
MÃ ĐỀ 105 1
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 10 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2018-2019
MÔN : VẬT LÍ
Đề này gồm 3 trang (Thời gian làm bài 50 phút ,không kể thời gian giao đề )
MÃ ĐỀ 105 Họ và tên ……………………………………………………………số báo danh …………………………..
C©u 1 : Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình?
A. = const. B. = const. C. = const. D. p1V1 = p3V3.
C©u 2 : Cho một máy bay lên thẳng có khối lượng 5.103kg sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 1440m. Lấy g = 10m/s2. Tính công của động cơ trong khi chuyển động thẳng đều A. 36.106 J B. 72.105 J C. 72.106 J D. 6.105 J C©u 3 : Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí. A. 200 J. B. 60 J. C. 340 J. D. - 60 J. C©u 4 : Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5 kg nước từ nhiệt độ 20 0C lên 100 0C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103 J/kg.K. A. 3344.103 J B. 1672.103 J. C. 2508.103 J. D. 1267.103 J. C©u 5 : Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U = A + Q phải có giá trị nào sau đây? A. Q > 0 và A < 0. B. Q < 0 và A > 0. C. Q > 0 và A > 0. D. Q < 0 và A < 0. C©u 6 : Biểu thức nào sau đây là của định luật Bôi− rơ− Mari ốt?
A. B. C. D.
C©u 7 : Trường THPT Lê Quý Đôn tổ chức một cuộc thi chạy cho các học sinh . Có một học sinh có trọng lượng 700N chạy đều hết quãng đường 600m trong 50s. Tìm động năng của học sinh đó. Lấy g = 10m/s2. A. 50400J B. 8400J C. 10080J D. 5040J C©u 8 : Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng véc tơ?
A. Lực quán tính B. Động lượng C. Xung của lực(xung lượng) D. Công cơ học
C©u 9 : Cơ năng là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không B. Véc tơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không C. Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không D. Véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không C©u 10 : Trong điều kiện thế tích không đổi, chất khí có nhiệt độ thay đổi từ 27°C đến 127° C, áp suất lúc đầu 3atm thì độ biến thiên áp suất: A. Giảm 3 atm B. Tăng 3,7 atm C. Tăng 1 atm D. Tăng 4,7 atm C©u 11 : Một hòn đá có khối lượng 5kg, bay với vận tốc 72Km/h. Động lượng của hòn đá là:
A. p = 360 kg m/s. B. p = 100 kg.m/s C. p = 100 kg.km/h. D. p = 360 N/s.
C©u 12 : Công thức tính nhiệt lượng là
A. B. C. D. C©u 13 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm3 khí hiđrô ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 0C. Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 0C). A. 25,9 cm3. B. 35,9 cm3. C. 32,5 cm3. D. 23 cm3. C©u 14 : Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 270C thì thực hiện quá trình biến đổi: nhiệt độ tăng thêm 200C, áp suất tăng 1,5 lần và thể tích bằng 16 lít. Thể tích ban đầu của khối khí bằng: A. 12,1 lít. B. 13,8 lít. C. 22,5 lít. D. 24,5 lít.
V
p
T
p
T V
1 1 2 2 p V p V 1 2
1 2
p V V p 1 2
1 2
V V p p 2 2 1 1 T P T P
mc Q t m Q t mc Q t c Q
DeThi.edu.vn
MÃ ĐỀ 105 2
C©u 15 : Trong hệ tọa độ OpT đường nào sau đây là đường đẳng tích ?
A. Đường thẳng cắt trục Op tại điểm p = p0 B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ D. Đường hypebol C©u 16 : Một ô tô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng:
A. 1,2.105J B. 2,4.105J C. 3,1.106J D. 8,64.104J C©u 17 : Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?
A. Lực vuông góc với vận tốc của vật B. Lực cùng hướng với vận tốc của vật C. Lực ngược hướng với vận tốc của vật D. Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó. C©u 18 : Trên đồ thị (p,V), đường đẳng áp là:
A. Đường thẳng vuông góc với trục p. B. Đường thẳng song song với trục p. C. Đường thẳng có phương qua O. D. Đường hyperbol. C©u 19 : Viên dạn khối lượng m = l0g đang bay đến với vận tốc v = 100m/s cắm vào bao cát khối lượng M = 490g treo trên dây dài ℓ = lm và đứng yên.Bao cát lên đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc xấp xỉ bao nhiêu? A. 37° B. 25° C. 42° D. 32° C©u 20 : Nếu cả áp suất và thể tích …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.