Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra học kì môn Toán Lớp 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS An Ninh
QR

Bộ đề kiểm tra học kì môn Toán Lớp 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS An Ninh

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD & ĐT BÌNH LỤC

TRƯỜNG THCS AN NINH

( Đề có 2 trang )

KTHK – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN – 9 Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: bằng :

A. . B. a C. a D. - a Câu 2: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O), B và C là hai tiếp điểm. Ta có:

A. AB = BC B. C. AO  BC D. BO = AC

Câu 3: Hệ phương trình có nghiệm là: A. x = 1 ; y = 2 B. x = 2; y = 0 C. x = 0; y = 2 D. x= -2 ; y =3

Câu 4: Giá trị của x thoả mãn = -2 A. -6 B. -8 C. 8 D. 6 Câu 5: Hàm số y = -2x + 5 cắt trục hoành tại điểm:

A. M ( ; 0) B. M (5; 0) C. M (0; 5) D. M ( ; 0) Câu 6: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình: 3x +2y = 1

A. (1; - 1) B. (1; 1) C. ( -1; 1) D. (- 1; -1) Câu 7: Số 81 có căn bậc hai số học là :

A. 81 B. - 9 C. - 81 D. 9 Câu 8: Đồ thị hàm số y = ax+ b ( a 0, b 0) là đường thẳng song với đường thẳng y = 5x khi: A. a = 0, b = 0 B. a = -5 C. a = 0 D. a = 5, b 0

Câu 9: có nghĩa khi : A. x 1 B. x < 1 C. x > 0. D. x = 1 Câu 10: Trong một đường tròn số đo góc nội tiếp bằng :

A. Số đo góc ở tâm cùng chắn một cung B. Số đo của cung bị chắn C. Nửa số đo cung bị chắn

Câu 11: Rút gọn biểu thức: được kết quả là :

A. 3 B. 2 C. D. - 3 Câu 12: Cung tròn 600 của đường tròn bán kính 9 cm có độ dài là ( với = 3,14): A. 3,14 cm B. 9,42 dm C. 9,42 D. 9,42 cm II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: (1,5 điểm) a) Cho biết a = và b = . Tính giá trị biểu thức: P = a + b – ab.

b) Giải hệ phương trình: .

2 a

a 

· · BAC ACB  2 4 3 2 6 x y x y       

3 x

5 2  5 2

 

1  x 

1 3

3 3

 

3

2 3  2 3  3x + y = 5

x - 2y = - 3   

Mã đề 617

DeThi.edu.vn

2

Câu 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức P = (với x > 0, x 1)

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm các giá trị của x để P > .

Câu 3: (1,5 điểm) Cho phương trình: x2 – 5x + m = 0 (m là tham số). a) Giải phương trình trên khi m = 6. b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: .

Câu 4: (2,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R và tia tiếp tuyến Ax cùng phía với nửa đường tròn đối với AB. Từ điểm M trên Ax kẻ tiếp tuyến thứ hai MC với nửa đường tròn (C là tiếp điểm). AC cắt OM tại E; MB cắt nửa đường tròn (O) tại D (D khác B). a) Chứng minh: AMCO và AMDE là các tứ giác nội tiếp đường tròn.

b) Chứng minh . c) Vẽ CH vuông góc với AB (H AB). Chứng minh rằng MB đi qua trung điểm của CH.

------ HẾT ------

1 1 x : x - x x 1 x - 2 x 1         

1 2

1 2 x x 3  

· · ADE ACO 

DeThi.edu.vn

3

PHÒNG GD & ĐT BÌNH LỤC

TRƯỜNG THCS AN NINH

( Đề có 2 trang )

KTHK – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN – 9 Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cung tròn 600 của đường tròn bán kính 9 cm có độ dài là ( với = 3,14): A. 9,42 B. 3,14 cm C. 9,42 cm D. 9,42 dm Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax+ b ( a 0, b 0) là đường thẳng song với đường thẳng y = 5x khi: A. a = 0, b = 0 B. a = 5, b 0 C. a = 0 D. a = -5 Câu 3: Trong một đường tròn số đo góc nội tiếp bằng :

A. Nửa số đo cung bị chắn B. Số đo của cung bị chắn C. Số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

Câu 4: có nghĩa khi : A. x 1 B. x < 1 C. x = 1 D. x > 0. Câu 5: Số 81 có căn bậc hai số học là :

A. 9 B. - 9 C. - 81 D. 81

Câu 6: Rút gọn biểu thức: được kết quả là :

A. B. - 3 C. 3 D. 2 Câu 7: Hàm số y = -2x + 5 cắt trục hoành tại điểm:

A. M (5; 0) B. M (0; 5) C. M ( ; 0) D. M ( ; 0)

Câu 8: Hệ phương trình có nghiệm là: A. x= -2 ; y =3 B. x = 0; y = 2 C. x = 1 ; y = 2 D. x = 2; y = 0 Câu 9: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O), B và C là hai tiếp điểm. Ta có:

A. AB = BC B. C. BO = AC D. AO  BC

Câu 10: Giá trị của x thoả mãn = -2 A. -8 B. 8 C. 6 D. -6

Câu 11: bằng :

A. a B. . C. a D. - a Câu 12: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình: 3x +2y = 1

A. (1; - 1) B. ( -1; 1) C. (- 1; -1) D. (1; 1)

II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: (1,5 điểm) a) Cho biết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo