Quảng cáo
Bài tập ôn tập Chương I môn Toán Lớp 9
QR

Bài tập ôn tập Chương I môn Toán Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I – TOÁN 9

Bài 1. Cho tam giác ABC có AB = 21m, AC = 28m, BC = 35m.

a) Chứng minh tam giác ABC vuông. b) Tính . ĐS: Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác AD. Cho biết HB = 112, HC = 63.

a) Tính độ dài AH. b) Tính độ dài AD.

ĐS: a) AH = 84 b) . Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 5, CH = 6.

a) Tính AB, AC, BC, BH. b) Tính diện tích tam giác ABC.

ĐS: a) , , b) .

Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 16, BH = 25.

a) Tính AB, AC, BC, CH. b) Tính diện tích tam giác ABC. ĐS:

Bài 5. Cho hình thang ABCD có và hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. a) Chứng minh hình thang này có chiều cao bằng trung bình nhân của hai đáy. b) Cho AB = 9, CD = 16. Tính diện tích hình thang ABCD. c) Tính độ dài các đoạn thẳng OA, OB, OC, OD. ĐS: a) Vẽ AE // BD  AB = ED và AE  AC. b) S = 150

c) . Bài 6. Tính diện tích hình thang ABCD (AB // CD), biết AB = 10, CD = 27, AC = 12, BD = 35.

ĐS: S = 210. Vẽ BE // AC (E  CD)  . Bài 7. Cho biết chu vi của một tam giác bằng 120cm. Độ dài các cạnh tỉ lệ với 8, 15, 17.

a) Chứng minh rằng tam giác đó là một tam giác vuông. b) Tính khoảng cách từ giao điểm ba đường phân giác đến mỗi cạnh. ĐS: a) Tính được AB = 24cm, AC = 45cm, BC = 51cm  ABC vuông tại A.

b) r = 9cm. Gọi O là giao điểm ba đường phân giác. .

Bài 8. Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết . Tinh chu vi ABC ĐS: . Bài 9. Cho ABC vuông tại A, AB = a, AC = 3a. Trên cạnh AC lấy các điểm D, E sao cho AD = DE = EC.

a) Chứng minh . b) Chứng minh đồng dạng CDB.

c) Tính tổng .

ĐS: a) c) . Bài 10. Cho hình thang ABCD có hai cạnh bên AD và BC bằng nhau, đường chéo AC vuông góc với cạnh bên BC. Biết AD = 5a, AC = 12a.

a) Tính . b) Tính diện tích hình thang ABCD. ĐS: a)

Bài 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D là điểm đối xứng với A qua điểm B. Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = 2HA. Gọi I là hình chiếu của D trên HE.

a) Tính AB, AC, HC, biết AH = 4cm, HB = 3cm. b) Tính .

c) Chứng minh . d) Chứng minh: .

ĐS: a) , , b)

d) . Bài 12.Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Đặt BC = a, CA = b, AB = c, AH = h. Chứng minh rằng tam giác có các cạnh là một tam giác vuông.

B C sin ,sin

AD 60 2 

AB 5 61

6  AC 61  BH 25

6  S 305

12 

µ µ A D 0 90  

OA OB OC OD 7,2; 5,4; 12,8; 9,6    

DE BD BE 2 2 2  

ABC OBC OCA OAB S S S S    àA AH cm 0 48 ; 13   BC cm AB AC cm 11,6 ; 14,2    

DE DB DB DC  BDE   · · AFB BCD 

DB a DE DC 2 2 2 .   · · · AEB BCD ADB 0 45   

B B B B sin cos sin cos  

17

7

· · IED HCE tan , tan · · IED HCE  DE EC 

AB cm 5  AC cm 20

3  HC cm 16

3  · · IED HCE 3 tan tan 2   · · · DEC IED HEC 0 90   

a h b c h ; ;  

DeThi.edu.vn

ĐS: Chứng minh . Bài 13.Cho tam giác nhọn ABC, diện tích bằng 1. Vẽ ba đường cao AD, BE, CF. Chứng minh rằng:

a) . b) .

ĐS: a) Chứng minh b)

Bài 14.Cho ABC vuông tại A có . Tính các tỉ số lượng giác của góc B và C.

ĐS: ; ; ; .

Bài 15. Cho tam giác ABC có ba đường cao AM, BN, CL. Chứng minh:

a) ANL ABC b) ĐS:

Bài 16. Cho tam giác ABC vuông tại A có , BC = 4cm.

a) Kẻ đường cao AH, đường trung tuyến AM. Tính , AH, AM, HM, HC.

b) Chứng minh rằng: .

ĐS: a) ; ; ; ;

b) .

Bài 17. Cho tam giác ABC cân tại A, có , BC = 1cm. Kẻ phân giác CD. Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên AC. a) Tính AD, DC. b) Kẻ CK BD. Giải tam giác BKC.

c) Chứng minh rằng .

ĐS:

Bài 18. Cho tam giác ABC có AB = 1, , . Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = 1. Vẽ ED // AD (D thuộc AC). Đường thẳng qua A vuông góc với AC cắt BC tại F. Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh BC. a) Chứng minh rằng tam giác ABE đều. Tính AH.

b) Chứng minh . c) Tính các tỉ số lượng giác của góc AED và góc AEF. d) Chứng minh . Từ đó suy ra AD = AF.

e) Chứng minh rằng .

ĐS: Bài 19. Giải tam giác ABC, biết:

a) b) . c) Trung tuyến ứng với cạnh huyền , đường cao AH = 4.

d) Trung tuyến ứng với cạnh huyền , một góc nhọn bằng .

ĐS: Bài 20. Cho tam …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo