
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
LAI CHÂU NĂM HỌC : 2019 - 2020
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi : Toán ( Đề thi có 01 trang ) Thới gian :120 phút
Ngày thi :07/6/2019
Câu 1: (2,0 điểm) 1) Rút gọn các biểu thức sau:
a) b) 2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) b)
Câu 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức
1) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa? 2) Rút gọn biểu thức. 3) Tính giá trị của M biết
Câu 3: (2,5 điểm) 1) Quãng đường AB dài 60km, một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc và thời gian quy định. Sau khi đi được nửa quãng đường người đó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng đường còn lại. Vì vậy, người đó đã đến B chậm hơn quy định 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian quy định của người đó.
2) Cho phương trình: trong đó m là tham số. a) Giải phương trình (1) khi .
b) Tìm m để phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn:
Câu 4: (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R), dây BC cố định. Điểm A di động trên cung lớn BC (AB < AC) sao cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H. Gọi K là giao điểm của EF với BC. 1) Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp. 2) Chứng minh:
3) Gọi M là giao điểm của AK với (O) . Chứng minh .
Câu 5: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c. Chứng minh rằng:
3 4 2 25 4 9 3 3 5 12 2 27
2 6 5 0 x x 2 2 1
x y x y
1 1
4 2 2
x M x x x
16 x
2 2 (2 1) 1 0 (1) x m x m
2 m
2 2 1 2 1 2 4 4 2 1 x x x x
. . KB KC KE KF
( ) M A MH AK
1 ( ) 2 2 2 4 ab bc ca a b c a b c b c a c a b
DeThi.edu.vn
LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 LAI CHÂU NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1: (2,0 điểm) 1) Rút gọn các biểu thức sau:
a) b) 2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) b)
Lời giải
1) a)
b)
2) a)
b)
Vậy hệ đã cho có nghiệm là
Câu 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức
1) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa? 2) Rút gọn biểu thức. 3) Tính giá trị của M biết
Lời giải
1) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa?
Điều kiện:
Vậy thì biểu thức M có nghĩa. 2) Rút gọn biểu thức.
Điều kiện: và
3 4 2 25 4 9 3 3 5 12 2 27
2 6 5 0 x x 2 2 1
x y x y
3 4 2 25 4 9 3.2 2.5 4.3 4
3 3 5 12 2 27 3 3 5.2 3 2.3 3 3 3 10 3 6 3 7 3
2 2 6 5 0 5 5 0 ( 5) ( 5) 0 x x x x x x x x
5 0 5 ( 5)( 1) 0 1 0 1
x x x x x x
2 3 3 1 1 2 1 2 2 1 1
x y x x x x y y x y y
( ; ) x y (1;1)
1 1
4 2 2
x M x x x
16 x
0
2 0 0 (*) 4 2 0 4 0
x
x x x x
x
0, 0 x x
0 x 4 x 1 1
4 2 2
2 2 =
( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)
2 2 2 ( 2) = = = = ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2) 2
x M x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x x x
DeThi.edu.vn
Vậy
3) Tính giá trị của M biết
Điều kiện: và
Với thì
Vậy với thì M = 2.
Câu 3: (2,5 điểm) 1) Quãng đường AB dài 60km, một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc và thời gian quy định. Sau khi đi được nửa quãng đường người đó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng đường còn lại. Vì vậy, người đó đã đến B chậm hơn quy định 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian quy định của người đó.
2) Cho phương trình: trong đó m là tham số. a) Giải phương trình (1) khi .
b) Tìm m để phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn:
Lời giải
1) Gọi vận tốc quy định của người đó là x (km/h), (x > 5)
Thời gian quy định để người đó đi hết quãng đường là .
Nửa quảng đường đầu là: nên thời gian đi nửa quãng đường đầu là: .
Nửa quãng đường sau, vận tốc của người đó giảm 5km/h nên vận tốc lúc sau là: .
Thời gian đi nửa quãng đường sau là .
Vì người đó đến chậm so với thời gian dự định là 1 giờ nên ta có phương trình:
Vậy vận tốc quy định của người đó là 15km/h và thời gian quy định của người đó là: 60 : 15 = 4 giờ.
2) Cho phương trình trong đó m là tham số. a) Giải phương trình (1) khi .
2
x M
x
16 x 0 x 4 x
16 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.