Quảng cáo
Các dạng bài tập phần Đại số ôn thi vào Lớp 10 THPT
QR

Các dạng bài tập phần Đại số ôn thi vào Lớp 10 THPT

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN ĐẠI SỐ DÀNH ÔN THI VÀO 10

A. BÀI TẬP CĂN THỨC Bài 1: Tính

1) 2)

3) 4)

5) 6)

7) 8)

9) 10)

11) 12)

13) 14)

15) 16)

17) 18)

19) 20)

21) 22)

23) 24)

25) + 26)

27) 28)

29) 30)

Bài 2. Chứng minh đẳng thức

a) b)

c) d) + = 28

e) 21 - 6 + 9 + 2 - 2 6 + 3 = 0 f)

g) h) 6 + 2 = 1 + 3 i) 4 + = 3 k) = 1

48 3 5 12   45 3 20 5 5  

18 5 8 4 32 2   48 5 27 4 12 3  

162 2 7 18 2  

6 12 33 6 6 15    5 12 29 5 2 6   

3 4 7 3 4 7    14 2 9 14 2 9   

2 5 5 4 9    

   9 6 2 2 2 1 2 3 2 2

2     

   

8 5 2

4

5 2

4

2 2        8 5 3 2 10 5 3    

75 3 48 2 3 2 27   

50 32 18 4 2 3    125 80 3 45 2 20   

150 6 3 54 2 24 4    320 80 3 45 2 20   

2 6

4 2 5

3

  

5 . 3 5

1 3 5

1  

  

  

5 2 : 5 5 4 4 5 20 2 1 5 1 5  

  

        15 4 6 10 15 4   

3 3

2

6

2

3 2

1

    1 2

2 2

2 1

2 2

  

3 2 2 2 3 2 3 2 2    

14 7 15 5 1 : 2 1 3 1 7 5

             

6 10 2 2 5 5 3 5 1 2

                 

27 3

3 3

1 2

3 2 6 2    

2

2 3 2    2 3 1 3

3 3   

 4 1 15 10 20 5 5 3 2

   

 

2 3 1 2 18 1 2 2 3 2

    5 3 2 15 4 15 4     

10 2 7

15 2 8 6 2 5

   ) 11 6 .( 6 3

12

2 6

4

1 6

15   

  

    

6

6 2 3 4 3 2 2 6 2 3   

DeThi.edu.vn

Bài 3. Giải phương trình

Bài 4. Cho các biểu thức : A = B =

a/ Tìm tập xác định của B rồi rút gọn B b/ Tìm x để A = B

Bài 5. Cho biểu thức A =

a) Tìm ĐKXĐ - Rút gọn A b) Tìm các giá trị nguyên cuả x để A nhận giá trị nguyên

Bài 6. Cho biểu thức A=

a) Tìm ĐKXĐ - Rút gọn A b) Tìm giá trị của a để A=

c) Tìm giá trị nguyên của a để A nhận giá trị nguyên

Bài 7. Cho biểu thức: A=

a/ Tìm ĐKXĐ- Rút gọn A b/ Tính giá trị của A khi x = c/ Tìm x để A = 10

Bài 8. Cho biểu thức : A = ,

a) Tìm ĐKXĐ - Rút gọn A. b) Tìm giá trị của x để A = c) Tìm GTLN của A.

Bài 9. Cho biểu thức:

a, Tìm ĐKXĐ - Rút gọn . b,Tính P khi . c, Tìm gtrị nguyên của để nhận gtrị nguyên.

Bài 10. Cho biểu thức :

   3 2 12 8   3

1

3

1

   x x

  

  

2 2 2

1/ 2 2 8 4 32 52 2/3 1 2 4 4 3 9 9 6 0

1 3/ 2 2 9 18 25 50 3 0 4/ 4 12 3 9 27 8 3

5/ 36 36 9 9 4 4 42 1 6/ 5 9 11

7/ 5 8 43 8/ 2 31 49 2

9/30 3 4 12 4 15 10/ 3 1

11/ 1 3 12/ 3 2

1

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x

x x x x

x x x x

     

         

         

       

     

   

2

2 2

3/ 15 2 3 14/ 9 6 1 11 6 2

2 1 5 15/ 16/ 4 4 4 4 6 11 3 5

x x x x

x x x x x x

     

      

3 3 1 2 1 x x x x x x      

1 1 1 : 1 2 1 a a a a a a            

1 2

5 4 4

5 2

x x x x

x x

     

1 4 2 3 9 9 3 3 x x x x x x

     

3 1

2 2 2 ( 1)( 2 ) x x P

x x x x x x x        

P 3 2 2 x   x P

 

  

 

  

 

1

2 :) 1

1

1

2 (

x x

x

x x x

x x A

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo