Quảng cáo
Bài kiểm tra chất lượng môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề 168 - Nguyễn Lê Minh
QR

Bài kiểm tra chất lượng môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề 168 - Nguyễn Lê Minh

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Điện trường

Gv: Nguyễn Lê Minh 1

0976889796

ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG

MÃ ĐỀ: 168

KIỂM TRA CHẤT LƯỢN HỌC PHẦN

Môn: VẬT LÝ 11

Họ và tên: ..............................................................................................STT: ........................Lớp: ........................

01. 09. 17. 25. 33. 02. 10. 18. 26. 34. 03. 11. 19. 27. 35. 04. 12. 20. 28. 36. 05. 13. 21. 29. 37. 06. 14. 22. 30. 38. 07. 15. 23. 31. 39. 08. 16. 24. 32. 40.

1.1. Chọn câu đúng: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng:

A. véctơ, có giá trị dương. B. vô hướng, có giá trị dương. C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm. D. véctơ, có chiều luôn hướng vào điện tích. 1.2. Véctơ cường độ điện trường E

tại một điểm trong điện trường A. luôn cùng hướng với lực điện F

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó. B. luôn ngược hướng với lực điện F

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó. C. luôn vuông góc với lực F

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó. D. có hướng hợp với lực điện F

tác dụng lên điện tích q một góc α bất kỳ. 1.3. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về:

A. khả năng thực hiện công. B. tốc độ biến thiên của điện trường. C. mặt tác dụng lực D. năng lượng. 1.4. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn sai vector cường độ điện trường tại một điểm?

A. B. C. D. 1.5. Chọn câu sai về đường sức điện:

A. Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức điện. Các đường sức của điện trường không cắt nhau.

B. Chiều của đường sức từ điện tích dương sang điện tích âm. Nếu chỉ có một điện tích thì chiều đường sức từ điện tích dương ra vô cực và từ vô cực về điện tích âm.

C. Nơi nào điện trường mạnh thì vẽ các đường sức dày, nơi nào điện trường yếu thì vẽ các đường sức thưa. D. Là những đường khép kín. 1.6. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

A. Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua. B. Các đường sức là các đường cong không kín. C. Các đường sức không bao giờ cắt nhau. D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

E

  q

E

q

E

     

    

E

E

DeThi.edu.vn

Vật Lý 11

2  0976.889.796

1.7. Điện trường tại điểm nào là lớn nhất trong hình vẽ bên?

A. C B. B C. A D. D 1.8. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường. B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng. D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau. 1.9. Điện trường đều có thể được tìm thấy trong hình nào sau đây?

A B C D 1.10. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

A.

9

2 Q E 9.10 r  B.

9

2 Q E 9.10 r  C.

9 Q E 9.10 r  D.

9 Q E 9.10 r 

1.11. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại điểm M trong không khí là E0, khi đưa điện tích vào trong điện môi có hằng số ε = 2 ở cùng khoảng cách thì cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra sẽ:

A. Tăng lên 2 lần. B. Giảm đi 2 lần. C. Tăng lên 4 lần. D. Giảm đi 4 lần. 1.12. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại điểm M trong không khí là E0. Nếu tăng đồng thời độ lớn điện tích và khoảng cách giữa điện tích với điểm M lên 2 lần thì cường độ điện trường sẽ: A. Không đổi. B. Tăng lên 4 lần. C. Tăng lên 2 lần. D. Giảm đi 2 lần. 1.13. Quả cầu nhỏ mang điện tích 1 nC đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 3 cm là

A. 105 V/m B. 104 V/m C. 5.103 V/m D. 3.104 V/m 1.14. Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 cm, một điện trường có cường độ E = 30000 V/m. Vector E

hướng ra xa Q. Giá trị của điện tích Q là: A. Q = 3.10‾5 C. B. Q = 3.10‾6 C. C. Q = 3.10‾7 C. D. Q = −3.10‾7 C. 1.15. Cường độ điện trường do một điện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo