
ĐỀ 3 Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. 3 xy x B. 2 – 0 x y C. x y xy D. Cả 3 phương trình trên
Câu 2. Tìm m và n để 2 1 2 mx y x ny
nhận 2; 1 là nghiệm?
A. 2
0
m
n
B.
1 2 1
m
n
C.
1 2 0
m
n
D.
1 2 1
m
n
Câu 3. Công thức nghiệm tổng quát của phương trình – 2 0 x y là:
A. ; 2 x y x ¡ B. ; 2
x x y ¡ C. 2; x y ¡ D. 0; x y ¡
DeThi.edu.vn
Câu 4. Hình vẽ sau đây biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào:
A. 2 – 0 4 x y B. 0 3 6 x y C. 0 – 2 x y D. 3 0 6 x y
Câu 5. Hệ phương trình 3 2 12
2 5 11
x y
x y
có nghiệm là:
A. ; 3;2 x y B. ; 3; 2 x y C. ; 2; 3 x y D. ; 2;3 x y
Câu 6. Giá trị nào của a thì hệ
2 1 a x y
x y a
có vô số nghiệm?
A. 1 a B. 1 a C. 1 a hoặc 1 a D. Kết quả khác
Câu 7. Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm?
A. 2 1
2 3
y x
y x
B. 5
5
y x
y x
C. 0 2 1 0 4 3 x y x y
D. 2 0 3 0 1 x y x y
Câu 8. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng – 1 x y và 2 3 7 x y là:
A. 1; 2 B. 1;0 C. 2; 3 D. 2;1
Câu 9. Cặp số 1; 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 3 – 2 7 x y B. 0 – 2 4 x y C. 3 0 3 x y D. Cả 3 phương trình trên
Câu 10. Đường thẳng đi qua hai điểm 1;3 A và 2;2 B có phương trình là:
A. 3 y x B. 2 2 y x C. 4 y x D. 4 –1 y x
Trả lời câu hỏi 11, 12 với đề toán sau: “Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m, nếu
tăng thêm mỗi chiều 3 m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 90m2. Tính chu vi hình chữ nhật”
Câu 11. Nếu gọi chiều rộng hình chữ nhật là x m x 0 và gọi chiều dài của hình chữ nhật là y m y 3
thì hệ phương trình lập được là:A. 3
81
y x
x y
B. 3
27
y x
x y
C. 3
87
x y
x y
D. 3
30
y x
x y
Câu 12. Chu vi hình chữ nhật đó là: A. m 66 B. m 78 C. m 86 D. m 54
Câu 13. Cho ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O . Biết ·BAC 0 50 . So sánh các cung nhỏ AB, AC, BC.
Khẳng định nào đúng?
A. » » » AB AC BC ; B. » » » AB AC BC ; C. » » » AB AC BC ; D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 14. Cho hình vẽ. Biết · 0 110 BOC . Số đo của ¼ BnC bằng:
DeThi.edu.vn
A. 0 110 ; B. 0 220 ; C. 0 140 ; D. 0 250 .
Câu 15: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau.
B. Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau.
C. Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.
D. Đối với 2 cung của 1 đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn hơn.
Câu 16. Cho hình vẽ. Các góc nội tiếp cùng chắn cung AB nhỏ là: Hãy chọn
khẳng định đúng. A. ·ADB và ·AIB B. ·ACB và ·AIB .
C. ãACB và ãBAC . D. ãADB và ãACB .
Câu 17. Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn nếu có một trong các điều kiện sau: Khẳng định nào sai? A. · · BAD BCD 0 180 ; B. · · ADC DBA 0 180 ;
C. · · ABD ACD 0 120 ; D. · · ABC ADC 0 90
Câu 18. Cho ; O R . sđ ¼ MaN 0 120 ; diện tích hình quạt tròn OMaN bằng:
Hãy chọn kết quả đúng.
A. R π 2
3 ; B. R π 2
3 ; C. R π 2
4 ; D. R π 2
6
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.