
SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC
ĐỀ THI HỌC KỲ2-NĂM HỌC 2018-2019
Môn thi: VẬT LÝ lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 123
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................................................................................................................
Câu 1: Một lượng khí ở áp suất p1 = 750mmHg, nhiệt độ t1 = 270C có thể tích V1 = 76cm3. Khi lượng khí đó có nhiệt độ t2 = 30C và áp suất p2 = 760 mmHg thì thể tích V2 của nó là
A. V2 = 76,5 cm3.
B. V2 = 69 cm3
C. V2 = 38,3 cm3.
D. V2 = 83,3 cm3.
Câu 2: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va
chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Ta có:
A. B.
C. D.
Câu 3: Một khối khí ở 7oC đựng trong một bình kín có áp suất 1 atm. Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm:
A. 87oC B. 420oC C. 40,5oC D. 147oC
Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:
A. 200.10-2 J. B. 25.10-2 J. C. 50.10-2 J. D. 100.10-2 J.
Câu 5: Đơn vị của động lượng là:
A. Nm/s. B. N.m. C. kg.m/s D. N/s.
Câu 6: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 2,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:
A. 1,0 m. B. 9,8 m. C. 0,204 m. D. 0,102 m.
Câu 7: Khi vận tốc của một vật tăng gấp bốn, thì
1v
2v
2 2 1 1 v m v m 2 2 1 1 v m v m
2 2 1 1 1 ) ( v m m v m 2 2 1 1 1 ) ( 2 1 v m m v m
DeThi.edu.vn
A. động lượng của vật tăng gấp bốn lần. B. động năng của vật tăng gấp mười sáu lần.
C. động năng của vật tăng gấp bốn lần. D. thế năng của vật tăng gấp hai lần.
Câu 8: Động năng của một vật tăng khi
A. các lực tác dụng lên vật sinh công dương. B. vận tốc của vật v = const.
C. vận tốc của vật giảm. D. các lực tác dụng lên vật không sinh công
Câu 9: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo thế năng?
A. N.m. B. N/m. C. W.s. D. kg.m2/s2.
Câu 10: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
A. v1 = v2 = 5m/s B. v1 = 20m/s ; v2 = 10m/s
C. v1 = v2 = 20m/s D. v1 = v2 = 10m/s
Câu 11: Một lực F = 100N tác dụng lên vật làm vật di chuyển đoạn đường 20m theo phương lực trong thời gian 5s. Công của lực là:
A. 10000J. B. 400J.
C. 5000J. D. 2000J.
Câu 12: Một vật được ném lên độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
A. 7 J B. 5 J. C. 4J. D. 6 J.
Câu 13: Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng so với đường ngang. Lực ma
sát . Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:
A. 100 J. B. 860 J. C. 5100 J. D. 4900J.
Câu 14: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp=50 kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là :
A. 60 kPa B. 80 kPa C. 40 kPa D. 100 kPa
Câu 15: Một lò xo có độ cứng , có chiều dài tự nhiên là 12 cm, một đầu cố định, đầu còn lại gắn với một vật nhỏ. Người ta tác dụng một lực làm cho lò xo bị nén lại. Khi đó, chiều dài của lò xo là 10 cm. Thế năng đàn hồi của lò xo là
A. 0,01 J. B. 0,04 J. C. 1,44 J. D. 0,02 J.
Câu 16: Một người kéo một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên tới miệng giếng trong 20 s (coi thùng
chuyển động đều). Lấy . Công của lực kéo của người đó có giá trị là
A. 60 J. B. 150 J. C. 1200 J. D. 180 J.
Câu 17: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 12lít. Khi áp suất khí không đổi và nhiệt độ là 5460C thì thể tích lượng khí đó là :
A. 18 lít. B. 36 lít. C. 24lít. D. 28 lít.
0 30 N Fms 10 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.