.jpg)
1
ĐỀ ÔN TẬP 39.
Bài 1. Cho biểu thức: với .
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm để biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 2. Cho phương trình x2 + (2m + 1) x + m2 + 1 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 1
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm âm.
Bài 3. Tính các kích thước của một hình chữ nhật có diện tích bằng 40 cm2, biết rằng nếu tăng mỗi kích thước thêm 3 cm thì diện tích tăng thêm 48 cm2.
Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng và parabol . a) Chứng minh (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt. b) Tìm tất cả giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có các hoành độ là các số nguyên.
a)
b)
Bài 5. Cho đường tròn (O,R) và một điểm S ở ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến SA, SB ( A, B là các tiếp điểm). Vẽ đường thẳng a đi qua S và cắt đường tròn (O) tại M và N, với M nằm giữa S và N (đường thẳng a không đi qua tâm O).
a) Chứng minh: SO AB. b) Gọi H là giao điểm của SO và AB; gọi I là trung điểm của MN. Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E. Chứng minh rằng IHSE là tứ giác nội tiếp đường tròn. c) Chứng minh OI.OE = R2. Bài 6. Cho a;b; c là số thực không âm thỏa mãn . Chứng minh rằng:
HƯỚNG DẪN GIẢI
BÀI NỘI DUNG 1 a) Rút gọn biểu thức P.
Với ta có:
2 2 2( 1) 1 1 x x x x x P x x x x 0 1 x
x
Oxy d :y m 2 x 3 2 P : y x
1 a b c 2 4 a b c a b b c c a
0 1 x
2 ( 1)( 1) ( 1) 1 1 x x x x x x x x x x x x x x
DeThi.edu.vn
2
Kết luận:
b) Tìm để biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất.
Với ta có:
Dấu ‘=’ xãy ra khi và chỉ khi
Kết luận: P đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
2 Khi m = 1 ta có phương trình: x2 + 3x + 2 = 0
Vì a = 1; b = 3; c = 2 => a - b + c = 0
Vậy phương trình có x1 = - 1; x2 = - 2
Phương trình (1) có 2 nghiệm âm khi và chỉ khi:
.
3 Gọi các kích thước của hình chữ nhật là x (cm) và y (cm) ( x; y > 0).
Theo bài ra ta có hệ phương trình: .
Suy ra x, y là hai nghiệm của phương trình: t2 – 13t + 40 = 0 (1).
Giải phương trình (1) ta được hai nghiệm là 8 và 5.
Vậy các kích thước của hình chữ nhật là 8 cm và 5 cm.
2 (2 1) 2 1 x x x x x x x
2( 1) 2( 1)( 1) 2( 1) 1 1 x x x x x x
( ) (2 1) 2( 1) 1 P x x x x x x
1, 0 1 P x x x
x
0 1 x
2 1 3 3 1 ( ) 2 4 4 P x x x
1 1 0 2 4 x x
1. 4 x
2 2
2
3 0 2m 1 4 m 1 0 m 4m 3 0 4 S 0 2m 1 0 2m 1 0 1 m P 0 m 1 0 2
( ) ( ) ( )
3 m 4
xy = 40 xy = 40 x + 3 y + 3 xy + 48 x + y = 13
DeThi.edu.vn
3
4 Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P):
(a = 1; b = −(m + 2); c = −3)
Vì a.c = 1.(−3) = −3 < 0 nên phương trình trên có hai nghiệm phân biệt.
Vậy: (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình trên thì (d) luôn cắt (P) tại hai điểm có hoành độ x1; x2.
Theo định lý Viet ta có
Vì x1.x2 = −3. Và x1; x2 ∈ Z , giả sử x1 < x2 thì ta có các trường hợp sau đây:
+ Trường hợp 1:
+ Trường hợp 2:
Vậy: m = −4 hoặc m = 0.
5 Hình vẽ E
I
H
M
B
A
O S
N
∆SAB cân tại S (vì SA = SB - theo t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau) nên tia phân giác SO cũng là đường cao .
2 x m 2 x 3
2 x m 2 x 3 0
1 2
1 2
b x x m 2 a c x x 3 a
1
1 2 2
x 3 x x 2 m 2 2 m 4 x 1
1
1 2 2
x 1 x x 2 m 2 2 m 0 x 3
SO AB
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.