
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9, MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm):
Câu 1. Tất cả các giá trị của để biểu thức xác định là:
A. B. C. D.
Câu 2. Tất cả các giá trị của để hàm số đồng biến là:
A. B. C. D.
Câu 3. Với giá trị nào của để đường thẳng đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 4. Gọi là nghiệm của hệ phương trình Giá trị bằng:
A. B. C. D.
Câu 5. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A. B. C. D.
Câu 6. Gọi là hai nghiệm của phương trình Giá trị bằng
A. B. C. D.
Câu 7. Phương trình có nghiệm khi bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 8. Cho tam giác vuông tại có Khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu 9. Cho tam giác vuông tại có Độ dài đường cao là
A. B. C. D.
Câu 10. Trên đường tròn tâm đường kính lấy hai điểm nằm về hai phía của sao cho góc bằng góc bằng Số đo của góc bằng
A. B. C. D.
x 2
5 x
5. x 5. x 5. x 5. x
m 1 2 y m x
1. m 1. m 1. m 1. m
m 2 y x m 1;3 A
5. 5. 7. 7.
0 0 , x y 2 3 . 3 2 1
x y x y
0 0 x y
0. 1. 2. 2.
2 y x
2;4 . M 2; 4 . N 4;2 . P 4;2 . Q
1 2 , x x 2 2 4 1 0. x x 1 2 x x
2. 2. 1. 1.
2 1 2 0 x m x 1 x m
0. 2. 2. 4.
ABC A 1, 2. AB AC cos B
1. 2
1 .
3
2 .
5
1 .
5
ABC A 3, 5. AB BC AH
3. 5
4. 5
5 . 12
12. 5
O AB , C D AB OAD 0 50 , COB 0 15 . OCD
0 32,5 . 0 32 . 0 33,5 .
0 33 .
DeThi.edu.vn
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,5 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm). Cho biểu thức với
a) Tính giá trị biểu thức khi
b) Rút gọn biểu thức
c) Tìm để
Câu 2 (2 điểm).
1. Cho hàm số có đồ thị đi qua điểm
a) Tìm
b) Gọi là điểm thuộc đồ thị hàm số đã cho có hoành độ bằng Viết phương trình đường thẳng đi qua
2. Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính giá trị biểu thức
Câu 3 (3 điểm). Cho tam giác nội tiếp đường tròn Gọi lần lượt là giao điểm của các tia phân giác trong và phân giác ngoài của hai góc Đường thẳng cắt tại cắt cung nhỏ tại
a) Chứng minh rằng tứ giác nội tiếp được đường tròn.
b) Chứng minh rằng
c) Chứng minh rằng là trung điểm của
Câu 4 (1 điểm). Giải hệ phương trình:
Hết ./.
2 1 . 1 2
x x x A x x
0 1. x
A 9. x
.A
x 1. A
2 y ax 1;2 . A
.a
B 2. , . A B
1 2 , x x 2 2 5 0. x x
1 2
1 1 . P x x
ABC . O , E D , . B C ED BC ,I BC . M
BECD
. . IB IC ID IE
M . ED
2
2
2
2
3 2 2 6 18 . 3 2 2 6 18
xy x x y y y
xy y y x x x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.