
Trang 1
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ THI: 201
Câu 1 (TH): Trong máy tăng áp, tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp
A. nhỏ hơn 1. B. bằng 1. C. lớn hơn 2. D. lớn hơn 1.
Câu 2 (NB): Một sóng cơ có tốc độ truyền sóng là v, tần số f. Bước sóng là
A. B. C. D.
Câu 3 (VD): Đặt điện áp xoay chiều có dạng vào hai đầu đoạn mạch R, L,
C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch bằng
A. B. C. D.
Câu 4 (TH): Điện áp xoay chiều có dạng . Điện áp hiệu dụng bằng
A. B. C. D.
Câu 5 (NB): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần . Hệ
số công suất của đoạn mạch bằng
A. 1. B. 0. C. D.
Câu 6 (NB): Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch
A. ngược pha với cường độ dòng điện. B. trễ pha hơn cường độ dòng điện .
C. sớm pha hơn cường độ dòng điện D. cùng pha với cường độ dòng điện.
Câu 7 (NB): Một trong những đặc trưng vật lí của âm là
A. độ to. B. độ cao. C. âm sắc D. tần số.
Câu 8 (NB): Hai điện tích điểm trái dấu đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực
tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích đó bằng
A. B. C. D.
Câu 9 (NB): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa R, C. Tổng trở của
đoạn mạch là
. v
f 2 . v f 2 . f v . f v
220 2 1000 3 u cos t V
2 2 100 . i cos t A
110 2W. 440 . W 440 2W. 220 . W
0 u U cos t
0 . 2 U
0 2. U 0 . 2 U
0. U
0 u U cos t R
1 . 2
1 .
2
2
. 2
1 2 , q q
9 1 2 9.10 . q q
r
1 2 9
2 9.10 . q q
r
1 2 9
2 9.10 . q q
r 9 1 2 2 9.10 . q q
r
0 u U cos t
DeThi.edu.vn
Trang 2
A. B. C. D.
Câu 10 (NB): Một con lắc đơn treo tại nơi có gia tốc trọng trường g, chiều dài dây treo là l. Chu kì dao
động điều hòa của con lắc là
A. B. C. D.
Câu 11 (TH): Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, phần tử thuộc vân giao thoa cực đại thì hai
sóng tới tại đó
A. cùng pha. B. vuông pha. C. ngược pha. D. lệch pha .
Câu 12 (TH): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình . Chiều
dài quỹ đạo dao động của chất điểm bằng
A. 8cm. B. 16cm. C. 4cm. D. 32cm.
Câu 13 (NB): Một sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác. Đại lượng không thay đổi là
A. bước sóng. B. tốc độ. C. tần số. D. biên độ.
Câu 14 (NB): Trong dao động tắt dần theo thời gian
A. biên độ của vật giảm dần. B. động năng của vật giảm dần.
C. thế năng của vật giảm dần. D. tốc độ của vật giảm dần.
Câu 15 (NB): Cho máy phát điện xoay chiều một pha gồm p cặp cực. Khi roto có tốc độ n vòng/giây thì
tần số của dòng điện do máy phát tạo ra là
A. B. C. D.
Câu 16 (TH): Dao động của con lắc đồng hồ là dao động
A. cộng hưởng. B. tắt dần. C. cưỡng bức. D. duy trì.
Câu 17 (NB): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa R, L, C mắc nối tiếp.
Cảm kháng của cuộn dây là
A. B. C. D.
Câu 18 (NB): Chu kì dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện được
A. một dao động toàn phần. B. ba dao động toàn phần.
C. hai dao động toàn phần. D. bốn dao động toàn phần.
Câu 19 (NB): Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m. Tần số góc riêng của con lắc là
A. B. C. D.
Câu 20 (VD): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền
trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s . Số bụng sóng trên dây là
2 2 2 1 1 . Z R C 2 2 2. Z R C 2 2 2 1 . Z C R 2
2 2 1 Z R C
2 . l T g 2 . l T g 2 . g T l 2 . g T l
3
8 2 x cos t cm
2 . f np 1 . 2 f np . f np 1 . f np
0 u U cos t
. L Z L 1 . L Z L . L
L Z . L Z L
. m
k . m
k . k m . k m
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.