Quảng cáo
Bộ đề ôn tập Toán Lớp 9 (Kèm đáp án)
QR

Bộ đề ôn tập Toán Lớp 9 (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ TOÁN 9 I. Căn bậc hai. Căn bậc ba: 1/ Căn bậc hai và hằng đẳng thức <NB> Căn bậc hai số học của số a không âm là: <$> số có bình phương bằng a <$> <$> <$> <NB> Căn bậc hai số học của là : <$> <$> <$> <$>

<VD> Biểu thức xác định khi và chỉ khi:

<$> <$> <$> <$> <NB> Cho a, b  R. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: <$>

<$> (với a  0; b > 0)

<$> (với a, b  0) <$>A, B, C đều đúng. @

<TH> Biểu thức xác định khi và chỉ khi:

<$> và <$> và <$> và <$> và <NB> Tính có kết quả là: <$> <$> <$> <$> 10

<NB> Biểu thức xác định khi :

<$>x >1 <$>x  1 <$> x < 1 <$>x 0

2 A A 

a 

a

a 

2 ( 3) 

3 

3

81  81

2

1 x x  1 x 

1 x  x R 

0 x 

. a b ab 

a a b b 

a b a b   

2

3

1 x x

 3 x  1 x  0 x  1 x  0 x  1 x  0 x  1 x 

2 2 5 ( 5)  

0

10 

50

2

1 x

DeThi.edu.vn

<NB> Tính: có kết quả là:

<$> <$> <$> 1 <$> 2.Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:

<TH>Trục căn ở mẫu rồi rút gọn:

<$> <$> <$> <$> <TH>Rút gọn biểu thức sau (kết quả không chứa dấu căn ở mẫu):

(a > 0)

<$>

<$>

<$>

<$>

<VD> Rút gọn ta được kết quả: <$> <$> <$> <$> <NB>Viết số sau dưới dạng với b là số nguyên dương nhỏ nhất: <$> <$> <$> <$>

<VDC>Trục căn ở mẫu rồi rút gọn:

<$> <$> <$> <$>

 

2 1 2 2  

1 2 2  2 2 1 

1 

2 2 1 2 1   5 2 2  5 2 2  5 3 2  5 3 2 

9 3 8 2 2 2 a a a a  

17 2

2

a

17

2

a

17 2

2 17 2

2

a 

4 2 3 

2 3 

1 3 

3 1  3 2 

a b 720

36 10

12 5

10 6

5 12

1 1 3 2 2 15 4 14   

3 7  3 7 

3 7 

3 7 

DeThi.edu.vn

<NB> Rút gọn biểu thức với a > 0, kết quả là:

<$> <$> <$> a <$> -a <VD> Rút gọn biểu thức: với x 0, kết quả là: <$>

<$>

<$> <$>

<TH> Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta có kết quả:

<$>

<$> <$>

<$>

3. Rút gọn biểu thức chứa căn: <TH> Giá trị lớn nhất của bằng số nào sau đây: <$>0 <$> 4 <$>16 <$>Một kết quả khác @ <TH> Cho ba biểu thức : ; ; . Biểu thức nào bằng ( với x, y đều dương).

<$>P <$>Q <$> R <$>P và R

<VD> Biểu thức khi bằng.

<$> <$> <$> <$>

<TH> Giá trị của khi a = 2 và , bằng số nào sau đây:

<$>

3 a

a

2 a

a 

2 1 x x      1 x  

  1 x  

1 x 

1 x 

1 1 3 5 5 7   

7 3 2 

7 3 

7 3 

7 3 2 

2 16 y x  

P x y y x   Q x x y y   R x y      x y x y  

  2 4 1 6 9 x x   1 3 x 

  2 3 x x 

  2 1 3x  

  2 1 3x 

  2 1 3x 

  2 2 9 4 4 a b b   3 b 

6(2 3) 

DeThi.edu.vn

<$> <$> <$>Một số khác.@ <TH> Nếu thoả mãn điều kiện thì x nhận giá trị bằng: <$>1 <$>- 1 <$>17 <$>2 <VDC> Phương trình có tập nghiệm S là: <$> <$> <$> <$>

<NB> Nghiệm của phương trình thoả điều kiện nào sau đây:

<$> <$> <$> <$>Một điều kiện khác. @ <VDC> Giá trị nào của biểu thức là: <$>4 <$> <$> <$> 4. Căn bậc ba: <NB> Căn bậc ba của là: <$>5 <$> -5 <$> <$> <NB> Giá trị của biểu thức là <$> <$> <$> 2 <$> 0 5. Ôn tập chương I: <NB> Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với . <$> <$>

<$> <$>Cả A, B và C.@

6(2 3) 

3(2 3) 

2 1 4    x

4 1 2 x x      1; 4 S  

 1 S 

S 

  4 S 

2 2 1 1

x x x x

     1 x 

2 x 

2 x 

7 4 3 7 4 3 S    

2 3

2 3 

4 

125 

5 

25 

2 3 3 (1 3) (1 3) M    

2 2 3  2 3 2 

x R 

2 2 1 x x      1 2 x x  

2 1 x x  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo