.jpg)
TR¦êNG THCS TT GIA LéC MA TRËN §Ò kiÓm tra
Tiết 59 - Đại Số 9
Thêi gian 45 phót.
VẬN DỤNG CẤP ĐỘ
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU
Cấp độ thấp Cấp độ cao
CỘNG
Giải phương trình Giải phương trình
Số c©u 0 4 0 0 4 Số điểm 0,0 4,0 0,0 0,0 4,0 điểm Tỉ lệ % 40%
Định lý Vi-et và ứng dụng
Tính giá trị biểu thức chứa hai nghiệm. Lập pt bậc hai.
Số câu 0 0 2 0 2 Số điểm 0,0 0,0 3,0 0,0 3,0 điểm Tỉ lệ % 30% Phương trình có chứa tham số. Tìm giá trị của tham số
Tìm giá trị của tham số để biểu thức chứa hai nghiệm đạt thoả mãn một hệ thức Số câu 0 0 2 1 3 Số điểm 0,0 0,0 2,0 1,0 3,0 điểm Tỉ lệ % 30% Tổng số câu 0 4 4 1 9 Tổng số điểm 0,0 4,0 5,0 1,0 10.0 điểm Tỉ lệ % 0% 40% 50% 10% 100%
DeThi.edu.vn
Trường THCS Thị TrÊn Gia Lộc Đề kiểm tra Tiết 59 - Đại Số 9
Thêi gian 45 phót.
Bài 1:(4 điểm) Giải các phương trình.
a) 3x2 + 6 = 0 b) 2x2 – 5x = 0
c) d)
Bài 2:(3 điểm)
Cho phương trình x2+2x - 4 = 0. Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình. a) Không giải phương trình, hãy tính: S = (x1 + x2)2 - 4x1x2 b) Lập một phương trình bậc hai nhận 2(x1 + x2) và -2x1x2 làm hai nghiệm. Bài 3:(3 điểm) Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + 2m - 1 = 0
a) Chứng tỏ rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1;x2 b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu, trong đó nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn giá trị tuyệt đối của nghiệm dương 4 đơn vị. c) Tìm m để hai nghiệm của phương trình thỏa mãn 2(x1 + x2) - 3x1x2 = 1.
2 x 3x 5 0 2 (2 3)x 2x 3 0
DeThi.edu.vn
Trường THCS Thị TrÊn Gia Lộc Hướng dẫn chấm.
Tiết 59 - Đại Số 9
Thêi gian 45 phót.
Câu 1. (4điểm)
a) LÝ luận phương trình vô nghiệm. 1điểm
b) Giải được hai nghiệm x1 = 0 ; x2 = 1điểm
c)
Các hệ số của phương trình: a = 1; b= -3; c = - 5
Ta có = = 9 +20 = 29 > 0 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1 = ; x2 =
1điểm
d)
Các hệ số của phương trình: a = ; b = ; c = - 2 Ta có: a + b + c = - 2 = 0
Nên phương trình có hai nghiệm: x1 = 1; x2 =
1điểm
Câu 2. (3 điểm)
a) Tính Nên pt có hai nghiệm phân biệt x1;x2
Theo Vi-et ta cã:
Thay vào ta được S = (-2)2 - 4(-4) = 4 + 16 = 20
1,5điểm
b) Tính y1 = 2(x1 + x2) = 2.(-2) = -4; y2 = -2x1x2 = -2(-4) = 8 y1 + y2 = 4; y1 y2 = -32 y1;y2 là hai nghiệm của phương trình y2 - 4y - 32 = 0
1,5điểm
Câu 3. (3điểm)
a) TÝnh
KÕt luan …
1 điểm
b) Theo a) pt luôn có hai nghiệm phân biệt nên theo Vi-et ta có
Để phương trình có hai nghiệm trái dấu thì:
Và để nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn giá trị tuyệt đối của nghiệm dương 4 đơn vị thì: Vậy với m = -3 thì PT có hai nghiệm trái dấu trong đó nghiệm âm
1 điểm
5 2 2 x 3x 5 0
2 2 4 3 4.1 5 b ac
b 3 29 2a 2
b 3 29 2a 2
2 (2 3)x 2x 3 0
2 3 3 2 3 3
c 3 2 3 3 a 2 3
' 5 0
1 2
1 2
2
4
b x x a c x x a
2 2 ' 1 (2 1) 2 0 m m m m
1 2
1 2
2 1
2 1
b x x m a c x x m a
1 2
1 0 2 1 0 2 x x m m
1 2 4 2 1 4 3 / x x m m t m
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.