
Trang 1/4 - Mã đề thi 108
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 11 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: VẬT LÍ
( Đề gồm có 4 trang ) (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề )
MÃ ĐỀ 108
Họ và tên: ………………………………………………………Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Từ trường đều không có tính chất
A. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau. B. các đường sức song song và cách đều nhau. C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. D. tác dụng lực từ lên các điện tích chuyển động trong nó. Câu 2: Qua thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật
A. 30 cm. B. 90 cm. C. 80 cm. D. 60 cm. Câu 3: Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 6A, đặt trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 4T và tạo với dây dẫn góc 300. Dây dẫn chịu tác dụng của lực từ là
A. 1,8 N. B. 180 N. C. 18 N. D. 0 N. Câu 4: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A. luôn lớn hơn góc tới. B. luôn bằng góc tới. C. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới. D. luôn nhỏ hơn góc tới. Câu 5: Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung lớn nhất khi
A. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. B. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°. C. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°. D. Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ. Câu 6: Một cái máng nước sâu 60 cm, rộng 80 cm có hai thành bên thẳng đứng. Đúng lúc máng cạn nước thì bóng râm của thành A kéo dài đến đúng chân thành B đối diện. Người ta đổ nước vào máng đến độ
cao h thì bóng của thành A ngắn bớt đi 14 cm so với trước. Biết chiết suất của nước là . Tính h?
A. h = 12 cm. B. h = 24 cm. C. h= 40 cm. D. h = 32 cm. Câu 7: Phương của lực Lorenxo
A. trùng với phương của véctơ cảm ứng từ. B. vuông góc với cả đường sức từ và véctơ vận tốc của hạt. C. trùng với phương véctơ vận tốc của hạt. D. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt. Câu 8: Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 1 phút từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là
A. 0,01 V. B. 1,2 V. C. 0,6 V. D. 0,02 V. Câu 9: Đường sức của 1 từ trường không có tính chất nào sau đây?
A. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. C. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức. D. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường. Câu 10: Một khung dây phẳng có diện tích 20cm² gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10–4 (T). Cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A. 40 V. B. 4,0 mV. C. 0,4 V. D. 4,0 V. Câu 11: Suất điện động tự cảm của ống dây tỉ lệ với
A. từ thông cực đại.
3 4
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 108
B. cường độ dòng điện chạy qua. C. điện trở ống dây. D. tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch. Câu 12: Đơn vị nào sau đây là của từ thông?
A. T. B. H. C. W. D. Wb. Câu 13: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
A. tia tới và pháp tuyến. B. hai mặt bên của lăng kính. C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính. D. tia ló và pháp tuyến. Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về lăng kính và đường đi của một tia sáng qua lăng kính?
A. Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân.
B. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác. C. Nếu tia tới đi lên từ phía đáy lăng kính thì tia sáng ló ra khỏi lăng kính cũng lệch về phía đáy lăng kính.
D. Mọi tia sáng khi qua lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính. Câu 15: Dòng điện Fu-cô xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?
A. Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.