Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Toán - Đề 1 (Có đáp án)
QR

Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Toán - Đề 1 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

BÀI THI MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1 (2 điểm).

1/ Cho biết và . Hãy so sánh A + B và A . B

2/ Cho biểu thức y = với x > 0.

a/ Rút gọn y. b/ Cho x > 1. Chứng minh rằng

Bài 2 (2 điểm). 1/ Cho hàm số y = f(x) = (2m - 1)x + 1 có đồ thị là (d). a/ Xác định hệ số m biết (d) đi qua điểm M(-1; 2)

b/ Với giá trị của m tìm được ở trên, so sánh

2/ Giải hệ phương trình:

Bài 3 (2 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d) : y = 2x + 2m - 1 (với m là tham số).

a/ Với m = 0, chứng tỏ đường thẳng (d) và Parabol (P) có một điểm chung. Tìm tọa độ điểm chung đó.

b/ Tìm các giá trị của m để (d) và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt có các

hoành độ x1; x2 thỏa mãn điều kiện

Bài 4 (3 điểm).Gọi C, D là hai điểm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R

sao cho C thuộc cung AD và = 900. E là giao điểm của hai dây AD và BC, F là giao điểm của các đường thẳng AC và BD.

a/ Chứng minh bốn điểm C, E, D, F cùng nằm trên một đường tròn. b/ Gọi I là trung điểm của EF. Chứng minh ID là tiếp tuyến đường tròn (O). c/ Tìm giá trị lớn nhất của diện tích ∆FAB theo R khi C, D thay đổi nhưng vẫn thỏa mãn giả thiết bài toán.

Bài 5 (1,0 điểm). Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện

a/ Chứng minh:

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

----------Hết---------

9 3 7   A 9 3 7   B

2 2 1 1

x x x x

x x x

     

0 y y  

    f 3 2 và f 6 5 .  

2 3

3 2

   

  

x y

x y

2 2 2 2 2 1 1 2 ( 1) ( 1) 8 x x x x    

·COD

1 a b c 

 

2 c ab c ab   

2 2 2 2 1 ab c a b M

ab    

ĐỀ 1

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ CHO ĐIỂM ĐỀ THI THỬ VÀO 10

Bài Đáp án Điểm

1/ 0,5 điểm

0,25 0,25

2/ 1,0 điểm

0,25

0,25

Bài 1 (1,5 điểm).

0,25

0,25

1/ 0,75 điểm

a/ Thay x = -1, y = 2 vào hàm số ta được 2 = (2m – 1) (-1) + 1

 1- 2m = 1  m = 0 0,25

b/ Khi m = 0, ta được hàm số y = -x + 1 có a = -1 < 0 nên hàm số nghịch biến (1).

Mặt khác (2)

0,25

Từ (1) và (2)  0,25 2/ 0,75 điểm

Ta có:

0,25

Bài 2 (1,5 điểm).

Trừ từng vế phương trình (2) cho phương trình (1) được

0,25

  

A B 9 3 7 9 3 7 18

A.B 9 3 7 9 3 7 81 63 18

A B A.B

     

     

  

    

 

2 1 1 2 1 2 / 1 1 1 1 1

2 1 1 1

              

    

x x x x x x x x x x a y

x x x x x x

x x x x x x x

 

   

   

b/ Khi x > 1 x 1 x 1 0 y x x 1 0

y x x 1 x x 1

y y x x 1 x x 1 0 (đpcm)

        

    

      

                    

1 3 2

3 2 1 6 5 3 2 6 5 6 5

3 2 6 5

       f 3 2 f 6 5

§KX § : y 0. 

                  

2x y 3 2x y 3 (1)

x 3 y 2 2x 6 y 4 (2)

DeThi.edu.vn

0,25

1/ 1,5 điểm

a/ Với m = 0. Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P):

x2 = 2x – 1 .

0,25

0,25

b/ Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)

0,25

Theo định lý Viets, ta có

Theo bài ra ta có:

0,25

Thay (1), (2) vào (3), ta có:

(loại); (thỏa mãn)

0,25

Vậy m = 2 (d) cắt (P) tại 2 điểm có các hoành độ x1; x2 thỏa mãn điều kiện 0,25

2/ 1, 0 điểm

Bài 3 (2,5 điểm).

+) Sau 1 năm:

- Với lãi suất 7% một năm Số tiền lãi nhận được là: 7%.200 000 000 = 14 000 000 VNĐ.

- Với lãi suất 6% một năm Tổng số tiền thưởng và lãi nhận được là: 6%.200 000 000 + 3 000 000 = 15 000 000VNĐ.

0,25

   

7 y 7 y 1 y 1 (tmđk)

Do đó x + 3 = 2 x = -1 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (-1; 1)

   2 x 2x 1 0

      2 ' 1 1.1 0 (d) và (P) có một điểm chung

 

   1 2 1 2 '=0 Phương trình có nghiệm kép x = x = 1 y = y = 1

Tọa độ điểm chung là 1 ; 1

2 2

2 x 2x 2m 1 x 2x 2m 1 0 (a = 1; b = -2; c = -2m + 1)

' ( 1) 1.( 2m 1) 1 2m 1 2m

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi 2m > 0 m > 0

     

     

      

1 2

1 2

x x 2

x .x 2m 1

2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 1 2 1 2 ( 1) ( 1) 8 2 8 0 x x x x x x x x         

 

2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 8 0 (3) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo