.jpg)
Mã đề 006 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT TỈNH TRƯỜNG THPT -------------------- (Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ - 11 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: .......................................................................... Số báo danh: ............. Mã đề 006
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A. Giảm 3 lần. B. Giảm 9 lần. C. Tăng 9 lần. D. Tăng 3 lần. Câu 2. Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch là 15000J trong khoảng thời gian 120s. Tính công suất của nguồn điện?
A. P = 125W. B. P = 1,25kW. C. P = 1800kW. D. P = 1800W. Câu 3. Đơn vị đo cường độ dòng điện là:
A. Jun (J). B. Ampe (A). C. Fara (F). D. Niutơn (N). Câu 4. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:
A. 96V. B. 0,6 V. C. 6 V. D. 0,166 V. Câu 5. Một nguồn điện có suất điện động 6V. Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn để thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 3A. Tính công của nguồn điện này sản ra trong thời gian 1 phút.
A. A = 3,333J. B. A = 18J. C. A = 1620J. D. A = 1080J. Câu 6. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1,5μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 2 m là:
A. 3 μJ. B. 3 mJ. C. 3 J. D. 3000 J. Câu 7. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường ?, công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào:
A. Vị trí điểm A và điểm B. B. Cường độ điện trường ?. C. Độ lớn điện tích q. D. Hình dạng đường đi của q. Câu 8. Đơn vị của điện dung là:
A. Vôn (V). B. Fara (F). C. Cu-lông (C). D. Vôn nhân mét (V.m). Câu 9. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn :
A. Đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại. B. Đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. Đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. D. Đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác. Câu 10. Các hình sau biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Chọn các hình vẽ sai.
DeThi.edu.vn
Mã đề 006 Trang 2/4
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2 và 3. B. Hình 1 và 2. C. Hình 3 và 4. D. Hình 1 và 4. Câu 11. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức:
A. Png = UI. B. Png =
???
?. C. Png = EI. D. Png = ?2
?.
Câu 12. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho :
A. Khả năng thực hiện công của nguồn điện. B. Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện ở một hiệu điện thế nhất định. C. Khả năng dự trữ điện tích để nguồn điện có thể tạo ra điện. D. Khả năng tích điện cho hai cực của nguồn điện. Câu 13. Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh:
A. Nam châm. B. Không gian. C. Các vật. D. Điện tích. Câu 14. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là
A. 2,5.10−6C. B. 0,4 C. C. 10−3 C. D. 2,5 C. Câu 15. Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường
E
. Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là MN U . Công thức nào sau đây đúng?
A. .
MN
d E U B.
2
. MN U E d C. . MN E dU D. . MN U E d
Câu 16. Công thức tính công của nguồn điện là:
A. Ang = ?2
?. B. Ang =
??
?. C. Ang = EIt. D. Ang = EUI.
Câu 17. Một điện tích q = -2.10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 0,004J. Hiệu điện thế UAB giữa hai điểm A và B có giá trị là:
A. -2 V. B. 2000 V. C. -2000 V. D. 2 V. Câu 18. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19. Trong một vật dẫn tích điện 4,8.10-7C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là:
A. 7,68.10-26 hạt. B. 12.1011 hạt. C. 3.1012 hạt. D. 3,2.10-12 hạt. Câu 19. Một điện tích điểm q = 2,5.10-3C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.