = ( x 2; x 3) a) Rút gọn A.b) Tính A khi x=6

Bài 24 :Cho biểu thức: B= a) Rút gọn B b) CMR 3B < 1 với

điều kiện thích hợp của x

Bài 25: Cho biểu thức: C=

a) Rót gän C.b) T×m x Z sao cho C Z.

Bài 26 Cho biểu thức: D= ( x 0; x 9)

a) Rút gọn D.b) Tìm x sao cho D< . c) Tìm giá trị nhỏ nhất của D.

 2 A B A B 

  2 A B A B 

 2 A B A B 

  2 A B A B 

 2 A B A B 

  A AB B B 

A A B

B B

0 A  2 A B 

2 ( ) C C A B A B A B

   

0, 0 A B   A B 

( ) C A B C

A B A B

   

1 2

2 2 1

 

  

x

x x  

 

  

   

   

1

1 1 1 1 2

x

x x x

x x x

x

 

  

 

   

  

   

1 4 1 : 1 1 1 1 2

x x

x x x x

x

 

 

  

  

  

  

    

1 3

2 2 : 9

3 3 3 3 2

x

x x

x x

x x

x  

3 1

DeThi.edu.vn

Tuyển tập các dạng toán ôn thi vào lớp 10

2

Bài 27 Cho biểu thức: E= ( x 0; x 1) a) Rút gọn E b) Tìm

x Z sao cho E Z.

Bài 28 Cho biểu thức: F= (-1< x < 1) a) Rút gọn F b) Tính giá trị

cña F khi x=

Bài 29 Cho biểu thức: G= ( x > 1; x 10) a) Rút gọn F

b) CMR: F < 3

CHỦ Đề II HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: I. Hàm số bậc nhất

a. Khái niệm hàm số bậc nhất - Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b. Trong đó a, b là các số cho trước và a 0 b. Tính chất

Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất sau: - Đồng biến trên R khi a > 0 - Nghịch biến trên R khi a < 0 c. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng - Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b - Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0, trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0 d. Vị trí tương đối của hai đường thẳng Cho hai đường thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d’): y = a’x + b’ (a’ 0). Khi đó

+

+

+

+ e. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0)  Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox. - Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT, trong đó A là giao điểm của đường thẳng y = ax + b với trục Ox, T là điểm thuộc đường thẳng y = ax + b và có tung độ dương

 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b -Hệ số a trong y = ax + b được gọi là hệ số góc của đường thẳng y = ax +b II. Hàm số bậc hai

a. Định nghĩa - Hàm số có dạng y = ax2 (a 0) b. Tính chất

 

  

  

   

 

x x x

x x x

x x

1

2 2 1 2

3 9 3  

 

 

  

    

  

   

1 1

3 : 1 1

3

2x x x

5 2 4 

 

  

    

  

     

   1 1

3 : 1 1 3 1

1 5 5

2x x x x

x x 

 

  ' // ' ' a a d d b b      ' ' ' d d A a a    

' ' ' a a d d b b      ' . ' 1 d d a a   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo