Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra môn Hình học Lớp 9
QR

Bộ đề kiểm tra môn Hình học Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC LỚP 9

Thời gian: 45 phút- BÀI SỐ 1 Họ &tên:......................................................

I- TRẮC NGHIỆM:(2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả mà em chọn:

Câu 1: Tam giác nào sau đây là vuông, nếu độ dài ba cạnh là

A. 9cm; 41cm; 40cm B. 7cm; 8cm; 12cm C. 11cm; 13cm; 6cm D. cả ba câu đều đúng .

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tai A, có gĩc B = 600 và BC = 30cm thì AC = ?

A. 15 cm B. 15cm C. 15 cm D. 10 cm

Câu 3: Cho cos = 0,5678 thì độ lớn của góc gần bằng:

A. 340 36’ B. 550 24’ C. 550 36’ D. 340 35’

Câu 4: Các so sánh nào sau đây là sai

A. Sin450 < tg 450 B. cos320 < sin320 C. tg300 = cotg600 D. sin650 = cos250

Câu 5: Cho ABC vuông tại A có tỷ số độ dài hai cạnh góc vuông là 5:3. Góc nhỏ nhất của tam giác vuông đó là: A. 310 B. 320 C. 590 D. 580

Câu 6: Biết cos = 0,8 thì sin bằng: A. 0.36 B. 0.64 C. 0.6 D. 0.8

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin2500 + cos2500 = 1 B. tg 400.cotg500 = 1 C. Cos 470 = sin 470 D. tg700 = sin700.cos700

Câu 8: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 15cm ; AC = 8cm. Sin B bằng:

A. B. C. D.

II- TỰ LUẬN: (8 điểm)

(Ghi chú: Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ)

Bài 1: (1,5 điểm) Biết sin = .Tính cos ; tg ; và cotg

Baøi 2: (1,5 ñieåm) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần (không sử dụng máy tính hoặc bảng số): tg250, cotg730, tg700, cotg220, cotg500.

Bài 3: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Giải tam giác vuông biết BC = 32cm; AC = 27cm

Bài 4: ( 3 điểm) Cho ABC có AB = 5 cm; AC = 12 cm; BC = 13 cm

a) Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH; b) Kẻ HE AB tại E, HF AC tại F. Chứng minh: AE.AB = AF.AC; c) Chứng minh: AEF và ABC đồng dạng.

3 2 5

 

 

 15 17

8 17

8 15

15

8

 3 2   

 

 

DeThi.edu.vn

S

F

E

H C B

A

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn: HÌNH HỌC 9 – Bài số 1

I.TRẮC NGHIỆM: Câu 1: A Câu 2: A Câu 3: B Câu 4: B

Câu 5: A Câu 6: C Câu 7: A Câu 8: B

(0.25đ 8 = 2 đ) II- TỰ LUẬN:

Bài 1: Tính đúng: cos = ; (0.5 đ)

tg = ; (0.5đ)

cotg = (0.5đ)

Bài 2: Đổi tất cả các tslg sang cot hoặc tan (0,75đ)

Sắp xếp: Cotg730, tg250, cotg500, cotg220, tg700 (0,75đ)

Bài 3: Tính đúng : AB = 17,176(cm) (1đ) Tính đúng: gĩc C 320 ; gĩc B 580 (1đ) Bài 4: Vẽ hình (0.25 đ)

a) Ta có: 52 +122 = 132 AB2 +AC2 =BC2 ABC vuông tại A (0,5đ)

AH = 4,615(cm) (0.5đ)

b) Ta có : AHB vuông tại H mà HE AB tại E nên AH2 = AE.AB AHC vuông tại H mà HF AC tại F nên AH2 = AF.AC (1đ) Do đó: AE.AB=AF.AC. c) Xét AEF và ABC

Ta có: AE.AB = AF.AC

Mà gĩc A chung Nên AEF ACB ( c-g-c) (0.75đ)

Lưu ý: Học sinh giải cách khác phù hợp vẫn cho điểm tối đa

------------------------------ HẾT ---------------------------------

 1 2  3

 3 3

295 

 AB.AC 5.12 4 BC 13  

 

 

 

AE AF AC AB 

 

D

H

A

B C

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo