Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối năm môn Toán Khối 9 - Năm học 2014-2015
QR

Đề kiểm tra cuối năm môn Toán Khối 9 - Năm học 2014-2015

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM 2014-2015

MÔN: TOÁN 9 ( Thời gian làm bài: 90 phút) ( HS làm trực tiếp vào tờ giấy thi này)

Họ và tên: ……………………………… SBD: …………………………………. Lớp: …………………………………… Trường: ………………………………..

Chữ ký người coi thi 1: ………………………………………. 2: ……………………………………….

Số phách

Chữ ký người chấm thi 1: ……………………………… 2: ………………………………

Điểm bài thi Số phách

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1: bằng:

A. 4xy2 B. - 4xy2 C. 4 D. 4x2y4

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x + 2 là: A.(-1;-1) B. (-1;5) C. (4;-10) D.(2;-8) Câu 3: Gọi ,  lần lượt là góc tạo bởi đường thẳng y = -3x+1 Và đường thẳng y = -5x+2 với trục Ox. Khi đó: A. 900 <  <  B.  <  < 900 C.  <  < 900 D. 900 <  <

Câu 4: Hệ phương trình: có nghiệm là:

A. (2;-3) B. (2;3) C. (0;1) D. (-1;1) Câu 5: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m+1)x + 4m = 0. Phương trình có nghiệm kép khi m bằng: A. 1 B. -1 C. Với mọi m D. Một kết quả khác

Câu 6: Đường kính đường tròn tăng  đơn vị thì chu vi tăng lên :

A.  B. C. 2 D.

Câu 7: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối AB và CD cắt nhau tại M . Nếu góc BAD bằng 800 thì góc BCM bằng :

A. 1000 B. 300 C. 800 D . 550

Câu 8: Một mặt cầu có diện tích 1256 cm2 . (Lấy ) Bán kính mặt cầu đó là: A. 100 cm B. 50 cm C. 10 cm D. 20 cm

II: TỰ LUẬN Bài 1: (2,0 điểm) a) Cho phương trình: x2 - 15x + 2 = 0 có 2 nghiệm x1, x2. Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức: A = x1 + x2 - 3x1.x2

2 4 16x y

2 x y

  

 

 

5 4

1 2

y x

y x

2

2  2

4 

3,14 

DeThi.edu.vn

Học sinh

Không được viết vào

Phần này

b) Giải hệ phương trình:

c) Giải phương trình : x4 + 3x2 – 4 = 0 Bài 2: (2 điểm) Cho hàm số y = ax2 có đồ thị là (P). a) Tìm a để đồ thị (P) đi qua điểm M(1; 1). b) Viết phương trình đường thẳng biết đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với parabol vừa tìm được.

Bài 3: (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A và . Trên cạnh AC lấy điểm D, vẽ đường tròn (O) đường kính CD cắt cạnh BC tại E. Đường thẳng BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai F.

a) Tính số đo ? b) Chứng minh tứ giác ABCF nội tiếp.

c) Chứng minh FB là tia phân giác của .

Bài 4: ( 1 điểm) Giải phương trình sau:

Bái làm

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

.............................. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo