Quảng cáo
Đề kiểm tra Đại số Lớp 9 - Mã đề 485 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra Đại số Lớp 9 - Mã đề 485 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 485

Bai tập lần 1 ( ngày 18/9//20) Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu chọn

Câu 1: Giá trị của để là:

A. B. C. D.

Câu 2: Giá trị của biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 3: Rút gọn biểu thức khi , được kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 4: Giá trị của biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 5: Biểu thức xác định khi và chỉ khi: A. hoặc B. C. D.

Câu 6: Khẳng định đúng là:

A. B. C. D.

Câu 7: Số có căn bậc hai số học bằng là: A. B. C. D.

Câu 8: Đẳng thức đúng với:

A. B. C. D.

Câu 9: Giá trị của biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 10: Khẳng định sai là:

A. B. C. D.

Câu 11: Căn bậc hai của là: A. B. C. D. và

Câu 12: Các giá trị của để được xác định là:

A. B. C. D.

Câu 13: Rút gọn biểu thức khi , được kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là: A. B. C. D.

Câu 15: Giá trị của biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 16: Rút gọn biểu thức khi , được kết quả là:

A. B. C. D. ---

x 5 70 x 

14 196 1 196 14

  8 3 2 . 5 5 M   

0 15  10 5    5 2 1  

2 2 2 1 2 2 2 1 x x x x      1 1 2 x  

2 1 x  2 2 2 2 1 x   2 2 1 x 

   

2 2 5 2 M   

27 3 7 23

2 1 a  1 a  1 a  1 a  1 a  1 a 

3 5 2 11 5 2 6    1 2 5 60 2    

2 2 3 3   3 8 4 5 

25 5 5 5  625

  . 1 . 1 x x x x   

1 x  x  :0 1 x x    0 x 

36 16 5 Q  

2 5 4  6 4 5  4 5 2  4 2 5 

3 5 6  4 3 6 48 7    3 7 36. 2   78 2 10 2

16 4 4  256 4 4 

m 1 3 m 

 3 m  3 m  3 m  3 m 

2 4 1 25 10 x x x    1 5 x 

9 1 x   9 1 x  1 x  1 x 

7 x   7 x  7 x  0 7 x   7 x 

5 2 6 M  

6 1  2 3  3 2  1 6 

2 1 2 x x x    2 x 

2 1 x  1 2x  1 1 

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 - Mã đề thi 485

Tự luận:

Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) b)

c) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: tại x =

Bài 3: (1,0 điểm) Tìm x biết

a) b) Bài 4: (1,5điểm) Cho biểu thức

P = với x > 0 và x 4

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P khi x =

Bài 5. ( 2,0 điểm) Tìm x để biểu thức xác định.

a) b) c) d)

50 3 98 2 8 3 32 5 18      

2 60 1 3 3 2 2 3 3 5 3    

2 4x - 4x + 1 3x  1 3

2x + 1 3  2 12x + 36 5 x  

4 . 2 2 4x x x x x x

       

    

5 2 6 

3 1 x  1 3 2x  2 2 4 x x x   

2 2 3 x x  

DeThi.edu.vn

Trang 3/3 - Mã đề thi 485

TN: Mã đề: 485

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 A B C D

TL. ( Quý vị tự giải nhe)

Bài làm:

..............................................................................................................................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo