Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Đại số Lớp 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Giai Xuân
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Đại số Lớp 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Giai Xuân

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT H. PHONG ĐIỀN

TRƯỜNG THCS GIAI XUÂN

(Đề kiểm tra gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

NĂM HỌC: 2018 – 2019 MÔN: TOÁN – ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG I

Thời gian làm bài: 45 phút (kể cả phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ..........................................................................

Câu 1: Cho a = và b = . So sánh a và b ta được: A. a ≥ b B. a < b C. a = b D. a b

Câu 2: Biểu thức có giá trị là: A. 5 B. 125 C. 5 D. 125

Câu 3: Phương trình có nghiệm là: A. 7 B. 7 C. 35 D. 35

Câu 4: xác định khi và chỉ khi:

A. x ≤ B. x < C. x ≥ D. x >

Câu 5: Kết quả của phép tính là:

A. B. C. -2 D. 2

Câu 6: Giá trị biểu thức bằng:

A. 4 B. -2 C. 0 D.

Câu 7: Kết quả phép tính là: A. 3 - 2 B. 2 - C. - 2 D. + 2 Câu 8: Căn bậc hai của 9 là:

A. -3 B. 3 C. 9 D. 3

Câu 9: So sánh 5 với ta có kết luận sau: A. 5 = B. Không so sánh được C. 5< D. 5> Câu 10: Căn bậc hai số học của 7 là:

A. B. C. 49 D. - 49

Câu 11: Biểu thức có giá trị là: A. B. C. 72 D. 27 Câu 12: Đưa thừa số vào trong căn, kết quả nào sau đây sai ?

A. B. C. D.

Câu 13: Điều kiện xác định của là: A. x 0 B. x 2 C. x 2 D. x -2

Câu 14: Biểu thức . có giá trị là: A. 4 B. 0 C. 16 D. -4

 

 

   

3 5 5 2

3 125

8 6 2   x

x 2 3 

2 3

2 3

2 3

2 3

3 3 27 125 

3 98 3 98 

3 2

1

3 2

1

  

3 2 1

5 4 9 

5 5 5 5

6 2

6 2

6 2 6 2

7  7

18.48 6 12 12 6

4 3 48  6 2 3 3  3 2 18   2 3 12  

4 2x 

2 8

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

Câu 15: Kết quả của phép tính là:

A. B. C. D.

Câu 16: Rút gọn biểu thức với a < 3 ta được: A. a2(a + 3 ) B. a2(a – 3) C. a2(3 – a ) D. – a2(a + 3)

Câu 17: Kết quả của phép tính là:

A. 10 B. 10 C. 5 D. 8

Câu 18: Giá trị của x để có nghĩa là:

A. x B. x C. x D. x

Câu 19: xác định khi và chỉ khi:

A. x < B. x ≥ C. x ≥ D. x ≤

Câu 20: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức kết quả nào sau đây đúng ?

A. B. C. 21 D.

Câu 21: Phương trình có nghiệm là: A. 6 B. 6 C. 4 D. 4

Câu 22: Khử mẫu của biểu thức kết quả nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 23: Với những giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa ? A. x > o B. x ≤ 1 C. x > -1 D. x ≥ 1 Câu 24: Phép so sánh nào sau đây là sai ?

A. 3 < 2 B. –5 < 4 C. 2 > D. 2 – < 0

Câu 25: Điều kiện xác định của biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 26: So sánh 5 với ta có kết luận sau: A. 5 < B. 5 > C. 5 = D. Không so sánh được

Câu 27: Giá trị biểu thức bằng:

A. 12 B. C. 2 D. 1

Câu 28: Biểu thức có giá trị bằng:

A. B. – C. D.

Câu 29: bằng: A. x – 1 B. 1 – x C. D. (x – 1)2

Câu 30: bằng: A. B. - (2x + 1) C. 2x + 1 D.

 

25 36 . 9 49 10

7

7 10

49 100

100

49

4 2 (3 ) a a 

40. 2,5

10

2 5 x  5 2  5 2  5 2  5 2 

5 2  x

2

5 

2

5 

5

2 

5

2 

23.7

7 3 7 32 2) 7 3 (

2 2 x  

3 5

3

3 .5

9 25

3 5

3

3 .5

1  x

2 3 2 2 2 7 5

2 5x 

2 5 x  2 5 x  2 5 x  2 5 x 

6 2

6 2 6 2 6 2

5 7

5 7 5 7

5 7

    

12

2) 29 5 ( 

5 29  29 5  29 5 29 5 

2)1 (  x

1  x

2)1 2 (  x

1 2  x 1 2  x

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo