
PHÒNG GDĐT GIAO THỦY ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.(2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào có hai nghiệm trái dấu ?
A. x2 + 1 = 0 B. x2 + 3x + 2 = 0 C. x2 + 3x – 2 = 0 D. x2 – 1 = 0 Câu 2. Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 5 ?
A. x2 – 5x + 25 = 0 B. 2x2 – 10x - = 0 C. x2 - 5 = 0 D. 2x2 + 10x + 1 = 0 Câu 3. Cho phương trình 2x – 3y + 1 = 0. Phương trình nào sau đây cùng với phương trình đã cho lập thành một hệ phương trình có vô số nghiệm ?
A. 3x – 2y + 1 = 0. B. 6x – 9y = -3. C. 4x – 6y + 3 = 0. D. 4x – 6y + 2 = 0. Câu 4. Cho các hàm số y = –2x + 3 và y = x2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, giao điểm của đồ thị các hàm số đã cho có hoành độ là
A. 1 và -3. B. 1 và 3. C. -1 và 3 . D. -1 và -3. Câu 5. Phương trình x2 – 4x = m có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
A. m < – 4. B. m ≤ – 4. C. m > – 4. D.m < – 1. Câu 6. Độ dài cung 400 của đường tròn (O; 5cm) là:
A. B. C. D.
Câu 7. Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) có OO’ = 3cm ; R = 5cm ; R’ = 2cm. Số giao điểm của chúng là
A. 0. B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 8. Một hình cầu có bán kính bằng 3cm. Tỉ số diện tích mặt cầu và thể tích của nó là
A. . B. . C. 1. D. 3.
II- PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1. ( 2 điểm)
1, Giải hệ phương trình:
2, Giải phương trình x4 + 2x2 – 3 = 0 Bài 2. ( 2 điểm)
1.Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = (-m2 + 2m – 2)x2 đi qua điểm A(-1; -2). 2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Hai người cùng làm chung một công việc thì xong trong 4 giờ. Nêu họ làm riêng thì thời gian người thứ nhất hoàn thành công việc nhanh hơn người thứ hai là 6 giờ. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu giờ để hoàn hoàn thành xong công việc ? Bài 3.( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, M là một điểm thuộc cạnh AC ( M khác A và C ). Đường tròn đường kính MC cắt BC tại N và cắt tia BM tại I. Chứng minh rằng:
1) ABNM và ABCI là các tứ giác nội tiếp đường tròn.
2) NM là tia phân giác của góc . 3) BM .BI + CM .CA = BC2.
Bài 5 . ( 1,0 điểm). Giải phương trình .
--------------------------------- Hết ---------------------------------------
2
10
9 cm 25 180 cm 4
9 cm 4 cm
1 3
( 2) 6 2 3 0 x y y x y
·ANI
2 x 2 7 x 2 x 1 x 8x 7 1
DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM I. HƯỚNG DẪN CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải trình bày, nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước vẫn cho điểm tối đa.
- Phần trắc nghiệm câu có nhiều đáp án đúng, phải khoanh đầy đủ mới cho điểm.
II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: Phần I - Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C, D B B,D A C A B C
Phần II Tự luận ( 8 điểm)
Bài ý Nội dung trình bày Điểm
Giải hệ phương trình:
0,25
0,25
0,25
1(1đ)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) = (3;0) 0,25 Giải phương trình x4 + 2x2 – 3 = 0 (1)
Đặt x2 = t với t 0 0,25 Phương trình (1) trở thành t2 + 2t – 3 = 0 (2) 0,25 Giải phương trình (2) được t1 = 1 ( thỏa mãn) t2 = -3 ( loại) 0,25
1(2đ)
2(1đ)
Với t = 1 ta có x2 = 1 vậy phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 1; x2 = -1. 0,25
Đồ thị hàm số y = (-m2 + 2m – 2)x2 đi qua điểm A(-1; -2) 0,25 0,5đ
hoặc m = 2 0,25
Gọi x giờ là thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc ( x > 4) Thì thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc là x + 6 giờ 0,25đ
Một giờ người thứ nhất làm được công việc
Một giờ người thứ hai làm được công việc
Một giờ cả hai người làm được công việc
0,25đ
2 (2 đ)
1,5đ
Hai người làm chung xong trong 4 giờ nên 1 giờ hai người làm được công
việc, do đó ta có phương trình
0,25đ
( 2) 6 2 3 0 x y y x y
( 2) 6 2 6 2 3 0 3 2 x y y xy x y x y x y (3 2 ) 2(3 2 ) 6 0 3 2 3 2 y y y y y x y x y 0
3
y
x
1 x
2 2 2 ( 2 2)( 1) m m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.