Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 209
QR

Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 209

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

https://www.facebook.com/vatlyphothonght/ Trang 1- Mã đề 209

HSE Đề Kiểm Tra 1 tiết – Vật Lý 11 HK1

Mã đề 209

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Một điện tích điểm + Q nằm tại tâm của một vòng tròn. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại các điểm khác nhau trên đường tròn đó sẽ:

A. cùng phương. B. cùng độ lớn. C. cùng phương, chiều và độ lớn. D. cùng chiều. Câu 2: Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W, giá trị 11 W này là gì

A. điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn. B. công suất của đèn. C. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra. D. quang năng mà đèn tỏa ra. Câu 3: Sau khi ngắt tụ điện phẳng ra khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng tăng lên 2 lần. Khi đó, năng lượng điện trường trong tụ sẽ

A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. tăng lên 4 lần. Câu 4: Dòng điện là:

A. dòng dịch chuyển của các điện tích tự do. B. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm C. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do. D. dòng dịch chuyển của điện tích. Câu 5: Dòng điện có cường độ 0,25A chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong 10 giây là

A. 1,56.1020e/s. B. 0,156.1020e/s. C. 6,4.10-29e/s. D. 0,64.10-29 e/s. Câu 6: Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là

A. 8 V. B. 12 V. C. 6 V. D. 36 V. Câu 7: Công thức nào sau đây đúng để tính cường độ điện trường của một điện tích điểm Q?

A. B. C. D.

Câu 8: Chọn câu sai

A. Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không đổi. B. Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, thay đổi được C. Suất điện động là một đại lượng luôn luôn dương. D. Đơn vị của suất điện động là vôn (V). Câu 9: Cho hai điện tích điểm có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng lớn nhất khi chúng đặt trong môi trường:

A. dầu hỏa. B. nước nguyên chất C. chân không. D. không khí. Câu 10: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 2,5 Ω, mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị:

A. R = 1 Ω. B. R = 3 Ω. C. R = 4 Ω. D. R = 2 Ω. Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến trở R một nguồn điện ξ = 20 V và điện trở trong r. Thay đổi giá trị của biến trở thì thấy đồ thị công suất tiêu thụ trên đoạn mạch có dạng như hình vẽ. Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là:

A. 20 W. B. 10 W. C. 30 W. D. 40 W. Câu 12: Công suất của một nguồn điện được xác định theo công thức:

A. P = ξIt. B. P = UI. C. P = UIt. D. P = ξI. Câu 13: Cường độ điện trường là đại lượng Vật Lý đặc trưng cho điện trường về phương diện

A. tạo ra thế năng. B. sinh công. C. tác dụng lực. D. hình học. Câu 14: 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn có số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu được bộ nguồn có suất điện độ 6 V và điện trở 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là

A. 2 V và 3 Ω. B. 2 V và 1 Ω. C. 6V và 3 Ω. D. 2 V và 2 Ω. Câu 15: Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng

2 k Q E r   k Q E r  

2 k Q E r  

2

2 k Q E r  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo