
CHUYÊN ĐỀ 1
CHỦ ĐỀ
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
Điều kiện xác định
có nghĩa
Công thức
Khai phương một tích
Nếu thì
Khai phương một thương
Nếu thì .
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Khử mẫu ở biểu thức lấy căn với
Đưa thừa số vào trong dấu căn
với
với
Trục căn thức ở mẫu
Khi biến đổi biểu thức đại số ta thường sử dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
A 0 A Û ³
2 khi 0
0 khi A A A A A A -
ì ³ ïï = = í < ïïî
1 2 3 ; ; ;....; 0 n A A A A ³ 1 2 3 1 2 3 .... . . .... n n A A A A A A A A =
0; 0 A B ³ > A A B B =
( ) 2 . 0 A B A B B = ³
1 A AB B B = 0; 0 A B B ³ ¹
2 A B A B = 0; 0 A B ³ ³
2 A B A B = - 0; 0 A B < ³
( ) 0 A A B B B B
= >
( )( ) 2 2 0; A B C A B B B C B C
C m
¹ - = ³ ±
( )( ) 0;C 0; C
A B C A B B C B B C
= ³ ± - ³ ¹ m
( )
2 2 2 2 A B A AB B + = + + ( )
2 2 2 2 A B A AB B - = - + ( )( ) 2 2 A B A B A B - = - + ( )
3 2 2 2 3 3 3 A B A A B AB B + = + + + ( )
3 3 2 2 3 3 3 A B A A B AB B - = - + - ( )( ) 3 3 2 2 A B A B A AB B + = + - + ( )( ) 2 3 3 2 B A B A A A B B - = - + +
DeThi.edu.vn
1. CÁC DẠNG BÀI TOÁN.
Dạng 1: Rút gọn biểu thức đại số.
Phương pháp giải
Đối với biểu thức số:
Ta cần nhận xét biểu thức trong căn. Phán đoán phân tích nhanh để đưa ra hướng làm cho loại toán:
Vận dụng các phép biến đổi một cách hợp lí và thành thạo.
Phân tích các biểu thức số, tìm cách để đưa về các số có căn bậc hai đúng hoặc đưa về hằng đẳng
thức.
Luôn chú ý tới dấu hiệu chia hết để thuận tiện cho việc phân tích.
+ Sử dụng các phép biến đổi căn thức như: Nhân, chia hai căn thức bậc hai, đưa thừa số vào trong
hay ra ngoài dấu căn, khử mẫu của căn thức, trục căn thức ở mẫu ,…
Đối với biểu thức chứa chữ:
Bước 1: Điều kiện để biểu thức có nghĩa (căn thức xác định, mẫu khác không, … nếu bài tóan chưa
cho)
Bước 2: Phân tích các mẫu thành nhân tử (áp dụng thành thạo các phép biến đổi căn thức).
Áp dụng quy tắc đổi dấu một cách hợp lí để làm xuất hiện nhân tử chung.
Thường xuyên để ý xem mẫu này có là bội hoặc ước của mẫu khác không.
Bước 3: Tiến hành quy đồng rút gọn, kết hợp với điều kiện của đề bài để kết luận.
Bài tập mẫu
Ví dụ 1: (Đề thi vào lớp 10 Chuyên Thái Nguyên năm học 2018 - 2019)
Không sử dụng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức:
Lời giải
Ta có:
Vậy
Ví dụ 2: (Đề thi vào lớp 10 Chuyên Lê Hồng Phong- Nam Định năm học 2018 - 2019)
Rút gọn biểu thức:
Lời giải
3 5 5 3 5 5 2 5 1 3 5 A + = + - + - +
3 5 5 3 5 5 2 5 1 3 5 A + = + - + - +
( )( ) ( )( )
( ) ( )( )
( ) ( )( )
3 5 5 2 5 5 1 3 5 3 5
5 2 5 2 5 1 5 1 3 5 3 5
+ - + - = + - + - - + - +
20 8 5 5 1 4 - = - +
4 5 = -
4 5 A = -
( )( ) ( )( ) ( )( )
2 2 2 2
1 1 1 1 x y x y P x y y x y x x y = - - + - + + + -
DeThi.edu.vn
Điều kiện xác định:
Ta có:
Vậy
Ví dụ 3: (Đề thi vào lớp 10 Chuyên Bắc Ninh năm học 2018 - 2019)
Rút gọn biểu thức: với
Lời giải
Với ta có:
Do vậy P = 1 nếu a > 0 và nếu a < 0
Ví dụ 4: (Đề thi vào lớp 10 Chuyên Nguyễn Trãi- Hải Dương năm học 2018 - 2019)
Rút gọn biểu thức: với và
Lời giải
1; 1; x y x y ¹ - ¹ ¹ -
( ) ( ) ( ) ( )( )( )
2 2 2 2 1 1
1 1
x x y y x y x y P x y y x
+ - - - + = + - +
( ) ( )( )( )
2 3 2 2 2 3
1 1
y y x y x y
x y y
x x
x
+ +
+ = - + -
- +
( )( ) ( )( )( )
2 2 2 2
1 1
y x xy y x y
x y y x
x y x- + - + -
+ -
+
+ =
( ) ( ) ( ) ( )( )
2 1 1
1 1
y y x x
y x
x - + -
-
+
+ =
( )
2 2
1 1 y x y y y xy x y y x x y = = - - + - = + - - +
P xy x y = + -
2 2 2 2 4 2 2
2 2 2 2 2
4 : a a b a a b a a b P b a a b a a b
æ ö + - - - - ÷ ç ÷ ç = - ÷ ç ÷ ç ÷ ç - - + - è ø
0 a b > >
0 a b > >
2 2 2 2 4 2 2
2 2 2 2 2
4 : a a b a a b a a b P b a a b a a b
æ ö + - - - - ÷ ç ÷ ç = - ÷ ç ÷ ç ÷ ç - - + - è ø
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 .
4
a a b a a b b a a b a a b
+ - - - - =
- - -
( )( )
( )
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 .
4
a a b a a b a a b a a b b b a a b
+ - - + - + - + - - =
-
2 2
2 2 2 .2
4
a b a
a a b
- =
-
a a =
P = 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.