Quảng cáo
Đề thi thử kì thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề 102 - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử kì thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề 102 - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

@@@@@@@@@@@

(Đề thi gồm có 02 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2019-2020 BÀI THI MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 102

Phần I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Câu 1. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của phương trình ?

A. B. C. D.

Câu 2. Với giá trị nào của tham số m thì hàm số là hàm số nghịch biến ?

A. B. C. D. Câu 3. Điều kiện xác định của là:

A. B. C. D.

Câu 4. Tổng bình phương hai nghiệm của phương trình là A. B. C. D.

Câu 5. Số nào sau đây có căn bậc hai số học bằng 4 ?

A. 2. B. 8. C . 2 và -2. D. 16. Câu 6. Trong các hàm sau hàm số nào là hàm số bậc nhất :

A. B. C. y= x2 + 1 D. y =

Câu 7. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với đường thẳng ?

A. B. . C. D.

Câu 8. Số nào là số lớn nhất trong các số: ?

A. . B. . C. . D. . Câu 9. Với giá trị của thỏa mãn là A. 6. B. 4. C. 4. D. 18. Câu 10. Kết quả của phép tính là

A. 8. B. 5. C. 10. D. 10 .

Câu 11. Khi hệ phương trình có nghiệm thì giá trị của biểu thức bằng

A.

B. C. D.

Câu 12. Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài là 2cm và 8cm. Diện tích tam giác vuông đó là A. B. C. D. Câu 13. Hệ số góc của đường thẳng là

A. 6. B. C. D.

Câu 14. Cho tam giác có . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp

tam giác là A. . B. C. D.

  ; x y 2 5 x y  

  1; 2 .     1; 3 .    3; 4 .    2; 9 . 

  3 2 y m x m   

3 . m  3 . m  3 . m  3. m  4 2x 

4. x  2. x  2. x  2. x 

2 4 3 0 x x    10. 8. 5. 7.

1 1 . y x   2 1. y x   2 2 3 x 

5 2 y x  

2 1 . y x     2 2 1 2 3 y x    2 1 . y x     6 2 . 1 y x   

2 3, 10,3 2,2 2

2 2 10 3 2 2 3

2, x  x 2 4 x  

0,4. 250

10 3 1 3 mx y x ny      

    ; 1; 1 x y   2 2 m n 

12. 20. 4. 12.

2 4 . cm 2 40 . cm 2 80 . cm 2 20 . cm 6 4 3 x y   2. 3

3. 2 4. 

ABC 5 , 13cm, 12cm AB cm AC BC   

ABC 13cm 6cm. 6,5cm. 6cm.

DeThi.edu.vn

Câu 15. Cho tam giác vuông tại , đường cao AH. Biết , tính chu vi

tam giác A. B. C. D. Câu 16. Phương trình có nghiệm tổng quát là

A.

B. C. D.

Câu 17. Cho tam giác đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 2cm. Diện tích tam giác ABC bằng A. B. C. D.

Câu 18. Cho hai phương trình và Gọi là nghiệm của phương trình (1) ; là nghiệm của phương trình (2). Giá trị của biểu thức P = là

A. B. C. D.

Câu 19. Cho parabol cắt đường thẳng tại hai điểm . Giá trị của

biểu thức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Cho đường tròn và một dây Khi đó, số đo góc COD bằng bao nhiêu? A. B. C. D.

Phần II. TỰ LUẬN (7 điểm). Câu 21. (3,0 điểm)

a. Giải hệ phương trình

b. Rút gọn biểu thức: ( với )

c. Cho phương trình ( là ẩn, là tham số). Tìm các giá trị của

để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt cùng dương thỏa mãn .

Câu 22. (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc lập hệ phương trình :

Để hưởng ứng các hoạt động bảo vệ môi trường, lớp 9A nhận trồng bổ sung 420 cây xanh ở một khu đồi gần trường và dự định chia đều số cây cho mỗi bạn trong lớp. Đến khi thực hiện, có 7 bạn được nhà trường phân công đi làm việc khác nên mỗi bạn còn lại trồng tăng thêm 3 cây so với dự định. Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh? Câu 23. (2,0 điểm) Cho tam giác cân tại nội tiếp đường tròn . Gọi là trung điểm của

. Trên cạnh lấy điểm bất kì ( ), đường thẳng cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là . Hình chiếu của trên là , giao điểm của và là . Chứng minh: a) Chứng minh 4 điểm cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh .

c) Tìm quỹ tích các điểm M khi điểm di chuyển. Câu 24. (0,5 điểm) Cho hai số thực dương thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức .

--------------------------------Hết-------------------------------

ABC A 144 , BC 300 AH cm cm  

. ABC

540cm. 620cm. 720 . cm 1200 . cm 3 0 x y  

. 3 x R y x     

. 3 y R x y     

. 3 x R y

    

. 3 y R x

     ABC

2 12 . cm 2 4 3 . cm 2 12 3 . cm 2 6 3 . cm

2 (1) 2019 1 0 x x   2 x 2020 1 0 (2). x   1 2 , x x

3 4 , x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo