Quảng cáo
5 Đề thi khảo sát kiến thức chuẩn bị cho năm học mới môn Vật lý Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Liễn Sơn
QR

5 Đề thi khảo sát kiến thức chuẩn bị cho năm học mới môn Vật lý Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Liễn Sơn

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 135

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

ĐỀ THI KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO

NĂM HỌC MỚI 2019-2020 MÔN: VẬT LÝ LỚP: 11 (Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ, tên học sinh:......................................................... Lớp: .............................

Mã đề thi

135

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (04 điểm) Câu 1: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

A. Đẳng nhiệt. B. Đẳng tích. C. Đẳng áp. D. Đoạn nhiệt. Câu 2: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

A. Công cản. B. Công cơ học. C. Công phát động. D. Công suất. Câu 3: Đơn vị của tần số f trong chuyển động tròn đều là

A. s. B. m/s . C. radian. D. vòng/s Câu 4: Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

A. áp suất, thể tích, khối lượng. B. áp suất, nhiệt độ, thể tích. C. thể tích, khối lượng, nhiệt độ. D. áp suất, nhiệt độ, khối lượng. Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

A. Q + =  A U . B. Q = U . C. A = U . D. 0 Q = + A .

Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?

A. v = 20 + 2t + t2. B. v = t2 – 1. C. v = 20 – 2t. D. v = t2 + 4t. Câu 7: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. B. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu. C. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát. D. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó. Câu 8: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nằm ngang, nhám. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần đều vì chịu tác dụng của:

A. Lực ma sát. B. Quán tính. C. Trọng lực. D. Phản lực. Câu 9: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A. mv Wd 2 1 = B. 2 mv Wd = . C. 2 2mv Wd = . D. 2 2 1 mv Wd = .

Câu 10: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc của hai lực là 900. Hợp lực có độ lớn là

A. 2N. B. 15 N. C. 1N. D. 25N. Câu 11: Lực tác dụng và phản lực luôn

A. xuất hiện và mất đi đồng thời. B. cùng hướng với nhau. C. cân bằng nhau. D. khác nhau về bản chất. Câu 12: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

A. vận tốc. B. khối lượng. C. trọng lương. D. lực. Câu 13: Đơn vị của động lượng là:

A. N/s. B. kg.m/s. C. N.m. D. Nm/s. Câu 14: Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường S trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

A.

2 2 0 2 v v aS − = B.

2 2 v aS = . C. 0 2 v v aS − = D.

2 2 0 2 v v aS − =

Câu 15: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

A. r

m m G Fhd

2 1 . = . B. 2

2 1 r

m m Fhd = . C. 2

2 1 . r

m m G Fhd = . D. r

m m Fhd

2 1 = .

Câu 16: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A. biến thiên. B. không bảo toàn. C. bảo toàn. D. không xác định.

DeThi.edu.vn

Trang 2/2 - Mã đề thi 135

PHẦN II: TỰ LUẬN (06 điểm)

Câu 17: Hai chiếc tàu thuỷ mỗi chiếc có khối lượng 8000 tấn ở cách nhau 0,5km. Tính lực hấp dẫn giữa chúng?

Câu 18: Một vật được ném theo phương nằm ngang với ban đầu v0 =10 m/s ở độ cao h = 80 m. Lấy g =10 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí. Hãy xác định:

a) Thời gian vật bay trong không khí

b) Tầm bay xa của vật

Câu 19: Một động cơ đốt trong nhận nhiệt lượng 500 J từ một nguồn nóng và nó thực hiện công có ích là 200 J.

a) Tính độ biến thiên nội năng của động cơ đốt trong. b) Tính hiệu suất của động cơ.

Câu 20: Một vật có khối lượng 200 kg chuyển động trên mặt phẳng ngang cách mặt đất 5 m. Khi qua A thì có tốc độ là 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua mọi ma sát. Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a) Tính cơ năng của vật tại A. b) Khi qua A, vật tiếp tục chuyển động xuống dốc trên mặt phẳng nghiêng AB. Tính tốc độ của vật

khi chạm mặt đất. c) Khi xuống hết dốc thì vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang BC với hệ số ma sát là 0,2.

Tính quãng đường vật đi được tính từ B cho tới khi vật dừng lại tại C.

----------- HẾT ----------

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo