
Trang 1/2 Đề 2
TRƯỜNG THPT PHAN THANH GIẢN Lớp: ……… Họ và tên: …………………………….
KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÝ LỚP 11
ĐỀ 2
ĐIỂM
Học sinh khoanh tròn chữ cái phía trước đáp án đúng cho mỗi câu hỏi bên dưới Câu 1. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là
A. vôn (V) B. oát (W) C. vôn trên mét (V/m) D. jun (J) Câu 2. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A. B. C. D. Câu 3. Cho biết . Đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. B. C. D. Câu 4 . Một điện tích chuyển động trong điện trường đều theo một đường thẳng vuông góc với đường sức điện. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0. B. A > 0 nếu q < 0. C. A < 0 nếu q < 0. D. A = 0. Câu 5. Tụ điện là
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. Câu 6. Câu phát biểu nào sau đây đúng?
A. Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 C. B. Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 C. C. Nguyên tử trung hòa về điện . D. Hạt nơ-tron nằm trong hạt nhân nên nó mang điện dương. Câu 7 . Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là . Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là
A. B. C. D.
Câu 8 . Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không sẽ thay đổi thế nào nếu ta đặt một tấm kính xen giữa hai điện tích?
A. Phương, chiều, độ lớn không đổi B. Phương chiều không đổi, độ lớn giảm C. Phương chiều không đổi, độ lớn tăng D. Phương, chiều thay đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn giảm Câu 9. Đặt đầu A của thanh kim loại AB lại gần quả cầu mang điện tích âm, khi đó trong thanh kim loại
A. các nguyên tử bị hút về phía đầu A B. electron bị đẩy về phía đầu B. C. các điện tích dương bị hút về phía đầu A D. electron bị hút về phía đầu A. Câu 10. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường. C. vuông góc với đường sức điện trường. D. theo một quỹ đạo bất kỳ. Câu 11 . Hai tụ điện chứa cùng một điện tích khi
A. chúng phải có cùng điện dung. B. chúng phải có cùng hiệu điện thế.
C. tỉ số là bằng nhau D. tích là bằng nhau .
Câu 12. Một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo hướng hợp với đường sức điện một góc . Công của lực điện trường lớn nhất khi
A. = 00 B. = 450 C. = 600 D. =900 Câu 13 .Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là 12 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 1,5 vào bình thì hai điện tích đó sẽ hút nhau lực có độ lớn
A. 18 N. B. 8 N. C. 27 N. D. 5,3 N. Câu 14. Một quả cầu tích điện +3,2.10-7 C thì nó
A. thừa 4.1012 electron. B. thiếu 4.1012 electron. C. thừa 2.1012 electron. D. thiếu 2.1012 electron. Câu 15. Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó một khoảng 4 cm bằng 105 V/m. Vị trí có cường độ điện trường bằng 4.105 V/m thì cách điện tích này
A. 2 cm. B. 1 cm. C. 4 cm. D. 0,5 cm. Câu 16 . Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m theo chiều từ trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi = 4 bao chùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là
A. 1000 V/m, hướng từ trái sang phải. B. 1000 V/m, hướng từ phải sang trái. C. 250 V/m, hướng từ phải sang trái. D. 250 V/m hướng từ trái sang phải. Câu 17. Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách nhau 8 cm . Khi chúng cách nhau 4 cm thì đẩy nhau lực
30 AB U V 30 B A V V V 30 A V V 30 B V V 30 A B V V V
MN U
MN qU 2
MN q U MN U
q
MN
2 U
q
C U CU
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.