
Bài kiểm tra Môn: Toán
I.Phần trắc nghiệm: (5đ)
Câu 1: Tìm căn bậc hai số học của các số: 0,01; 0,49; 0,0081; 0,000064
Khẳng định nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 2: Trong các số sau số nào là căn bậc hai số học của 36?
A. B. C. D.
Câu 3: Tìm x, biết x2= (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
A. x=1,528 và x= -1,528 C. x=1,627 và x= -1,627 B. x=0,845 và x= -0,845 D. x=0,947 và x= -0,947
Câu 4: Điều kiện xác định của là:
A. C. B. hoặc D.
Câu 5: Giải phương trình:
A. Phương trình có nghiệm x = 2 B. Phương trình có nghiệm x = -2 và x = 2 C. Phương trình có nghiệm x = 3 và x = 2 D. Phương trình có nghiệm x = -3 và x = 2
Câu 6: Rút gọn biểu thức:
A. P = -108 C. P = 118
B. D.
Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng:
1,0 01 ,0 7,0 49 ,0 009 ,0 0081 ,0 008 ,0 000064 ,0
2 6 2 6 2 6 ) 6 ( 2
7
6 2 x x
2 x 3 x 3 x 2 x 2 3 x
1 3 9 6 2 x x x
8 6 ) 2 ( 4 ) 3 ( 2 P
2 3 P 2 4 3 2 P
DeThi.edu.vn
A. C. B. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 8: Trục căn thức ở mẫu của:
A. C.
B. D. Cả A, B, C đều sai
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình là:
A.S = {0;1} B. S = {1;2} C. S = {0;2} D. S = {0;1;2}
Câu 10: Rút gọn biểu thức:
A. C. B. D.
II.Phần tự luận: (5đ)
Câu 1: Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm x để P = 3.
Câu 2: a) Tính:
b) Giải phương trình:
20 80 .5 24 4,6. 90
12 2, 18 8, 21 2 2
1 3
1
3 P
4
1 3 9 3 3 P 3
1 3 3 P
2
1 3 3 P
x x 1 1 3
5 2 6
3 4 3
P
5 2 6 P 5 2 6 P 5 6 P 2 5 P
x x x x x
x x
x P 1
1 . 1 1
1 2 3
2 2
2
3 4 13 5 2 6 M
3 6 12 3 6 12 9 6 2 x x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.