Quảng cáo
Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật lý Lớp 10 - Nguyễn Duy Liệu
QR

Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật lý Lớp 10 - Nguyễn Duy Liệu

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TT LUYỆN THI KHOA NGUYỄN – K503/32 TRƯNG NỮ VƯƠNG – HẢI CHÂU - ĐÀ NẴNG 1

TT LUYỆN THI KHOA NGUYỄN ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ 2 K503/32 TRƯNG NỮ VƯƠNG MÔN VẬT LÝ 10 Thời gian: 60 phút HS:............................................. KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Tìm phát biểu sai. Động năng của một vật sẽ không đổi khi vật A. chuyển động với gia tốc không đổi. B. chuyển động tròn đều. C. chuyển động thẳng đều. D. chuyển động với vận tốc không đổi. Câu 2: Tìm phát biểu sai.

A. Công cơ học là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số. B. Công được dùng để biểu thị tốc độ thực hiện công của một vật. C. Những lực vuông góc với phương dịch chuyển thì không sinh công. D. Công suất được đo bằng công sinh ra trong thời gian t. Câu 3: Tìm kết luận sai khi nói về cơ năng.

A. Cơ năng của một vật là năng lượng trong chuyển động cơ của vật tạo ra. B. Cơ năng của một vật là năng lượng của vật đó có để thực hiện. C. Cơ năng của một vật bao gồm tổng động năng chuyển động và thế năng của vật. D. Cơ năng của một vật có giá trị bằng công mà vật thực hiện được. Câu 4: Hai vật có cùng khối lượng m, chuyển động với vận tốc lần lượt là v1, v2. Động lượng của hệ hai vật được tính theo biểu thức

A. B. C. D.

Câu 5: Động năng của một vật có khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v được tính theo biểu thức:

A. B. C. D.

Câu 6: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động cảu vật thì

A. động năng tăng, thế năng tăng. B. động năng giảm, thế năng giảm. C. động năng tăng, thế năng giảm. D. động năng giảm, thế năng tăng. Câu 7: Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng. B. tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. C. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. D. tổng động năng và thế năng của các phần tử cấu tạo nên vật. Câu 8: Tìm câu sai.

A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau. B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử. C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử. D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử. Câu 9: Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là: A. 1. 106 J. B. 2.106 J. C. 3.106 J. D. 4.106 J. Câu 10: Đường nào sau đây không phải là đường đẳng nhiệt?

1 2 . p m v   

2 2 . p m v   

1 2 . p m v mv     

1 2 . p m v mv     

2 1 . 2 W m v  1 . 2 W m v  2 2 1 . 2 W m v  2 1 . 2 W m v 

DeThi.edu.vn

TT LUYỆN THI KHOA NGUYỄN – K503/32 TRƯNG NỮ VƯƠNG – HẢI CHÂU - ĐÀ NẴNG 2

Câu 11: Quả cầu có khối lượng m1 = 400 g chuyển động với vận tốc 10 m/s đến đập vào quả cầu có khối lượng m2 = 100 g đang nằm yên trên sàn. Sau va chạm, hai quả cầu nhập làm một. Bỏ qua mọi ma sát. Vận tốc của hai quả cầu ngay sau khi va chạm là A. 400 m/s. B. 8 m/s. C. 80 m/s. D. 0,4 m/s. Câu 12: Một kiện hàng khối lượng 15 kg được kéo cho chuyển động thẳng đều lên cao 10 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g = 10 m/s2. Công suất của lực kéo là A. 150 W. B. 5 W. C. 15 W. D. 10 W. Câu 13: Một quả cầu khối lượng m, bắt đầu rơi tự do từ độ cao cách mặt đất 80 m. Lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Vận tốc quả cầu khi vừa chạm đất là (bỏ qua sự mất mát năng lượng) A. 2√20 m/s. B. 40 m/s. C. 80 m/s. D. 20 m/s. Câu 14: Ném một vật có khối lượng m từ độ cao 1 m theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi chạm đất, vật này lên tới độ cao h’ = 1,8 m. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua mất mát năng lượng khi vật chạm đất. Vận tốc ném ban đầu có giá trị bằng A. 4 m/s. B. 3,5 m/s. C. 0,3 m/s. D. 0,25 m/s. Câu 15: Trong khẩu súng đồ chơi có một lò xo dài 12 cm, độ cứng là103 N/m. Lúc lò xo bị nén chỉ còn dài 9 cm thì có thể bắn lên theo phương thẳng đứng một viên đạn có khối lượng 30 g lên tới độ cao so với vị trí bắn bằng (Lấy g = 10 m/s2). A. 0,5 m. B. 15 m. C. 2,5 m D. 1,5 m. Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo