
BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN LỚP 9 ————————–
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
CÂU 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn.
(A). 2x2 −5x + x3 −1 = 0.
(B). −5t2 −4t + 11 = 0.
(C). u2 + √u −1 = 0.
(D). m2 + 2m −mx + 5 = 0.
CÂU 2. Phương trình kx2 −(1 −k)x −1 = 0 có hệsốb là.
(A). b = −k (B). b = −1 (C). b = 1 −k (D). b = k −1
CÂU 3. Hàm sốnào dưới đây là hàm sốbậc hai một ẩn đã học.
(A). y = 2
x (B). y = 2x2 + 1 (C). y = −2 √
5 x2 (D). y = −x2+3x−7
CÂU 4. Nhận xét nào dưới đây đúng vềhàm số(P) : y = −2x2.
(A). Hàm luôn nghịch biến với mọi x.
(B). Hàm sốlôn đồng biến khi x > 0.
(C). Hàm luôn đồng biến với mọi x.
(D). Hàm sốlôn nghịch biến khi x > 0.
CÂU 5. Phương trình −x2 + 3x −15 = 0 có giá trịcủa biệt thức △là.
(A). △= 69 (B). △= −51 (C). △= 24 (D). △= −7
CÂU 6. Phương trình −x2 + (3m −1)x + 8 = 0 nhận x = −2 là một nghiệm, khi đó giá trịcủa tham sốm bằng.
(A). m = 1 (B). m = −2 (C). m = 0 (D). m = −3
CÂU 7. Hàm sốnào dưới đây có đồthịhàm sốnhư hình bên dưới
(A). y = 2x2 (B). y = −x2 (C). y = x2 (D). y = −2x2
CÂU 8. Phương trình x2 −5x −9 = 0 có nghiệm là.
(A). x1 = 5 + √
61 2 ; x2 = 5 − √
61 2 . (B). x1 = −5 + √
61 2 ; x2 = −5 − √
61 2 .
1 DeThi.edu.vn
(C). x1 = 5 + √
11 2 ; x2 = 5 − √
11 2 . (D). x1 = −5 + √
11 2 ; x2 = −5 − √
11 2 .
CÂU 9. Tổng S hai nghiệm của phương trình 2x2 −x −m + 1 = 0 là.
(A). S = 1
2 (B). S = −1
2 (C). S = −−m + 1
2 (D). S = −m + 1
2
CÂU 10. Khẳng định nào sau đây đúng nhất vềphương trình −6x2 + 7x + 10 = 0.
(A). Phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
(B). Phương trình vô nghiệm.
(C). Phương trình có 2 nghiệm trái dấu.
(D). Phương trình có nghiệm kép.
CÂU 11. Hàm số(P) : y = −3x2 đi qua điểm nào dưới đây.
(A). M(−1; 3) (B). N(2; 12) (C). K(−3; −27) (D). P(−2; 12)
CÂU 12. Giá trị△của phương trình x2 −4x + 3m + 6 = 0 là.
(A). △= −12m + 40 (B). △= −3m + 6 (C). △= −3m + 18 (D). △= −12m −8
CÂU 13. Phương trình x4 −8x2 −128 = 0 có bao nhiêu nghiệm.
(A). 2 nghiệm. (B). 4 nghiệm. (C). 1 nghiệm. (D). 0 nghiệm.
CÂU 14. Phương trình x2 −x −m + 2 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi giá trịcủa tham sốm là.
(A). m < −7
4 (B). m > 11
4 (C). m < −11
4 (D). m > 7
4
CÂU 15. Cho hàm sốy = f(x) = −2
3x2, tính f(−9).
(A). 54 (B). −12 (C). −54 (D). 25
CÂU 16. Cho hàm số(P) : y = 4x2, tìm tọa độđiểm M thuộc (P) sao cho hoành độ
bằng 1
2.
(A). M 1
2; 1 (B). M 1
2; −1 (C). M 1; 1
2
(D). M −1; 1
2
CÂU 17. Phương trình bậc hai nào dưới đây vô nghiệm.
(A). −5x2+x+2 = 0 (B). 12x2−5x+1 = 0 (C). −x2+2x−1 = 0 (D). 7x2 −3x −9 = 0
CÂU 18. Tổng S và tích P hai nghiệm của phương trình bậc hai −x2 + 6x + 9 = 0
(A). S = 6 P = −9 . (B). S = −6 P = −9 . (C). S = −9 P = 6 . (D). S = −9 P = −6 .
CÂU 19. Điểm A(−8; −16) thuộc hàm sốy = ax2 với a ̸= 0, khi đó hệsốa là.
(A). a = 1
4 (B). a = −4 (C). a = 4 (D). a = −1
4
CÂU 20. Nghiệm của phương trình x3 + 8x2 −20x = 0 là.
2 DeThi.edu.vn
(A). S = {0; 2} .
(B). S = {0; 2; −10} .
(C). S = {−10; 2} .
(D). S = {0; −10} .
CÂU 21. Phương trình x2 + 12x −20k −1 = 0 có tích hai nghiệm là.
(A). −20k −1
2 (B). −20k + 1 (C). −20k −1 (D). 20k + 1
2
CÂU 22. Cho phương trình x2 +2x−k +2 = 0. Tìm giá trịcủa tham sốk đểphương có nghiệm kép.
(A). k > 1. (B). k = 1. (C). k ≥0. (D). k = −2.
CÂU 23. Hàm sốy = (2m + 6)x2 là hàm sốbậc hai khi nào?
(A). m ̸= −3. (B). m = −3. (C). m ̸= 0. (D). m ≤0.
CÂU 24. Phương trình nào dưới đây có hai nghiệm trái dấu.
(A). 9m2 −7m + 1 = 0.
(B). 8u2 + 7u −11 = 0.
(C). x2 + 2x + 1 = 0.
(D). −z2 + 6z −14 = 0.
CÂU 25. Tìm giá trịcủa tham số2x2 + 2m √
2x + m2 −m + 2 = 0 đểphương trình có nghiệm.
(A). m < 0. (B). m ≤−1. (C). m ≥2 (D). m > −1.
CÂU 26. Cho hàm sốy = −1
4x2. Tìm giá trịcủa m đểđiểm G(2; 3 −6m) thuộc đồ
thịhàm số.
(A). m = −11
2 . (B). m = 2
3. (C). m = −7
4 (D). m = 5
2
CÂU 27. Tính giá trịcủa ∆′ của phương trình 2x2 −6x + 7 = 0.
(A). ∆′ = −20 (B). ∆′ = −92 (C). ∆′ = −5 (D). ∆′ = 12
CÂU 28. Giá trịlớn nhất (max) của biểu thức P = −6x2 + 3x + 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.