
Trang 1/4 - Mã đề thi 106
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 11 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: VẬT LÍ
( Đề gồm có 4 trang ) (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề )
MÃ ĐỀ 106
Họ và tên: ………………………………………………………Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 600 thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là
A. 350. B. 400. C. 450. D. 300. Câu 2: Đường sức từ của nam châm có chiều
A. thuận chiều kim đồng hồ ở mọi trường hợp. B. đi ra từ cực bắc và đi vào cực nam của nam châm. C. đi ra từ cực nam và đi vào cực bắc của nam châm. D. ngược chiều kim đồng hồ ở mọi trường hợp. Câu 3: Một vật ở ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ bao giờ cũng cho ảnh
A. Ngược chiều với vật. B. Nhỏ hơn vật. C. Cùng chiều với vật. D. Ảo. Câu 4: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm một khoảng 60cm. Ảnh của vật nằm
A. sau kính 60 cm. B. trước kính 60 cm. C. trước kính 20 cm. D. sau kính 20 cm. Câu 5: Một dây dẫn có chiều dài 10cm, khối lượng dây dẫn là 100g, được treo bằng hai sợi dây không giãn, mảnh không dẫn điện khối lượng dây treo không đáng kể. Các dây có chiều dài bằng nhau, biết rằng dây dẫn treo trong từ trường đều có cảm ứng từ luôn vuông góc với dây dẫn và chiều hướng từ dưới lên. Độ lớn cảm ứng từ là 0,5T, lấy g=10m/s2. Để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn có độ lớn
A. 10A. B. 20A. C. 8A. D. 5A. Câu 6: Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 1 phút từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là
A. 0,02 V. B. 1,2 V. C. 0,01 V. D. 0,6 V.
Câu 7: Một ống dây dài 50cm, có 2000 vòng dây. Diện tích mặt cắt của ống dây là 25cm2. Giả thuyết từ trường trong ống dây là từ trường đều. Độ tự cảm của ống dây đó là
A. 0,025H. B. 0,02T. C. 0,01T. D. 0,015H. Câu 8: Đơn vị nào sau đây là của từ thông?
A. W. B. H. C. T. D. Wb. Câu 9: Chiều của đường sức từ tại tâm do dòng điện chạy trong dây dẫn tròn gây ra tuân theo
A. cả quy tắc bàn tay trái và bàn tay phải. B. luôn luôn nằm trong mặt phẳng chứa vòng dây. C. quy tắc bàn tay trái. D. quy tắc nắm bàn tay phải. Câu 10: Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung lớn nhất khi
A. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°. B. Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ. C. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. D. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°. Câu 11: Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10–4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10–6 Wb. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là
A. α = 90°. B. α = 60°. C. α = 30°. D. α = 0°. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 106
B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật. C. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật. D. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật. Câu 13: Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. B. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm. C. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm. D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Câu 14: Từ trường trong lòng ống dây có dòng điện
A. có các đường sức từ luôn luôn cắt nhau. B. có các đường sức từ vuông góc với nhau. C. là từ trường đều. D. là từ trường xoáy. Câu 15: Một cái máng nước sâu 60 cm, rộng 80 cm có hai thành bên thẳng đứng. Đúng lúc máng cạn nước thì bóng râm của thành A kéo dài đến đúng chân thành B đối diện. Người ta đổ nước vào máng đến
độ cao h thì bóng của thành A ngắn bớt đi 14 cm so với trước. Biết chiết suất của nước là . Tính h?
A. h = 12 cm. B. h = 24 cm. C. h= …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.