Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Toán Lớp 9 - Đề số 2 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra môn Toán Lớp 9 - Đề số 2 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2- LỚP 9A

MÔN: TOÁN 9

Bài 1: (1 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.

b, 2 x . b) 2 3x 

Bài 2 : Tính : (2 đ)

a) 36 .4 b) 49 16 . 81 25

c) ( 2 ). 2 3 8  d) 2 1

7 14

Bài 3 : Rút gọn biểu thức : (1 đ )

a) 19 136 19 136    b) 3 3 3 125 .2 64 27   

Bài 4 : (1 đ) Tìm x, biết 6 45 9 5 2 20 4       x x x

Bài 5 : (2đ): Cho biểu thức 1 1 1 x A = : x 2 x x 2 x + 4 x 4           

(với x > 0 ; x  1)

a) Rút gọn A

b) Tìm x để 5 A = 3

Bài 6 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC

thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm.

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.

b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K  BM). Chứng minh : BKC ∽ BHM.

---------------- Hết ----------------

HƯỚNG DẪN CHẤM

DeThi.edu.vn

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

MÔN: TOÁN 9 Bài Nội dung Điểm 1a 2 x có nghĩa khi x – 2 ≥ 0  x ≥ 2. 0.5 1b 2 3x  có nghĩa khi 2 - 3x  0 <=> 2 3 x  0,5

2a 36 .4 = 2.6 = 12 0,5

2b

49 16 . 81 25 = 63 20 7 4 . 9 5 

0,5

2c ( 2 ). 2 3 8  = 2 6 4 4 3 16      0.5

2d

2 1

7 14

   2 2 1

1 2 2   

 

0,5

3a

2 2 19 136 19 136 17 2 17 2 2 17 2 17. 2

( 17 2) ( 17 2) 17 2 17 2 2 2

       

        

0,5

3b 3 3 3 125 .2 64 27    = 3 - 4 + 2. 5 = 9 0,5 4 6 45 9 5 2 20 4       x x x ( ĐK : x ≥ - 5 )

4 20 2 5 9 45 6 4( 5) 2 5 9( 5) 6

2 5 2 5 3 5 6

5 2 5 4 1

x x x x x x

x x x

x x x

            

      

        Vậy phương trình có 1 nghiệm x = -1

0,25

0,25

0,25

0,25 5a 1 1 1 x A = : x 2 x x 2 x + 4 x 4           

=

x

x

x x

x

1

) 2 (. ) 2 (

1 2

=

x

x 2 

0,5

0,5 5b

3 5  A 

x

x 2  = 3

5

 6 3 5   x x  3  x  x= 9 ( thoả đk )

0,25

0,5 0,25

6

K

H

M

B C

A

6a ABC vuông tại A : nên

AH2 = HB.HC = 4.6 = 24  AH = 2 6 (cm) AB2 = BC.HB = 10.4 = 40  AB = 2 10 (cm)

0,25 0,25

DeThi.edu.vn

AC2 = BC. HC = 10.6 = 60  AC = 2 15 (cm) 0,25 6b ABM vuông tại A

· AB 2 10 2 6 tan g AMB AM 3 15     · o AMB 59  0,75

6c ABM vuông tại A có AK  BM => AB2 = BK.BM ABC vuông tại A có AH  BC => AB2 = BH.BC

 BK. BM = BH.BC hay BK BC BH BM 

mà ·KBC chung do đó BKC ∽ BHM

0,25 0,25

0,5

0,5

( Lưu ý: - Bài hình không có hình vẽ không chấm điểm. - Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.)

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo