
Trang 1/4 - Mã đề 003
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………………………………………….. Số báo danh:………………………………………………
Câu 1: Sóng điện từ có tần số 100 MHz khi truyền trong chân không có bước sóng là
A. 3.106 m. B. 0,03 m. C. 3000 m. D. 3 m. Câu 2: Dao động tắt dần là dao động có
A. gia tốc giảm dần theo thời gian. B. biên độ giảm dần theo thời gian. C. thế năng giảm dần theo thời gian. D. động năng giảm dần theo thời gian. Câu 3: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào
A. tần số âm. B. biên độ âm. C. tốc độ truyền âm. D. mức cường độ âm. Câu 4: Hai nguồn sóng cơ kết hợp không nhất thiết phải cùng
A. chu kì. B. tần số. C. biên độ. D. phương dao động. Câu 5: Trong thông tin liên lạc với vệ tinh nhân tạo dùng sóng điện từ thuộc dải sóng
A. trung. B. dài. C. cực ngắn. D. ngắn. Câu 6: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình phương trình gia tốc của chất
điểm là
A. B.
C. D.
Câu 7: Điện áp xoay chiều (t tính bằng s) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm . Cảm kháng của cuộn dây là
A. 10π Ω B. 10 Ω. C. 0,1 Ω. D. 100 Ω.
Câu 8: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và cũng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. C. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. D. phụ thuộc vào nhiệt độ nhưng không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 9: Thí nghiệm giao thoa khe I-âng, sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe hẹp 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,2 m. Khoảng vân có giá trị
A. B. 0,48 mm. C. D. 0,33 mm. Câu 10: Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng mang dòng điện cường độ I gây ra tại điểm cách dây dẫn đoạn r trong chân không là
A. 2.10-7I. B. C. D. 4π.10-7nI. Câu 11: Chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng
A. màu tím. B. màu đỏ. C. màu cam. D. màu vàng. Câu 12: Tia an-pha có bản chất là dòng các
A. hạt nhân B. hạt phôtôn. C. hạt electron. D. hạt pozitron. Câu 13: Cho mạch điện như hình 1. Biết R1 = 1, R2 = 5; R3 = 12; E= 3V, r = 1. Bỏ qua điện trở của dây nối. Cường độ dòng điện chạy qua R3 có giá trị
A. 0,2 A. B. 0,4 A. C. 0,6 A. D. 1,2 A.
x = Acos ωt + φ ,
a = ωAcos ωt + φ . 2 a = - ω Asin ωt + φ .
a = ωAsin ωt + φ . 2 a = - ω Acos ωt + φ .
u = 100 2 cos100πt V
-1 10 H π
0,40 àm
0,48 àm. 0,33 àm.
-7 I 2π.10 .r
-7 I 2.10 .r
4 2He.
Mã đề thi: 003
E, r
R3
R1 R2 Hình 1
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề 003
Câu 14: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,8m/s, chu kỳ dao động 2s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 0,2 m. B. 0,8 m. C. 0,4 m. D. 1,6 m. Câu 15: Đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 cos100t(V), điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 100V, giữa hai đầu cuộn cảm là 40V. Hệ số công suất của mạch là
A. 0,85. B. 0,60. C. 0,80. D. 0,70.
Câu 16: Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha so
với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch đó. Đoạn mạch đó gồm
A. điện trở thuần và tụ điện. B. cuộn cảm thuần và tụ điện. C. điện trở thuần và cuộn cảm thuần. D. chỉ có điện trở thuần. Câu 17: Thấu kính có độ tụ D = 4 dp đó là thấu kính
A. phân kì, tiêu cự có độ lớn 25 cm. B. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 4 cm. C. phân kì, tiêu cự có độ lớn 4 cm. D. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 25 cm. Câu 18: Từ không khí, chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và đỏ. Khi đó
A. tia màu vàng bị phản xạ toàn phần, tia màu đỏ khúc xạ vào nước. B. góc khúc xạ của tia màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của tia màu đỏ. C. tia màu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.