
MÃ ĐỀ 107 1
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 10 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2018-2019
MÔN : VẬT LÍ
Đề này gồm 3 trang (Thời gian làm bài 50 phút ,không kể thời gian giao đề )
MÃ ĐỀ 107 Họ và tên ……………………………………………………………số báo danh …………………………..
C©u 1 : Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí. A. 60 J. B. - 60 J. C. 200 J. D. 340 J. C©u 2 : Ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?
A. Áp suất, nhiệt độ, thể tích B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng C. Áp suất, thế tích, khối lượng D. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ C©u 3 : Một học sinh ném thẳng đứng lên cao một vật có khối lượng 200g với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8 m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Xác định vận tốc của vật khi Wd = 2Wt ?( Chọn mốc thế năng tại mặt đất) A. 12,22 (m/s) B. 8,64 (m/s) C. 6,11 (m/s) D. 9,80 (m/s) C©u 4 : Trường THPT Lê Quý Đôn tổ chức một cuộc thi chạy cho các học sinh . Có một học sinh có trọng lượng 700N chạy đều hết quãng đường 600m trong 50s. Tìm động năng của học sinh đó. Lấy g = 10m/s2. A. 50400J B. 5040J C. 8400J D. 10080J C©u 5 : Cho một máy bay lên thẳng có khối lượng 5.103kg sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 1440m. Lấy g = 10m/s2. Tính công của động cơ trong khi chuyển động thẳng đều A. 6.105 J B. 72.106 J C. 36.106 J D. 72.105 J C©u 6 : Công thức tính nhiệt lượng là
A. B. C. D. C©u 7 : Viên dạn khối lượng m = l0g đang bay đến với vận tốc v = 100m/s cắm vào bao cát khối lượng M = 490g treo trên dây dài ℓ = lm và đứng yên.Bao cát lên đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc xấp xỉ bao nhiêu? A. 42° B. 32° C. 37° D. 25° C©u 8 : Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?
A. Lực cùng hướng với vận tốc của vật B. Lực ngược hướng với vận tốc của vật C. Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó. D. Lực vuông góc với vận tốc của vật C©u 9 : Trong hệ tọa độ OpT đường nào sau đây là đường đẳng tích ?
A. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ B. Đường thẳng cắt trục Op tại điểm p = p0 C. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ D. Đường hypebol C©u 10 : Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi hướng chếch lên trên hợp với góc 600? A. 2 (kg.m/s) B. (kg.m/s) C. 2 (kg.m/s) D. 14 (kg.m/s) C©u 11 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm3 khí hiđrô ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 0C. Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 0C). A. 23 cm3. B. 25,9 cm3. C. 35,9 cm3. D. 32,5 cm3. C©u 12 : Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong qúa trình vật chuyển động từ M tới N thì A. Cơ năng không đổi B. Thế năng giảm C. Động năng tăng D. Cơ năng cực đại tại N C©u 13 : Cơ năng là đại lượng:
A. Véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không C. Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
t m Q t mc Q mc Q t c Q
2 v
1v
37 7 3
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.