Quảng cáo
Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 9 - Trường THCS Nguyễn Gia Thiều
QR

Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 9 - Trường THCS Nguyễn Gia Thiều

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Gv: Vũ Huy

TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU BÀI TẬP ÔN TẬP ------------ TỔ TOÁN ------------- MÔN TOÁN - LỚP 9

(Thời gian nghỉ học do dịch viêm đường hô hấp Corona)

ĐỀ 01

I. Trắc nghiệm. Chọn đáp án, kết quả đúng. Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. xy + x = 3 B. 2x – y = 0 C. x2 + 2y = 1 D. x + 3 = 0 Câu 2. Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình – x + y = 5 là A. y = x – 5 B. x = y – 5 C. y = x + 5 D. x = y + 5 Câu 3. Cặp số (1; - 2) là nghiệm của phương trình nào? A. 3x + 0y = 3 B. x – 2y = 7 C. 0x + 2y = 4 D. x – y = 0

Câu 4. Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ pt

A. B. C. D.

Câu 5. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A. B. C. D. .

Câu 6. Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm khi

tham số m nhận giá trị là: A. B. C. D.

Câu 7. Tam giác ABC nội tiếp nửa đường tròn đường kính AB. Nếu = 1000 thì số đo cung BC nhỏ bằng : A. 500 B.1000 C. 500 D. 800

Câu 8. Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M. Nếu MA = R thì góc ở tâm AOB bằng : A. 1200 B. 900 C. 600 D. 450

II. Tự luận Bài 1. Giải các hệ phương trình sau:

a) b) c)

Bài 2. Xác định a và b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua A(1; 3) và B(2 ; 7)

  M 2 ; 1 

3

x 2y 3

3x 2y 1

 

 

 

3x 6y 9

3x 2y 1

 

 

 

x 3 2y

3x 2y 1

 



 

x 2y 3

4x 2

 

 

4x 4

3x 2y 1

 

 

x 2y 5

1 x y 3 2

    

 

  

x 2y 5

1 x y 3 2

    

 

 

x 2y 5

1 5 x y 2 2

    

 

  

x 2y 5

1 x y 3 2

    

 

  

   mx 13y m 1

m = 14 m = 12  m = 4  m = 12 ·AOC

3x 2y 2

x 4y 3

     

3x 2y 8 y 2x 5      

   

3 x y y 11

x 2 x 5y 15

      

DeThi.edu.vn

Gv: Vũ Huy

Bài 3. Giải toán bằng cách lập hệ phương trình: Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đã định. Nếu vận tốc của ô tô giảm 10km/h thì thời gian tăng 1 giờ 40 phút. Nếu vận tốc của ô tô tăng 20 km/h thì thời gian giảm 1 giờ 40 phút. Tính vận tốc và thời gian dự định đi của ôtô? Bài 4. Cho đường tròn (O), dây AB. Trên tia BA lấy điểm C sao cho A nằm giữa B và C. Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB, kẻ đường kính PQ của đường tròn, cắt dây AB tại D. Tia CP cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là I. Các dây AB và QI cắt nhau tại K. a) Chứng minh: các điểm P, D, K, I cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh: CI.CP = CK.CD. c) Chứng minh: KA.KB = CA.CB

-------------- Hết ---------------

ĐỀ 02

I. Trắc nghiệm. Chọn đáp án, kết quả đúng. Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?

A. 3x2 + 2y = -1 B. 3x = -1 C. 3x – 2y – z = 0 D. + y = 3

Câu 2. Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by = c có bao nhiêu nghiệm ? A. Hai nghiệm B. Một nghiệm duy nhất C. Vô nghiệm D. Vô số nghiệm Câu 3. Cặp số (1;-2) là nghiệm của phương trình nào sau đây: A. 2x -y = -3 B. x + 4y = 2 C. x - 2y = 5 D. x -2y = 1 Câu 4. Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được hệ phương trình có nghiệm duy nhất ? A. 3y = -3x + 3. B. 0x + y = 1. C. 2y = 2 – 2x. D. y + x = -1. Câu 5. Phương trình có nghiệm tổng quát là:

Câu 6. Với giá trị nào của a thì hệ phương trình có vô số nghiệm ?

A. a = 1 B. a = -1 C. a = 1 hoặc a = -1 D. a = 2 Câu 7. Nếu hai đường tròn (O); (O’) có bán kính lần lượt là 5 cm và 3 cm và khoảng cách hai tâm là 7 cm thì hai đường tròn A. Tiếp xúc ngoài. B. Tiếp xúc trong. C. Không có điểm chung. D. Cắt nhau tại hai điểm. Câu 8. Cho tam giác ABC có , nội tiếp đường tròn (O). Khi đó ta có:

A. ; B. ; C. ; D. Sđ . II. Tự luận

ax y 1 x y a      

1 x

5x + y = 3 

    A. x ; 5x 3      B. x ; 5x 3    C. x ; 1 x   D. x ; 5x + 3

µ µ A 80 ; B 50 = = o o

» » AB BC  ¼ BAC 200  o » » AC BC  » BC 80  o

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo