
Ngày soạn: /12/2018 Ngày KT: /12/2018 (9A; 9B) Tuần 20 – Tiết 33: MA TRẬN KIỂM TRA HÌNH 9 CHƯƠNG II
Vận dụng Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Cộng
1. Đường kính và dây của đường tròn
Phát biểu được 1 định lí về đường kính và dây
Hiểu được cách tính khoảng cách từ tâm đến dây của đường tròn Số câu Số điểm Tỷ lệ %
1 1,0
10%
1 2,0
20%
2 3 điểm 30% 2. Vị trí tương đối của 2 đường tròn
Nhận biết được vị trí tương đối của 2 đường tròn Số câu Số điểm Tỷ lệ %
2 2,0
20%
2 2 điểm 20% 3. Tiếp tuyến của đường tròn
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào giải toán, tính toán, chứng minh Số câu Số điểm Tỷ lệ %
2 4,0
40%
1 1,0
10%
3 5 điểm 50% Tổng số câu Tổng số điểm Tỷ lệ %
3 3,0 30%
1 2,0 20%
2 4,0
40%
1 1,0
10%
7 10 điểm
100%
DeThi.edu.vn
Đề ra 9A: Câu 1: a) Phát biểu 1 định lí về đường kính và dây? b) Cho đường tròn tâm O bán kính 13cm , dây AB dài 24cm. Tính khoảng cách từ tâm đến dây AB? Câu 2: Cho OO = 7 cm ; . Hai đường tròn (O; R) VÀ (O , r) có vị trí tương đối như thế nào đối với nhau nếu: a. R = 4 cm ; r = 3 cm b. R = 5 cm; r = 4 cm Câu 3: Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 6cm và điểm A cách O một khoảng 10cm. Từ A vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ ACD (C nằm giữa A và D, ACD không cắt đoạn OB). Gọi I là trung điểm của đoạn CD.
a) Tính độ dài AB, số đo góc OAB (làm tròn đến độ). b) Chứng minh bốn điểm A, B, O và I cùng thuộc một đường tròn.
c) Chứng minh: . Từ đó suy ra tích AC.AD không đổi khi C thay đổi trên đường tròn (O). D- Đáp án và biểu điểm :
Câu Ý Nội dung Điểm
1
3đ
1/ Phát biểu 3 định lí 2/ Vẽ hình đúng, ghi gt, kl đúng Lập luận được OM AB thì M là trung điểm của AB Tính được OM = 3cm (1đ)
1đ 0,5đ 1,5đ
a. Vì 4 - 2 < 5 < 4 + 2 . Nên 2 đường tròn (O; R) và (O , r) cắt nhau
1đ 2 2đ
b. Vì 3 + 2 = 5 . Nên 2 đường tròn (O; R) và (O , r) tiếp xúc ngoài với nhau.
1đ
/ /
2 2 AC.AD = AI IC
/
/
4cm
5cm
M B A
O
DeThi.edu.vn
+ Vẽ hình đúng
0,5đ
3 5đ
a) Tính độ dài AB, số đo góc OAB (1,25đ) AB là tiếp tuyến của đường tròn (O) OAB vuông ở B Do đó, ta có: +) AB2 = OA2 – OB2 = 100 – 36 = 64 AB = 8(cm)
+) b) Chứng minh bốn điểm A, B, O và I cùng thuộc một đường tròn +) OAB vuông ở B OAB nội tiếp đường tròn đường kính OA(1) +) I là trung điểm của dây CD CD tại I OAI vuông tại I OAI nội tiếp đường tròn đường kính OA (2) +) Từ (1) và (2) suy ra Bốn điểm A, B, O và I cùng thuộc đường tròn đường kính OA. c) +) Chứng minh AC.AD = AI2 – IC2 Ta có: AC = AI – IC ; AD = AI + ID và IC = ID (gt) +) Chứng minh tích AC.AD không đổi Đặt OI = x, IC = ID => OIA, OIC vuông tại I ;
Hay tích AC.AD không đổi khi C chạy trên đường tròn (O)
0,75đ
0,75đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
6 ˆ sin 0,6 10 OB OAB OA
0 ˆ 37 OAB
OI
2 2 AC AD AI IC AI ID AI IC AI IC AI IC
OI DC 2 2 2 2 100 AI AO OI x 2 2 2 2 2 2 36 IC OC OI R x x 2 2 2 2 100 36 64 AC AD AI IC x x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.