Quảng cáo
Đề ôn thi môn Toán học Lớp 9
QR

Đề ôn thi môn Toán học Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 9: Câu 1: Căn bậc hai của số a không âm là : A. a2 B. C. D. a  Câu 2. Nếu A ≥0, B < 0 thì ??2 bằng A. –?? B. |B| ? C. B ? D. A ?

Câu 3: Điều kiện xác định của biểu thức 2 ― 4? là: A. ?≥

1 2 B. x ≥2 C.x ≤2 D. ?≤

1 2 Câu 4: Kết quả a

3 ??3 ―

3 ―27?4?3 bằng: A. ―2?

3 ? B. 2??

3 ? C. ―2??

3 ? D. 4??

3 ? Câu 5 : Sắp xếp các số sau 3 6 , 4 3 ; 5 2 thứ tự giảm dần ta được : A. 4 3 > 5 2 > 3 6 B. 3 6 > 4 3 >5 2 C. 3 6 >5 2> 4 3 D. 5 2> 3 6 > 4 3

Câu 6. Rút gọn biểu thức

? ?. ?2

?4 (với 0; 0 x y   ) được kết quả là: A. y B. –y C.

―1

? D.

1 ?

Câu 7: Biết đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm M(2;3) thì hệ số góc bằng:

A. 7 B. 8 C. 1 D. 4 Câu 8: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A. y= x2 +1 B. y = 3- 2x C. y = ax + b(a ≠ 0) D. y = 0.x + 2 Câu 9. Cho hai đường thẳng 2 3 y x m   và (2 3) 1 y k x m     với giá trị nào của m và k thi hai đường thẳng

trên trùng nhau. A. ?=

1 2, ?=

1 2 B. ?= ―

1 2, ?=

1 2 C. ?=

1 2, ?= ―

1 2 D. ?= ―

1 2, ?= ―

1 2 Câu 10. Cho ABC  vuông tại A, có AB=3cm; AC=4cm. Độ dài đường cao AH là: A. 5cm B. 2cmC. 2,6cm D. 2,4cm Câu 11. Cho ∆MNK vuông tại K, đường cao KP hệ thức nào sau đây sai ? A. NK. MK = KP. MN B. NK2 = NP. MN C. PK2 = NM. MK D. MK2 = MN. PM Câu 12. Trong hình bên, SinB bằng :

A.

?? ?? B.

?? ?? C.

?? ?? D.

?? ??

Câu 13. . Đường thẳng d và đường tròn( O,R) tiếp xúc nhau , OM là khoảng cách từ tâm O đến d, khi đó : A. OM = R B. OM > R. C. OM < R. D. OM  R.

Câu 14. Cho đường tròn (O) có các dây cung AB, CD. Gọi a, b lần lượt là khoảng cách từ O đến AB và CD. Nếu a> b thì A. AB < CD. B. AB > CD. C. AB = CD. D. AB  CD.

Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn? A. Đường tròn không có trục đối xứng B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính. C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau. D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính Bài 1: a) Tính:   2 300 3 48 4 75 : 3   b) Tìm x , biết:

Bài 2: Cho biểu thức A = a) Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa;

b) Rút gọn biểu thức A; c) Với giá trị nào của x thì A< -1. Bài 3: Cho hàm số : y = (m – 1)x + 2m – 3 (1) với m là tham số a/ Với giá trị nào của m thì hàm số (1) đồng biến b/Vẽ đồ thị của hàm số trên khi m=2 c/ Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại một điểm nằm trên trục tung. Bài 4: Cho nửa (O), đường kính AB = 2R và dây AC = R. a)Chứng minh ABC vuông b)Giải ABC. c)Gọi K là trung điểm của BC. Qua B vẽ tiếp tuyến Bx với (O), tiếp tuyến này cắt tia OK tại D. Chứng minh DC là tiếp tuyến của (O). d)Tia OD cắt (O) ở M. Chứng minh K là trung điểm OM. Tính MB e) Vẽ CH vuông góc với AB tại H và gọi I là trung điểm của CH. Tiếp tuyến tại A của (O) cắt tia BI tại E. Chứng minh E, C, D thẳng hàng.

a  a

21 )1 ( 9   x

1 2

1 1 x x x x x x     

B

A C

H

DeThi.edu.vn

Đề 8: Câu 1: Giá trị của biểu thức x2 – 10x + 25 tại x = 105 bằng:

A. 100 ; B. 10 000; C. 11 025; D. 210.

Câu 2: Kết quả của phép chia 8x2y3 : 3xy2 là: A. xy 8 3 ; B. xy 3 8 ; C. x2y3 ; D. 3 2 3 8 y x .

Câu 3: Phân thức nghịch đảo của phân thức 1

6 2

 x x là:

A. 1 6 2

  x

x ; B. 6 1

2 

 x

x ; C. 1

9 2

 x x ; D. 6 1

2 

 x

x .

Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức 9 3  x

x và 9 2

2  x là:

A. (3x - 9)(x- 3) ; B. (3x- 9)(x2- 9); C. 3(x2 - 9); D.(x- 3)(x+ 3) Câu 5: Độ dài đường trung bình của hình thang ABCD (AB // CD) có AB = 9 cm và CD = 13 cm là:

A. 22,5 cm; B. 22 cm; C. 11 cm; D. 6,5 cm. Câu 6: Hình vuông có cạnh 2 cm thì độ dài đường chéo hình vuông đó bằng:

A. 2 cm ; B. 4 cm ; C. 8 cm ; D. 8 cm. Câu 7: Tứ giác đều là hình nào?

A. Hình thang cân; B. Hình thoi; C. Hình chữ nhật; D. Hình vuông. Câu 8: Cho ABC vuông tại A và AC= 3 cm, BC= 5 cm. Diện tích tam giác ABC là:

A. 6 cm2 ; B. 7,5 cm2 ; C. 12 cm2 ; D.15 cm2. Câu 9: Kết quả của phép tính 2 ( 1)( 1) x x x    là

A. 3 1 x  B. 3 1 x  C. 3 ( 1) x  D. 3 2 2 2 1 x x x    Câu 10: Dư trong phép chia 3 2 ( 1) : (x 1) x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo