.jpg)
11ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3.
Bài 1. Cho biểu thức A =
a) Rút gọn A.
b) Tìm giá trị của x để A = .
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9
HƯỚNG DẪN GIẢI. BÀI NỘI DUNG 1 ĐKXĐ: x > 0, x 1
Rút gọn: A =
Vậy với x > 0, x 1
A =
Vậy
P = A - 9 = - 9 = 1 –
Áp dụng BĐT Côsi :
Dấu ‘ = ‘ xảy ra khi
=> P -5. Vậy MaxP = -5 khi x =
1. Bài 2. Cho phương trình x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 (1) 1) Giải phương trình với m = 1
2 1 1 1 : 1 1
x x x x x
1 3
x
2 1 1 1 : 1 1
x x x x x
2
2
1 1 1 . 1 1 1
1 1 .
1 1
1
x A
x x x x
x x A
x x x
x A
x
1 x A
x
1 3
1 1 3 1 3
3 2 3 2 9 4
x x x x
x x
x
9 4 x
x 1 x
x
x 1 9 x x 1 9 2.3 6 x x
1 1 9 1 9 9 x x x x
1 9
DeThi.edu.vn
2) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = - 2. 3) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thoả mãn
x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 (1)
a) Khi m = 1, ta có phương trình x2 - 6x + 5 = 0
a + b + c = 1 - 6 + 5 = 0 x1 = 1; x2 = 5
b) Phương trình (1) có nghiệm x = - 2 khi:
(-2)2 - (m + 5) . (-2) - m + 6 = 0 4 + 2m + 10 - m + 6 = 0 m = - 20
c) ∆ = (m + 5)2 - 4(- m + 6) = m2 + 10m + 25 + 4m - 24 = m2 + 14m + 1
Phương trình (1) có nghiệm khi ∆ = m2 + 14m + 1 ≥ 0 (*)
Với điều kiện trên, áp dụng định lí Vi-ét, ta có:
S = x1 + x2 = m + 5; P = x1. x2 = - m + 6. Khi đó:
Giá trị m = 3 thoả mãn, m = - 2 không thoả mãn điều kiện. (*)
Vậy m = 3 là giá trị cần tìm.
1. Bài 3. Một người đi xe đạp từ địa điểm A tới địa điểm B, quãng đường AB dài 24 km. Khi đi từ B trở về A người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ A tới B.
HƯỚNG DẪN GIẢI. Các quá trình Quãng đường Vận tốc Thời gian 1
2
Thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút.
BÀI NỘI DUNG 4 Gọi vận tốc của người đi xe đạp khi đi từ A đến B là: , .
Thời gian của người đi xe đạp khi đi từ A đến B là:
Vận tốc của người đi xe đạp khi đi từ B đến A là:
Thời gian của người đi xe đạp khi đi từ B đến A là:
Nên:
2 2 1 2 1 2 x x + x x = 24
2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 x x x x 24 x x x x 24 ( )
m 6 m 5 24 ( )( ) 2 m m 6 0 m 3 m 2 ; .
24 km / x km h 24 h x 24 km 4 / x km h 24
3 h x
24 24 30 3 60 x x
/ x km h 0 x
24 h x
4 / x km h
24
3 h x
24 24 1 1 4 2 x x
DeThi.edu.vn
Điều kiện: MTC:
Qui đồng và khử mẫu:
Ta có:
(thỏa mãn điều kiện)
(không thỏa mãn điều kiện)
Vậy vận tốc xe đạp từ A tới B là 12 km/h.
3. Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol có phương trình và hai điểm A, B
thuộc có hoành độ lần lượt là . a) Tìm tọa độ của hai điểm A, B. b) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B.
c) Tính khoảng cách từ điểm O (gốc tọa độ) tới đường thẳng .
Vì A, B thuộc nên:
Vậy .
Gọi phương trình đường thẳng là: . Ta có hệ phương trình:
Vậy
cắt Oy tại điểm và cắt trục Ox tại điểm . Ta có: và . Gọi h là khoảng cách từ O tới d. Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông OCD
Ta có:
0, 4 x x 2 4 x x
2 24 4 2 24 4 x x x x
2 48 192 48 4 x x x x
2 4 192 0 x x x
2 2 2 1 192 4 192 196 0 b ac
196 14
1
2 14 12 1 b x a
2
2 14 16 0 1 b x a
( ) P 2 1 2 y x =
( ) P 1; 2 A B x x = - =
( ) d
( ) d
( ) P ( )
2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 ; .2 2 2 2 2 2 2 A A B B y x y x = = - = = = =
( ) 1 1; , 2;2 2 A B æ ö÷ ç- ÷ ç ÷ çè ø
( ) d y ax b = +
1 3 1 3 2 2 2 2 2 2 2 1
a b a a
a b a b b
ì ì ì ï ï ï ï ï ï - + = = = ï ï ï Û Û í í í ï ï ï ï ï ï + = + = = ï ï ï î î î ( ) 1 : 1 2 d y x = +
( ) d ( ) 0;1 C ( ) 2;0 D -
1 OC = 2 OD =
2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 5 2 5 1 2 4 5 h h OC OD = + = + = Þ =
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.