Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra một tiết môn Đại số Khối 9
QR

Bộ đề kiểm tra một tiết môn Đại số Khối 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 1: I- TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Bài 1: Chọn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng. Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A. 3x2 + 2y = -1 B. x – 2y = 1 C. 3x – 2y – z = 0 D. + y = 3

Câu 2: Nếu phương trình mx + 3y = 5 có nghiệm (1; -1) thì m bằng:

A. 2 B. -2 C. -8 D. 8 Câu 3: Cặp số(1;-2) là một nghiệm của phương trình nào sau đây? A. 2x – y = 0 B. 2x + y = 1 C. x – 2y = 5 D. x – 2y = –3 Câu 4: Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:

A. (x R; y = 3x) B.(x = 3y; y R) C. (x R; y = 3) D. (x = 0;y R) Câu 5: Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?

A. B. C. D.

Câu 6: Hệ phương trình : có bao nhiêu nghiệm?

A. Vô nghiệm B. Một nghiệm duy nhất C. Hai nghiệm D.Vô số nghiệm

Câu 7: Hệ phương trình vô nghiệm khi :

A. m = - 6 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 6

Câu 8: Hệ phương trình có nghiệm là:

A. (2;-3) B. (-2;3) C. (-4;9) D. (-4; -9) II. Tự luận:

1) a) Giải hệ phương trình :

b) Tìm m để hệ vô nghiệm

2) Giải bài toán bằng cách lập hệ pt: Một đoàn xe vận tải có 6 xe tải lớn và 4 xe tải nhỏ tất cả chở 84 tấn hàng . Biết mỗi xe tải lớn chở nhiều hơn xe tải nhỏ là 4 tấn . Tính số tấn hàng mỗi xe tải từng loại đã chở ?

3) Tìm các giá trị của m để ba đường thẳng sau : 3x + 2y = 5; 2x - y = 4 và mx + 7y = 11 đồng quy tại 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ Đề 2 I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. xy + x = 3 B. 2x – y = 0 C. x2 + 2y = 1 D. x + 3 = 0 Câu 2: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình – x + y = 5 là

A. y = x – 5 B. x = y – 5 C. y = x + 5 D. x = y + 5 Câu 3: Cặp số ( 1; - 2 ) là nghiệm của phương trình nào?

A. 3x + 0y = 3 B. x – 2y = 7 C. 0x + 2y = 4 D. x – y = 0

Câu 4: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

   

2 7 2 4 x y x y       

      

3 0 2

1

x y

x y

      

0 2 6

2 0 1

x y

x y

2 3 1 x y y

     

1 x

2x + y = 7 x - y = 5   

x 2y 1

2x 4y 5

      

2x 3y 5

4x my 2

      

2x + y = 1

x - y = 5   

2 13 5 7 x y x y        2 1 2 1 x my mx y       

DeThi.edu.vn

A. (2 ; 1) B. (2 ; -1) C. (1 ; - 1) D. (1 ; 1)

Câu 5: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình : có vô số nghiệm

A. a = 1 B. a = -1 C. a = 1 hoặc a = -1 D. a = 2 Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 3x – 2y = 3:

A. (1 ; 3) B. (2 ; 3) C. (3 ; 3) D. (4 ; 3)

Câu 7: Hệ phương trình vô nghiệm khi :

A. m = - 6 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 6

Câu 8: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình là đúng

A. Hệ có 1 nghiệm duy nhất B. Hệ vô nghiệm C. Hệ vô số nghiệm D. Kết quả khác II TỰ LUẬN : (6 điểm) Câu 1: (1 điểm) Viết nghiệm tổng quát của phương trình :

Câu 2: (2 điểm) Giải các hệ phương trình : a. b.

Câu 3: (2 điểm) Số tiền mua 7 kg cam và 7 kg lê hết 112 000 đồng . Số tiền mua 3 kg cam và 2 kg lê hết 41 000 đồng . Hỏi giá mỗi kg cam và mỗi kg lê là bao nhiêu đồng ?

Câu 4:(1 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau vô nghiệm :

Đề 3

Câu 1: Giải các hệ phương trình sau: a) b)

Câu 2: Cho hệ phương trình:

a) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có nghiệm là (x ; y) = (2 ; 6). b) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có duy nhất nghiệm? Hệ pt vô nghiệm ? c) Tìm giá trị của m để nghiệm ( x0 ; y0) của hệ phương trình thỏa điều kiện : x0 + y0 = 1 Câu 3: a) Xđ hàm số y = ax + b biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm A(- 1; -3) và B(0; 2).

b) Cho hệ phương trình (I): .

Không giải hệ phương trình, hãy xác định số nghiệm của hệ (I) dựa vào vị trí tương đối của 2 đường thẳng (d1) và (d2). Câu 4:Hai vòi nước chảy vào một bể không có nước thì sau 5 giờ 50 phút bể đầy. Nếu để cả hai vòi chảy trong 5 giờ rồi khóa vòi thứ nhất lại thì vòi thứ hai chảy thêm 2 giờ nữa đầy bể. Tính xem mỗi vòi chảy một mình thì sau bao lâu đầy bể?

Câu 5 : Cho hệ phương trình: . Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y)

mà x > 0 và y < 0.

1 ax y x y a      

2 3 5 4 2 x y x my       

2 5 2 1 x y x y      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo