Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 570
QR

Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 570

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

https://www.facebook.com/vatlyphothonght/ Trang 1/3 - Mã đề 570

HSE Đề Kiểm Tra 1 tiết – Vật Lý 11 HK1

Mã đề 570 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện. B. khả năng tích điện cho hai cực của nó. C. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. D. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện. Câu 2: Công suất của một nguồn điện được xác định theo công thức:

A. P = ξIt. B. P = UI. C. P = UIt. D. P = ξI. Câu 3: Trong công tơ điện thì kWh là đơn vị của

A. thời gian. B. công. C. công suất. D. lực. Câu 4: Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W, giá trị 11 W này là gì

A. quang năng mà đèn tỏa ra. B. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra. C. điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn. D. công suất của đèn. Câu 5: Biết hiệu điện thế UAB = 52 V. Nhận xét nào dưới đây chắc chắn đúng ? A VA = 25 V. B. VB = 52 V. C. VA - VB = -52 V. D. VB – VA = -52 V. Câu 6: Đặt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C một điện điện áp U thì thấy tụ tích được một lượng điện tích q. Biểu thức nào sau đây là đúng?

A. U2= qC. B. q = CU. C. C=qU. D. U = Cq. Câu 7: Nếu dùng hiệu điện thế U = 6 V để nạp điện cho acquy có điện trở r = 0,5 Ω. Ampe kế chỉ 2A

Acquy được nạp điện trong 1 h. Điện năng đã chuyển hóa thành hóa năng trong acquy là: A. 3600 J. B. 7200 J. C. 43200 J. D. 36000 J. Câu 8: Công thức nào sau đây đúng để tính cường độ điện trường của một điện tích điểm Q?

A. B. C. D.

Câu 9: Dòng điện có cường độ 0,25A chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong 1 giây là

A. 0,156.1020e/s. B. 0,64.10-29 e/s. C. 6,4.10-29e/s. D. 0,156.1021e/s. Câu 10: Trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 6.103 V/m, người ta dời điện tích q = 5.10 – 9C từ M đến N, với MN = 20 cm và MN hợp với E một góc  = 60o. Công của lực điện trường trong sự dịch chuyển đó bằng:

A. 3.10 – 6 J. B. – 3.10 – 6 J. C. – 6.10 – 6J. D. 6.10 – 6J. Câu 11: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 2,5 Ω, mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị:

A. R = 3 Ω. B. R = 2 Ω. C. R = 4 Ω. D. R = 1 Ω. Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:

A. A=qξ. B. q=Aξ. C. ξ = qA. D. A=q2ξ. Câu 13: Dạng đường sức của 1 điện trường nằm trong vùng không gian giữa 2 điểm AvàB .Gọi EA và EB là cường độ điện trường tai AvàB .Chọn câu đúng A. EA > EB. B .Không khẳng định được C. EA = EB. D. EA < EB. Câu 14: Dòng điện là:

A. dòng dịch chuyển của điện tích. B. dòng dịch chuyển của các điện tích tự do. C. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm D. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do. Câu 15: Một điện tích điểm + Q nằm tại tâm của một vòng tròn. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại các điểm khác nhau trên đường tròn đó sẽ:

A. cùng phương, chiều và độ lớn. B. cùng chiều. C. cùng độ lớn. D. cùng phương.

2 k Q E r   k Q E r  

2

2 k Q E r  

2 k Q E r  

B A

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo