.jpg)
ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG CÓ ĐÁP ÁN (316 câu trắc nghiệm) A. TRẮC NGHIỆM PHẦN LÝ THUYẾT I. Điện tích. Định luật Cu - lông Câu 1: Tìm phát biểu sai về điện tích
A. Vật bị nhiễm điện còn gọi là vật mang điện, vật chứa điện tích hay vật tích điện. B. Thuật ngữ điện tích được dùng để chỉ một vật mang điện, một vật chứa điện. C. Một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét được gọi là một điện tích điểm.
D. Điện tích của một điện tích điểm bao giờ cũng nhỏ hơn nhiều so với điện tích trên một vật có kích thước lớn. Câu 2: Phương án nào dưới đây sai: “Điện tích của …”
A. êlectron qe =-e = - 1,6.10-19C. B. hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5e. C. hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e. D. hạt nhân nguyên tử hiđro có độ lớn bằng 1e. Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa (lúc đầu chúng trung hoà về điện) thì
A. có sự di chuyển của điện tích dương từ vật này sang vật kia. B. có sự di chuyển êlectron từ vật này sang vật kia. C. sau đó thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn. D. sau đó thanh thuỷ tinh mang điện tích. Câu 4: Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên, phương án nào sau đây đúng? “ Lực tỉ lệ thuận với …”
A. tích độ lớn các điện tích. B. khoảng cách giữa hai điện tích. C. bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. D. bình phương hai điện tích. Câu 5: Biểu thức của định luật Cu- lông:
A. F = 2
2 1 r
q q k . B. F = 2
2 1 r
q q . C. F = 2
2 1 kr
q q . D. F = 2
2 1 r
| q q | k .
Câu 6: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
A. tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó. B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng. D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng. Câu 7: Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. không đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần. Câu 8: Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần. Câu 9: Hai quả cầu nhỏ tích điện, đặt cách nhau khoảng r nào đó, lực điện tác dụng giữa chúng là F. Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng gấp đôi, còn khoảng cách giảm đi một nửa, thì lực tác dụng giữa chúng sẽ là
A. 2F. B. 4F. C. 8F. D. 16F. Câu 10: Hai điện tích điểm đẩy nhau bằng một lực 0 F khi đặt cách nhau một khoảng r. Khi đưa lại gần chỉ
còn cách nhau 4
r thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là
A. 0 16F . B. 0 2F . C. 0 4F .
D. 2
0 F .
Câu 11: Hai điện tích điểm đẩy nhau bằng một lực khi đặt cách xa nhau r. Khi đưa lại gần nhau chỉ còn
cách nhau 2
r thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là
A. . B. . C. .
D.
.
0 F
0 16F 0 2F 0 4F 2
0 F
DeThi.edu.vn
Câu 12: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường có hằng số điện môi có thể thay đổi được. Lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần khi hằng số điện môi
A. tăng 2 lần. B. không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần. Câu 13: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. q1> 0 và q2 < 0. B. q1< 0 và q2 > 0. C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0. Câu 14: Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0. Hai điện tích q2, q3 nằm ở hai đỉnh còn lại. Lực điện tác dụng lên q1 có giá qua đáy BC của tam giác. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
A. q2 = q3. B. q2 <0, q3 >0. C. q2 >0, q3 >0. D. q2 <0, q3 <0. Câu 15: Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0. Hai điện tích q2, q3 nằm ở hai đỉnh còn lại. Lực điện tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
A. q2 >0, q3 <0. B. |q2| = |q3|. C. q2 <0, q3 <0. D. q2 <0, q3 >0. Câu 16: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N nhỏ, nhẹ bằng nhựa. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
A. M và N nhiễm điện cùng dấu. B. M và N nhiễm điện trái …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.