
Trang 1/3 - Mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT KIM SƠN A
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài: 50 phút; (28 câu trắc nghiệm+Tự luân)
Mã đề thi
111 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm) Câu 1: Để đo được hiệu điện thế không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện đa năng?
A. DCV B. DCA C. ACA D. ACV Câu 2: Công của lực điện tác dụng lên electron chuyển động hết một đường tròn đường kính d = 10cm trong một điện trường đều E = 1000V/m là:
A. 1,6π.10-17 (J) B. 1,6.10-17 (J) C. 3,2π.10-17 (J) D. 0(J) Câu 3: Thả một electron vào một điện trường đều thì
A. Electron tiếp tục đứng yên trong điện trường B. Electron chuyển động vuông góc với đường sức điện trường C. Electron chuyển động ngược chiều đường sức điện trường D. Electron chuyển động cùng chiều đường sức điện trường Câu 4: Cho hai điện tích điểm q1 = q2 = q đặt tại hai điểm A,B cách nhau một khoảng 2r trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra tại trung điểm M của AB có cường độ:
A. E = 2 2kq
r
B. E = 2 kq
r
C. E = 0 D. E = 2 4kq
r
Câu 5: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R = 8(). Hiệu suất của nguồn điện là
A. 20% B. 80% C. 60% D. 40% Câu 6: Cho mạch điện như hình bên. Biết E= 12V; r = 1Ω; R1=5Ω; R2= R3 = 10Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
A. 10,2 V B. 7,6 V C. 4,8 V D. 9,6V Câu 7: Đèn Flat của điện thoại thông minh hoạt động nhờ một tụ có điện dung C = 20mF phóng điện qua đèn. Mỗi lần chụp ảnh, đèn Flat được bật sáng trong 0,01s với công suất 2W. Khi tụ này được tích điện đến hiệu điện thế U = 9V thì làm đèn Flat sáng được mấy lần?
A. 20 lần B. 40 lần C. 9 lần D. 56 lần Câu 8: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở mắc nối tiếp là 12 V. Mỗi điện trở là 6 . Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng
A. 2 (A) B. 8 (A) C. 0,5 (A) D. 16 (A) Câu 9: Một bóng đèn ghi 6V – 6W mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là:
A. 36A B. 6A C. 1A D. 12A Câu 10: Để làm lệch hướng chuyển động của electron một góc α, người ta thiết lập một điện trường đều có cường độ E và có hướng vuông góc với hướng chuyển động ban đầu của electron trong thời gian t. Khi t = 1ms thì α = 300. Muốn electron lệch hướng chuyển động một góc α = 600 thì thời gian thiết lập điện trường là:
A. t = 3,48ms B. t = 2ms C. t = 3ms D. t = 1,73ms Câu 11: Chọn câu đúng về nguồn gốc của điện trường
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 - Mã đề thi 111
A. Điện trường tồn tại xung quanh vật kim loại B. Điện trường tồn tại khi có hai vật mang điện đặt gần nhau C. Điện trường tồn tại xung quanh nam châm D. Điện trường tồn tại xung quanh vật mang điện Câu 12: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức :
A. I = q/t. B. I = q.t. C. I = q2.t D. I = q2/t. Câu 13: Bộ nguồn ghép nối tiếp gồm 4 nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động là E, điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A. Eb = 4E, rb = r/4 B. Eb = E/4, rb = r C. Eb = 4E, rb = 4r D. Eb = E, rb = r/4 Câu 14: Công của lực điện tác dụng lên lên điện tích q chuyển động từ M đến N trong điện trường đều
A. tỉ lệ thuận với chiều dài quãng đường MN B. khác không với mọi vị trí của M,N C. bằng không nếu M,N nằm trên một đường sức D. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế UMN Câu 15: Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 18 J. Suất điện động của nguồn điện đó là
A. 12 V B. 1,2 V C. 0,6 V D. 6 V Câu 16: Một tụ điện như hình. Các thông số trên tụ cho biết:
A. Điện tích giới hạn của tụ 100μF, năng lượng giới hạn 400V B. Điện tích giới hạn của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400V C. Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế đánh thủng tụ 400V D. Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400V Câu 17: Khi đưa hai điện tích điểm từ điện trong môi có hằng số ε = a2 vào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.