
Trang 1/4 - Mã đề thi 112
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 11 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: VẬT LÍ
( Đề gồm có 4 trang ) (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề )
MÃ ĐỀ 112
Họ và tên: ………………………………………………………Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Từ trường trong lòng ống dây có dòng điện
A. có các đường sức từ luôn luôn cắt nhau. B. là từ trường đều. C. là từ trường xoáy. D. có các đường sức từ vuông góc với nhau. Câu 2: Chiều của đường sức từ tại tâm do dòng điện chạy trong dây dẫn tròn gây ra tuân theo
A. quy tắc bàn tay trái. B. quy tắc nắm bàn tay phải. C. cả quy tắc bàn tay trái và bàn tay phải. D. luôn luôn nằm trong mặt phẳng chứa vòng dây. Câu 3: Phương của lực Lorenxo
A. vuông góc với cả đường sức từ và véctơ vận tốc của hạt. B. trùng với phương của véctơ cảm ứng từ. C. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt. D. trùng với phương véctơ vận tốc của hạt. Câu 4: Theo quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên 1 đoạn dây dẫn có dòng điện thì chiều của ngón cái, ngón giữa lần lượt chỉ chiều của
A. Vecto cảm ứng từ và dòng điện. B. Dòng điện và lực từ. C. Lực từ và dòng điện. D. Từ trường và lực từ. Câu 5: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước thấu kính phân kì tiêu cự 20cm một khoảng 60cm thì ảnh của vật nằm
A. sau kính 30 cm. B. trước kính 15 cm. C. sau kính 15 cm. D. trước kính 30 cm. Câu 6: Một cái máng nước sâu 60 cm, rộng 80 cm có hai thành bên thẳng đứng. Đúng lúc máng cạn nước thì bóng râm của thành A kéo dài đến đúng chân thành B đối diện. Người ta đổ nước vào máng đến độ
cao h thì bóng của thành A ngắn bớt đi 14 cm so với trước. Biết chiết suất của nước là . Tính h?
A. h = 32 cm. B. h = 24 cm. C. h = 12 cm. D. h= 40 cm. Câu 7: Phát biều nào sau đây không đúng về thấu kính phân kỳ?
A. Tiêu cự của thấu kính phân kỳ có giá trị dương. B. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm sau thấu kính. C. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính. D. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính. Câu 8: Một điện tích 10–6 C bay với vận tốc 104 m/s xiên góc 30° so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lorenxo tác dụng lên điện tích là
A. 2,5 N. B. 25 N. C. 35,4 mN. D. 2,5 mN. Câu 9: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A. luôn nhỏ hơn góc tới. B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới. C. luôn bằng góc tới. D. luôn lớn hơn góc tới. Câu 10: Từ trường đều không có tính chất
A. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau. B. tác dụng lực từ lên các điện tích chuyển động trong nó. C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. D. các đường sức song song và cách đều nhau.
3 4
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 112
Câu 11: Một ống dây có 1000 vòng dây, ống dây có chiều dài 10cm, cho dòng điện 2A chạy qua, cảm ứng từ trong lòng ống dây
A. 1,25.10-3T. B. 2,51.10-6T. C. 2,51.10-2T. D. 3,14.10-7T. Câu 12: Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 1 phút từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là
A. 0,01 V. B. 0,6 V. C. 1,2 V. D. 0,02 V. Câu 13: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A. các điện tích đứng yên. B. các điện tích di chuyển. C. nam châm đứng yên. D. nam châm di chuyển. Câu 14: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
A. tia ló và pháp tuyến. B. hai mặt bên của lăng kính. C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính. D. tia tới và pháp tuyến. Câu 15: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ 10A, đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50cm là
A. 4.10-6T. B. 5.10-7T. C. 3.10-7T. D. 2.10-7T.. Câu 16: Một dây dẫn có chiều dài 10cm, khối lượng dây dẫn là 100g, được treo bằng hai sợi dây không giãn, mảnh không dẫn điện khối lượng dây treo không đáng kể. Các dây có chiều dài bằng nhau, biết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.