.jpg)
O
B
C
D
1200
O
N P
M
650
O
N
P
M
E
x
400 1300
N
M
O
H
J
K
KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN HÌNH CHƯƠNG III LỚP 9
I..TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chu vi của đường tròn được tính theo công thức
A. B. C. D.
Câu 2: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng
A. B. C. D.
Câu 3: Chọn phát biểu sai?
A. Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau. C. Cung lớn hơn căng dây lớn hơn. B. Dây lớn hơn căng cung lớn hơn. D. Cung lớn hơn căng dây bé hơn.
Câu 4: Góc là góc ( hình bên)
A. Góc ở tâm. C. Góc nội tiếp B. Góc có đỉnh ở trong đường tròn. D. Góc có đỉnh ở ngoài đường tròn.
Câu 5: Biết số đo cung nhỏ bằng . Số đo góc bằng
A. . C. .
B. . D. .
Câu 6: Cho và tiếp tuyến . Chọn phát biểu đúng nhất?
A. . C. .
B. . D.
Câu 7: Cho , biết diện tích hình tròn cm2. Tính bán kính , lấy
A. 100 cm. B. 10 cm C. 1000 cm. D. 314 cm
Câu 8: Cho , biết sđ và , chọn phát biểu sai?
A. Tứ giác nội tiếp đường tròn .
B. Góc là góc có đỉnh ở ngoài đường tròn.
C. Số đo cung nhỏ bằng .
D. Số đo cung lớn bằng .
C ; O R
C R 2 C R 2 C R 2 C d
0 90 0 360 0 180 0 270
BDC
NP 0 120 NMP
0 120 0 60
0 90 0 180
, O R Nx
· · 1 2 MEN MPN · 0 130 MEN · · 0 130 MPN MEN · · 0 65 MEN MPN
, O R 314 S R 3,14
, O R » 0 130 IK · 0 40 MHN
JMNK O
MHN
MN 0 50 MN 0 270
DeThi.edu.vn
400
300
Q
N
M
O H
J
K
O Q R
O
B
D
C
Câu 9: Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng cho trước dưới một góc vuông là
A. Hình tròn đường kính . C. Hình tròn bán kính . B. Đường tròn đường kính . D. Đường tròn bán kính
Câu 10: Cho đường tròn , biết .
Số đo các góc của tứ giác là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất?
A. Số đo góc nội tiếp bằng số đo cung bị chắn.
B. Trong một đường tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì có tổng bằng . C. Trong một đường tròn, các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau. D. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường trung trực.
Câu 12: Cho hình bên, diện tích miền gạch sọc được tính theo công thức
A. . C. .
B. . D.
II.TỰ LUẬN
Câu 13: Cho đường tròn , biết chu vi của đường tròn bằng 94,2 cm.
a) Tính diện tích của hình tròn
b) Tính độ dài cung nhỏ , biết góc . c) Tính diện tích hình quạt tròn .
Câu 14: Cho tam giác nhọn nội tiếp đường tròn . Kẻ tại . Gọi lần lượt là
hình chiếu vuông góc của lên các tiếp tuyến tại của đường tròn .
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn;
b) Chứng minh ;
c) Chứng minh .
AB
AB AB AB AB
O · · 0 0 40 , 30 KQN JHK
KJMN · · · · 0 0 0 0 85 , 125 , 95 , 65 JKN KJM JMN MNK · · · · 0 0 0 0 65 , 95 , 125 , 85 JKN KJM JMN MNK · · · · 0 0 0 0 75 , 115 , 95 , 65 JKN KJM JMN MNK · · · · 0 0 0 0 65 , 85 , 125 , 95 JKN KJM JMN MNK
0 180
2 2 OR OQ OR OQ
2 2 2 OR OQ 2 2 OR OQ
,R O C ,R O
,R O
BD 0 45 BCD OBD
O AH BC H ,I K
A , B C O
AHCK · · AHK ABC
2 . AH AI AK
DeThi.edu.vn
O
B
D
C
K
I
H
O
C
A
B
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
1B 7A 2C 3D 4C 5C 6D 7A 8D 9B 10B 11C 12A
II. TỰ LUẬN
Câu 13:
a) Ta có cm
Suy ra diện tích hình tròn cm2.
b) Số đo cung BD gấp đôi góc , suy ra sđ .
Ta có độ dài cung nhỏ BD cm
c) Diện tích hình quạt tròn OBD là cm2.
Câu 14:
a) Ta có
Vậy tứ giác nội tiếp đường tròn; b) Ta có tứ giác nội tiếp đường tròn
.
Mặt khác .
c) Ta có nên tứ giác nội tiếp đường tròn
Suy ra hay .
Chứng minh tương tự, ta có
Suy ra ~
94,2 94,2 94,2 2 94,2 15 2 2.3,14 C R R
2 2 3,14.15 706,5 S R
BCD » 0 0 2.45 90 BD
»
3,14.15.90 23,55 180 180 BD
Rn l
23,55.15 176,625 2 2 OBD
lR S
· · · ·
0
0
0
90
90
180
AH BC AHC
AK CK AKC
AHC AKC
AHCK
AHCK · · AHK ACK
· · · · ABC ACK AHK ABC · · · · 0 0 90 180 AHB AIB AHB AIB AHBI · · ABH AIH · · · · ABC AIH AHK AIH · · AHI AKH
AIH 2 . AI AH AHK AH AI AK AH AK
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.