.jpg)
TRƯỜNG THCS TT Lấp Vò ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019-2020
Môn: TOÁN (Thời gian làm bài : 120 phút) Bài 1. (2,0 điểm).
Cho biểu thức B = với
a) Rút gọn B.
b) Tính giá trị của biểu thức B với x là nghiệm của phương trình x2 - x - 4 = 0.
c) Tìm giá trị của x để giá trị của B là một số nguyên.
Bài 2. (1.75 điểm)
Cho hệ phương trình: (m là tham số).
a) Giải hệ phương trình với m = 2.
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) sao cho biểu thức A = x2 - 3y2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 3. (1,75 điểm)
Cho phương trình : (1) a/ Giải phương trình (1) với m = 4 b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn
Bài 4 (1,0 điểm)
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13 m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7 m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.
Bài 5 (3,5 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = a. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB ( Ax, By thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (O) (M khác A và B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn (O) cắt Ax, By lần lượt ở E và F.
a) Chứng minh tứ giác AEMO nội tiếp.
b) Chứng minh: và
c) Gọi K là giao điểm của AF và BE, chứng minh .
d) Khi MB = .MA, tính diện tích tam giác KAB theo a.
---HẾT---
Họ và tên học sinh: ........................................................Số báo danh: ................
2( 4) 8 3 4 1 4 x x x x x x
0; 16 x x
4 3
x 2y 2
2x (m 1)y 2
2 x 6x 2m 3 0
2 2 1 1 2 2 5 2 4 5 2 4 2 x x m x x m
· 0 EOF 90 AB.OE AM.EF
MK AB
3
DeThi.edu.vn
Hướng dẫn biểu điểm chấm
Câu Nội dung Điểm Câu 1 (2 điểm):
Cho biểu thức B = với
a) Rút gọn B. Với x 0; x 16
B = 0,25
B = 0,25
B = 0,25
Với x 0; x 16 thì B = 0,25
b) Tính giá trị của biểu thức B với x là nghiệm của phương trình
x2 - x - 4 = 0. Giải phương trình x2 - x - 4 =0 được x1 = ,x2 =
0,25
Ta thấy x1 = (Thỏa mãn ĐKXĐ) x2 = (Không thỏa mãn ĐKXĐ) Thay x1 = vào biểu thức B và tính được B = 3 -3 Kết luận:........
0,25
c.)Tìm giá trị của x để giá trị của B là một số nguyên. Chỉ ra được B 0 Chỉ ra được B < 3 0 B < 3
0,25
Bài 1
( 2,0 điểm)
Vì B Z B B = 0 x = 0 ( thỏa mãn ĐKXĐ)
B = 1 x = ( thỏa mãn ĐKXĐ)
B = 2 x = 4 ( thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy để B Z thì x
0,25
3. Cho phương trình : (1) a/ Giải phương trình (1) với m = 4 Thay m=4 vào phương trình (1) ta có phương trình Ta có
0,25 0.25
Vậy PT có nghiệm 0,25
Bài 2 (1,75 điểm)
b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn
0,25
2( 4) 8 3 4 1 4 x x x x x x
0; 16 x x
2 8 4 8 1
1 4
x x x x
x x
3 12
1 4
x x
x x
3
1 x x
3
1 x x
4 3
4 3 4 2 3 4 2 3
4 2 3 4 2 3
4 2 3 3
0;1;2
1 4
1 0; ;4 4
2 x 6x 2m 3 0
2 6 5 0 x x 1 6 5 0 a b c
1 2 1; 5 c x x a
DeThi.edu.vn
Ta có
. Để PT (1) có nghiệm phân biệt thì Vậy m<6 thì PT (1) có nghiệm phân biệt x1 , x2 nên thao vi ét ta có
0,25
Ta có Vì x1 , x2 là nghiệm PT nên x1 , x2 là nghiệm PT
nên ta có và
Mà nên ta có
( thoả mãn). KL
0,25
0,25
Cho hệ phương trình: (m là tham số).
a) Giải hệ phương trình với m = 2. b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x ; y) sao cho biểu thức A = x2 - 3y2 đạt giá trị nhỏ nhất.
a) Với m = 2 thì hệ đã cho trở thành: 0,25
0,5
Vậy với m = 2 thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x; y) = (2; 2). 0,25
b) Xét hệ:
Từ (1) suy ra x = 2y – 2, thay vào (2) ta được: 2(2y – 2) – (m – 1)y = 2 4y – 4 – (m – 1)y = 2 (5 – m)y = 6 (*)
0,25
Để hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x; y) (*) có nghiệm duy nhất 5 – m ≠ 0 m ≠ 5.
Khi đó y = ;
0,25
Bài 3: ( 1,75 điểm)
Ta có: A = x2 – 3y2 = (2y – 2)2 – 3y2 = 4y2 – 8y + 4 – 3y2 = y2 – 8y + 4 = (y – 4)2 – 12 ≥ -12 (vì (y – 4)2 ≥ 0 y) Dấu bằng xảy ra y = 4; x = 2.4 – 2 = 6.
Khi đó từ (*) ta được (5 – m).4 = 6 m = (thoả …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.